Điểm chuẩn Trường Đại học Duy Tân (DTU)
Năm 2026, Trường Đại học Duy Tân công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 10 chương trình, từ 15 đến 22 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 22
- Chương trình
- 10
- Phương thức
- 5
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
10 chương trình năm 2026 · 61 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Răng - Hàm - Mặt mã RHM | — | 22 | 20,5 | 22,5 | — | |
Y khoa mã YKHOA | — | 22 | 20,5 | 22,5 | — | |
Dược học mã DUOC | — | 20 | 19 | 21 | — | |
Luật mã LUAT | — | 20 | — | — | — | |
Luật kinh tế mã LUATKT | — | 20 | — | — | — | |
Điều dưỡng mã DIEUDUONG | — | 18 | 17 | 19 | — | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã XNYH | — | 18 | 17 | — | — | |
Các ngành còn lại (mọi ngành không được nêu đích danh trong thông báo) mã ALL | — | 15 | 15 | 16 | — | |
Kiến trúc mã KIENTRUC | — | 15 | 20/40 | 22/40 | — | |
Thanh nhạc mã THANHNHAC | — | 15 | — | — | — | |
Y khoa mã 7720101 | — | — | — | — | 22,5 | |
Răng - Hàm - Mặt mã 7720501 | — | — | — | — | 22,5 | |
Dược học mã 7720201 | — | — | — | — | 21 | |
Dược học liên thông mã 7720201LT | — | — | — | — | 21 | |
Điều dưỡng mã 7720301 | — | — | — | — | 19 | |
Công nghệ Thực phẩm mã 7540101 | — | — | — | — | 18 | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | — | — | 17 | |
Công nghệ Sinh học mã 7420201 | — | — | — | — | 17 | |
Kiến trúc mã 7580101 | — | — | — | — | 16,5 | |
Quan hệ Quốc tế mã 7310206 | — | — | — | — | 16 | |
Khoa học Máy tính (Liên kết) mã 7480101LK | — | — | — | — | 15,5 | |
Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống mã 7810202 | — | — | — | — | 15,5 | |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường mã 7850101 | — | — | — | — | 15,5 | |
Luật Kinh tế mã 7380107 | — | — | — | — | 15 | |
Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu mã 7480102 | — | — | — | — | 15 | |
Văn học mã 7229030 | — | — | — | — | 14,5 | |
Quản trị Kinh doanh (Liên kết) mã 7340101LK | — | — | — | — | 14,5 | |
Hệ thống Thông tin Quản lý mã 7340405 | — | — | — | — | 14,5 | |
Quản trị Sự kiện mã 7340412 | — | — | — | — | 14,5 | |
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng mã 7510102 | — | — | — | — | 14,5 | |
Quản trị Khách sạn (Liên kết) mã 7810201LK | — | — | — | — | 14,5 | |
Thiết kế Đồ họa mã 7210403 | — | — | — | — | 14 | |
Thiết kế Thời trang mã 7210404 | — | — | — | — | 14 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | — | 14 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | — | — | 14 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | — | — | — | 14 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | — | — | — | 14 | |
Truyền thông Đa phương tiện mã 7320104 | — | — | — | — | 14 | |
Quản trị Kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | — | 14 | |
Marketing mã 7340115 | — | — | — | — | 14 | |
Kinh doanh Thương mại mã 7340121 | — | — | — | — | 14 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | — | 14 | |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | — | 14 | |
Kiểm toán mã 7340302 | — | — | — | — | 14 | |
Quản trị Nhân lực mã 7340404 | — | — | — | — | 14 | |
Luật mã 7380101 | — | — | — | — | 14 | |
Khoa học Dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | — | 14 | |
Khoa học Máy tính mã 7480101 | — | — | — | — | 14 | |
Kỹ thuật Phần mềm mã 7480103 | — | — | — | — | 14 | |
An toàn Thông tin mã 7480202 | — | — | — | — | 14 | |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô mã 7510205 | — | — | — | — | 14 | |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử mã 7510301 | — | — | — | — | 14 | |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường mã 7510406 | — | — | — | — | 14 | |
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng mã 7510605 | — | — | — | — | 14 | |
Kỹ thuật Điện mã 7520201 | — | — | — | — | 14 | |
Kỹ thuật Y sinh mã 7520212 | — | — | — | — | 14 | |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá mã 7520216 | — | — | — | — | 14 | |
Kỹ thuật Xây dựng mã 7580201 | — | — | — | — | 14 | |
Du lịch mã 7810101 | — | — | — | — | 14 | |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành mã 7810103 | — | — | — | — | 14 | |
Quản trị Khách sạn mã 7810201 | — | — | — | — | 14 |
Thang 30
Học bạ
10 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Dược học mã DUOC | — | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Răng - Hàm - Mặt mã RHM | — | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Y khoa mã YKHOA | — | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Điều dưỡng mã DIEUDUONG | — | 19,5 | 19,5 | 19,5 | 19,5 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã XNYH | — | 19,5 | 19,5 | — | — | |
Các ngành còn lại (mọi ngành không được nêu đích danh trong thông báo) mã ALL | — | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Kiến trúc mã KIENTRUC | — | 18 | 22/40 | 20/40 | 17 | |
Luật mã LUAT | — | 18 | — | — | — | |
Luật kinh tế mã LUATKT | — | 18 | — | — | — | |
Thanh nhạc mã THANHNHAC | — | 18 | — | — | — |
Thang 150
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
0 chương trình năm 2026 · 5 qua các năm · thang 150
Thang 1200
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
8 chương trình · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Luật mã LUAT | — | 720 | — | — | — | |
Luật kinh tế mã LUATKT | — | 720 | — | — | — | |
Dược học mã DUOC | — | 700 | 700 | 750 | 750 | |
Răng - Hàm - Mặt mã RHM | — | 700 | 700 | 750 | 750 | |
Y khoa mã YKHOA | — | 700 | 700 | 750 | 750 | |
Điều dưỡng mã DIEUDUONG | — | 650 | 650 | 700 | 700 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã XNYH | — | 650 | 650 | — | — | |
Các ngành còn lại (mọi ngành không được nêu đích danh trong thông báo) mã ALL | — | 600 | 600 | 650 | 650 |
Thang 450
Phương thức khác
8 chương trình · thang 450
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Dược học mã DUOC | — | 300 | 300 | — | — | |
Răng - Hàm - Mặt mã RHM | — | 300 | 300 | — | — | |
Y khoa mã YKHOA | — | 300 | 300 | — | — | |
Luật mã LUAT | — | 270 | — | — | — | |
Luật kinh tế mã LUATKT | — | 270 | — | — | — | |
Điều dưỡng mã DIEUDUONG | — | 250 | 250 | — | — | |
Kỹ thuật xét nghiệm y học mã XNYH | — | 250 | 250 | — | — | |
Các ngành còn lại (mọi ngành không được nêu đích danh trong thông báo) mã ALL | — | 225 | 225 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Duy Tân (DTU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Răng - Hàm - Mặt với 22 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Duy Tân (DTU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Các ngành còn lại (mọi ngành không được nêu đích danh trong thông báo) với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Duy Tân (DTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023duytan.edu.vn/tuyen-sinh/Page/EnrollArticleViewDetail.aspx?id=930
- 2023duytan.edu.vn/tuyen-sinh/Page/EnrollArticleViewDetail.aspx?id=922
- 2024duytan.edu.vn/tuyen-sinh/Page/EnrollArticleViewDetail.aspx?id=970
- 2025duytan.edu.vn/tuyen-sinh/Page/EnrollArticleViewDetail.aspx?id=1002
- 2026duytan.edu.vn/tuyen-sinh/Page/EnrollArticleViewDetail.aspx?id=1028
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Đà Nẵng
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.