Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (UTE)

Đà NẵngCông lậpMã trường DSKLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

0 chương trình năm 2026 · 24 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
——22,5823,1922,25Xu hướng 2023–2025: 2023 22,25, 2024 23,19, 2025 22,58
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
mã 7510205A
——22,3522,85—Xu hướng 2024–2025: 2024 22,85, 2025 22,35
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
——22,0123,422,65Xu hướng 2023–2025: 2023 22,65, 2024 23,4, 2025 22,01
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã 7510302A
——21,8523,55—Xu hướng 2024–2025: 2024 23,55, 2025 21,85
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
mã 7140214
——21,4421,9521,7Xu hướng 2023–2025: 2023 21,7, 2024 21,95, 2025 21,44
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
——21,3122,0521,2Xu hướng 2023–2025: 2023 21,2, 2024 22,05, 2025 21,31
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
mã 7510301A
——21,2721,9520,7Xu hướng 2023–2025: 2023 20,7, 2024 21,95, 2025 21,27
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
mã 7510201
——21,121,619,7Xu hướng 2023–2025: 2023 19,7, 2024 21,6, 2025 21,1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
——21,0922,3521,3Xu hướng 2023–2025: 2023 21,3, 2024 22,35, 2025 21,09
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
mã 7510301B
——21,0720,915,5Xu hướng 2023–2025: 2023 15,5, 2024 20,9, 2025 21,07
Công nghệ thông tin
mã 7480201
——20,7523,3523,79Xu hướng 2023–2025: 2023 23,79, 2024 23,35, 2025 20,75
Công nghệ kỹ thuật hoá học
mã 7510401
——20,6921,619,65Xu hướng 2023–2025: 2023 19,65, 2024 21,6, 2025 20,69
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
mã 7510206
——20,221,218,65Xu hướng 2023–2025: 2023 18,65, 2024 21,2, 2025 20,2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
mã 7510201A
——19,1——
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7510205KT
——18,7520,316,55Xu hướng 2023–2025: 2023 16,55, 2024 20,3, 2025 18,75
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
mã 7580210
——18,618,4515,4Xu hướng 2023–2025: 2023 15,4, 2024 18,45, 2025 18,6
Kỹ thuật thực phẩm
mã 7540102
——18,5318,416,45Xu hướng 2023–2025: 2023 16,45, 2024 18,4, 2025 18,53
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7510303KT
——18,2516,3—Xu hướng 2024–2025: 2024 16,3, 2025 18,25
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
mã 7510402
——17,9515,415,45Xu hướng 2023–2025: 2023 15,45, 2024 15,4, 2025 17,95
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
mã 7510103
——17,911615Xu hướng 2023–2025: 2023 15, 2024 16, 2025 17,91
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
mã 7510104
——17,8918,515,35Xu hướng 2023–2025: 2023 15,35, 2024 18,5, 2025 17,89
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
——17,0717,0515,7Xu hướng 2023–2025: 2023 15,7, 2024 17,05, 2025 17,07
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
mã 7510101
——17,0517,5519,3Xu hướng 2023–2025: 2023 19,3, 2024 17,55, 2025 17,05
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
mã 7540102A
——1715,9—Xu hướng 2024–2025: 2024 15,9, 2025 17
Thang 30

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 24 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
——26,0426,6726,16Xu hướng 2023–2025: 2023 26,16, 2024 26,67, 2025 26,04
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
mã 7510205A
——25,9224,96—Xu hướng 2024–2025: 2024 24,96, 2025 25,92
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
——25,7226,9226,13Xu hướng 2023–2025: 2023 26,13, 2024 26,92, 2025 25,72
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
mã 7140214
——25,3625,1524,46Xu hướng 2023–2025: 2023 24,46, 2024 25,15, 2025 25,36
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
——25,2725,9325,2Xu hướng 2023–2025: 2023 25,2, 2024 25,93, 2025 25,27
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
mã 7510301A
——25,2425,4724,85Xu hướng 2023–2025: 2023 24,85, 2024 25,47, 2025 25,24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
mã 7510201
——25,1425,1425,02Xu hướng 2023–2025: 2023 25,02, 2024 25,14, 2025 25,14
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
——25,1325,3924,87Xu hướng 2023–2025: 2023 24,87, 2024 25,39, 2025 25,13
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
mã 7510301B
——25,1224,823,88Xu hướng 2023–2025: 2023 23,88, 2024 24,8, 2025 25,12
Công nghệ kỹ thuật hoá học
mã 7510401
——24,8921,32—Xu hướng 2024–2025: 2024 21,32, 2025 24,89
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
mã 7510206
——24,5723,7221,75Xu hướng 2023–2025: 2023 21,75, 2024 23,72, 2025 24,57
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
mã 7510201A
——23,87——
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7510205KT
——23,6318,14—Xu hướng 2024–2025: 2024 18,14, 2025 23,63
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
mã 7580210
——23,5421,5520,43Xu hướng 2023–2025: 2023 20,43, 2024 21,55, 2025 23,54
Kỹ thuật thực phẩm
mã 7540102
——23,4923,2121,91Xu hướng 2023–2025: 2023 21,91, 2024 23,21, 2025 23,49
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7510303KT
——23,317,68—Xu hướng 2024–2025: 2024 17,68, 2025 23,3
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
mã 7510402
——23,0718,7118,03Xu hướng 2023–2025: 2023 18,03, 2024 18,71, 2025 23,07
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
mã 7510103
——23,0420,7918,35Xu hướng 2023–2025: 2023 18,35, 2024 20,79, 2025 23,04
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
mã 7510104
——23,0320,7818,03Xu hướng 2023–2025: 2023 18,03, 2024 20,78, 2025 23,03
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
——22,4120,6318,03Xu hướng 2023–2025: 2023 18,03, 2024 20,63, 2025 22,41
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
mã 7510101
——22,421,9318,72Xu hướng 2023–2025: 2023 18,72, 2024 21,93, 2025 22,4
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
mã 7540102A
——22,3722,4—Xu hướng 2024–2025: 2024 22,4, 2025 22,37
Công nghệ thông tin
mã 7480201
———27,2327,53Xu hướng 2023–2024: 2023 27,53, 2024 27,23
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã 7510302A
———26,17—
Thang 30

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 22 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
——21,91647/1200—
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
mã 7510205A
——21,67673/1200—
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
——21,38715/1200659/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
——20,58——
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
mã 7510301A
——20,56——
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
mã 7510201
——20,33——
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
——20,32——
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
mã 7510301B
——20,31——
Công nghệ thông tin
mã 7480201
——19,93763/1200784/1200
Công nghệ kỹ thuật hoá học
mã 7510401
——19,79——
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
mã 7510206
——19,2——
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
mã 7510201A
——17,75——
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7510205KT
——17,28——
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
mã 7580210
——17,08——
Kỹ thuật thực phẩm
mã 7540102
——16,98——
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7510303KT
——16,59——
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
mã 7510402
——16,15——
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
mã 7510103
——16,11——
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
mã 7510104
——16,08——
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
——15,01——
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
mã 7510101
——14,98——
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
mã 7540102A
——14,92——
Thang 30

Xét tuyển kết hợp

25 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
—23,91———
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
mã 7510205A
—23,27———
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—22,78———
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
mã 7510302A
—22,75———
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
mã 7140214
—22,68———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
mã 7510301A
—22,59———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
mã 7510301B
—22,55———
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—22,25———
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
mã 7510201
—22,11———
Công nghệ kỹ thuật hoá học
mã 7510401
—22,05———
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—21,93———
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
mã 7510206
—21,75———
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
mã 7510201A
—21,63———
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7510303KT
—20,85———
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
mã 7580210
—20,41———
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)
mã 7510402A
—20,36———
Kỹ thuật thực phẩm
mã 7540102
—20,09———
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
mã 7510103
—20,06———
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
mã 7510205KT
—19,9———
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
mã 7510104
—19,78———
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
mã 7510402
—19,75———
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—19,25———
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
mã 7540102A
—18,83———
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—18,8———
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
mã 7510101
—18,17———

Câu hỏi thường gặp

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (UTE) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Xét tuyển kết hợp. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.