Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (HUAF)
Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 19 chương trình, từ 15 đến 20 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 20
- Chương trình
- 19
- Phương thức
- 2
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
19 chương trình năm 2026 · 22 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thú y mã 7640101 | A00, A02, B00, D08 | 20 | 19,5 | 17,5 | 18 | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | A00, A01, A02, B00 | 18 | 16 | 15 | 15 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | A00, B00, B04, D08 | 18 | 17 | 16 | 16 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | A00, A01, A02, B00 | 17 | 18,5 | 15 | 15 | |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm mã 7540106 | A00, B00, B04, D08 | 16 | 15 | 15 | 15 | |
Chăn nuôi mã 7620105 | A00, A02, B00, D08 | 16 | 16 | 15 | 16 | |
Bất động sản mã 7340116 | A00, B00, C00, C04 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Khuyến nông mã 7620102 | A07, B04, C00, C04 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Khoa học cây trồng mã 7620110 | A00, B00, B04, D08 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Bảo vệ thực vật mã 7620112 | A00, B00, B04, D08 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Phát triển nông thôn mã 7620116 | A07, B04, C00, C04 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Nông nghiệp công nghệ cao mã 7620118 | A00, B00, B04, D08 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Lâm nghiệp mã 7620210 | A00, A02, B00, B04 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản lý tài nguyên rừng mã 7620211 | A00, A02, B00, B04 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Nuôi trồng thủy sản mã 7620301 | A00, B00, D01, D08 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Bệnh học thủy sản mã 7620302 | A00, B00, D01, D08 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản lý thủy sản mã 7620305 | A00, B00, D01, D08 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | A00, B00, C00, C04 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng mã 7580210 | — | 15 | 15 | — | — | |
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn mã 7620119 | A07, C00, C04, D10 | — | 15 | 15 | 15 | |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng mã 7580210 | A00, A01, A02, B00 | — | — | — | 15 | |
Nông học mã 7620109 | A00, B00, B04, D08 | — | — | — | 15 |
Thang 30
Học bạ
19 chương trình năm 2026 · 20 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thú y mã 7640101 | — | 21,75 | 21,94 | — | — | |
Kỹ thuật cơ điện tử mã 7520114 | — | 20,25 | 18,3 | — | — | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 20,25 | 19,13 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | — | 19,5 | 20,81 | — | — | |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm mã 7540106 | — | 18,75 | 18 | — | — | |
Chăn nuôi mã 7620105 | — | 18,75 | 18,3 | — | — | |
Bất động sản mã 7340116 | — | 18 | 18 | — | — | |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng mã 7580210 | — | 18 | 18 | — | — | |
Khuyến nông mã 7620102 | — | 18 | 18 | — | — | |
Khoa học cây trồng mã 7620110 | — | 18 | 18 | — | — | |
Bảo vệ thực vật mã 7620112 | — | 18 | 18 | — | — | |
Phát triển nông thôn mã 7620116 | — | 18 | 18 | — | — | |
Nông nghiệp công nghệ cao mã 7620118 | — | 18 | 18 | — | — | |
Lâm nghiệp mã 7620210 | — | 18 | 18 | — | — | |
Quản lý tài nguyên rừng mã 7620211 | — | 18 | 18 | — | — | |
Nuôi trồng thủy sản mã 7620301 | — | 18 | 18 | — | — | |
Bệnh học thủy sản mã 7620302 | — | 18 | 18 | — | — | |
Quản lý thủy sản mã 7620305 | — | 18 | 18 | — | — | |
Quản lý đất đai mã 7850103 | — | 18 | 18 | — | — | |
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn mã 7620119 | — | — | 18 | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (HUAF) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Thú y với 20 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (HUAF) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Bất động sản với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (HUAF) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10516
- 2024tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10569
- 2025hueuni.edu.vn/portal/vi/data/ntahuu/2025/8/20250822_162653_BANG_DIEM.pdf
- 2026tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10722
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Huế
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.