Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (HUSC)

Năm 2026, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 29 chương trình, từ 15 đến 23 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
23
Chương trình
29
Phương thức
4
HuếCông lậpMã trường DHTLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

29 chương trình năm 2026 · 31 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Lịch sử
mã 7229010
C00, C19, D01, D1423221616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 22, 2026 23
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)
mã 7440102SC
—22,75———
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)
mã 7510302IC
—22,75———
Văn học
mã 7229030
C00, C19, D1422,52216,2515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 16,25, 2025 22, 2026 22,5
Truyền thông số
mã 7320111
C00, D01, D1521,252017,516,5Xu hướng 2023–2026: 2023 16,5, 2024 17,5, 2025 20, 2026 21,25
Hóa học
mã 7440112
A00, B00, D01, D07201615,7515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 15,75, 2025 16, 2026 20
Công nghệ sinh học
mã 7420201
A00, B00, D01, D0819,5171616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 17, 2026 19,5
Công tác xã hội
mã 7760101
C00, C19, D01, D1419,51916,2515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 16,25, 2025 19, 2026 19,5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
A00, B00, D01, D07191715,7515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 15,75, 2025 17, 2026 19
Quản lý văn hóa
mã 7229042
—191616—Xu hướng 2024–2026: 2024 16, 2025 16, 2026 19
Báo chí
mã 7320101
C00, D01, D1518,5191817,5Xu hướng 2023–2026: 2023 17,5, 2024 18, 2025 19, 2026 18,5
Quản lý nhà nước
mã 7310205
C14, C19, D01, D661815,51615,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 16, 2025 15,5, 2026 18
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
mã 7480201VJ
—17,7517,75——Xu hướng 2025–2026: 2025 17,75, 2026 17,75
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
A00, A01, D01, D0717,517,51716,5Xu hướng 2023–2026: 2023 16,5, 2024 17, 2025 17,5, 2026 17,5
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, D0717,517,517,517,5Xu hướng 2023–2026: 2023 17,5, 2024 17,5, 2025 17,5, 2026 17,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
mã 7510302
A00, A01, D01, D0717,517,516,516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16,5, 2025 17,5, 2026 17,5
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—17,25———
Hán Nôm
mã 7220104
C00, C19, D14161616,2515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 16,25, 2025 16, 2026 16
Triết học
mã 7229001
A00, C19, D01, D6616161615,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 16, 2025 16, 2026 16
Đông phương học
mã 7310608
C00, C19, D01, D141615,51616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 15,5, 2026 16
Kiến trúc
mã 7580101
V00, V01, V021616,7516,7516,5Xu hướng 2023–2026: 2023 16,5, 2024 16,75, 2025 16,75, 2026 16
Vật lý học
mã 7440102
—161615—Xu hướng 2024–2026: 2024 15, 2025 16, 2026 16
Xã hội học
mã 7310301
C00, C19, D01, D1415,515,516,2515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 16,25, 2025 15,5, 2026 15,5
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
B00, C04, D01, D1015,515,515,515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 15,5, 2025 15,5, 2026 15,5
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
mã 7520503
A00, B00, D01, D1015,2515,515,515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 15,5, 2025 15,5, 2026 15,25
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
mã 7850105
A00, B00, D07, D1515,2515,51515
năm này mã 7850104
Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15,5, 2026 15,25
Khoa học môi trường
mã 7440301
A00, B00, D07, D1515151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 15
Địa kỹ thuật xây dựng
mã 7580211
A00, B00, D01, D101515,515,515,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 15,5, 2025 15,5, 2026 15
Sinh học
mã 7420101
—15———
Quản trị và phân tích dữ liệu
mã 7480107TD
——1616,5—Xu hướng 2024–2025: 2024 16,5, 2025 16
Quản trị và phân tích dữ liệu
mã 7480107
A00, A01, D01———16
Thang 30

Học bạ

29 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Lịch sử
mã 7229010
—24,3623,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,5, 2026 24,36
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)
mã 7440102SC
—24,13———
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)
mã 7510302IC
—24,13———
Văn học
mã 7229030
—23,9123,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 23,5, 2026 23,91
Truyền thông số
mã 7320111
—22,7822,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 22,5, 2026 22,78
Hóa học
mã 7440112
—21,7518,3——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,3, 2026 21,75
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—21,3719,13——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,13, 2026 21,37
Công tác xã hội
mã 7760101
—21,3721,37——Xu hướng 2025–2026: 2025 21,37, 2026 21,37
Quản lý văn hóa
mã 7229042
—2118,3——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,3, 2026 21
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—2119,13——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,13, 2026 21
Báo chí
mã 7320101
—20,6221,37——Xu hướng 2025–2026: 2025 21,37, 2026 20,62
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—20,2518,16——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,16, 2026 20,25
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
mã 7480201VJ
—20,0619,97——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,97, 2026 20,06
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—19,8719,69——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,69, 2026 19,87
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—19,8719,69——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,69, 2026 19,87
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
mã 7510302
—19,8719,69——Xu hướng 2025–2026: 2025 19,69, 2026 19,87
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—19,69———
Hán Nôm
mã 7220104
—18,7518,3——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,3, 2026 18,75
Triết học
mã 7229001
—18,7518,3——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,3, 2026 18,75
Đông phương học
mã 7310608
—18,7518,16——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,16, 2026 18,75
Vật lý học
mã 7440102
—18,7518,3——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,3, 2026 18,75
Kiến trúc
mã 7580101
—18,7518,84——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,84, 2026 18,75
Xã hội học
mã 7310301
—18,3718,16——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,16, 2026 18,37
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—18,3718,16——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,16, 2026 18,37
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
mã 7520503
—18,1918,16——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,16, 2026 18,19
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
mã 7850105
—18,1918,16——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,16, 2026 18,19
Khoa học môi trường
mã 7440301
—1818——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Địa kỹ thuật xây dựng
mã 7580211
—1818,16——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,16, 2026 18
Sinh học
mã 7420101
—18———
Quản trị và phân tích dữ liệu
mã 7480107TD
——18,3——
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

29 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Lịch sử
mã 7229010
—83110——Xu hướng 2025–2026: 2025 110, 2026 83
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)
mã 7440102SC
—82———
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)
mã 7510302IC
—82———
Văn học
mã 7229030
—80110——Xu hướng 2025–2026: 2025 110, 2026 80
Truyền thông số
mã 7320111
—74100——Xu hướng 2025–2026: 2025 100, 2026 74
Hóa học
mã 7440112
—6980——Xu hướng 2025–2026: 2025 80, 2026 69
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—6785——Xu hướng 2025–2026: 2025 85, 2026 67
Công tác xã hội
mã 7760101
—6795——Xu hướng 2025–2026: 2025 95, 2026 67
Quản lý văn hóa
mã 7229042
—6580——Xu hướng 2025–2026: 2025 80, 2026 65
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—6585——Xu hướng 2025–2026: 2025 85, 2026 65
Báo chí
mã 7320101
—6395——Xu hướng 2025–2026: 2025 95, 2026 63
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—6178——Xu hướng 2025–2026: 2025 78, 2026 61
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—6088——Xu hướng 2025–2026: 2025 88, 2026 60
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—6088——Xu hướng 2025–2026: 2025 88, 2026 60
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
mã 7480201VJ
—6089——Xu hướng 2025–2026: 2025 89, 2026 60
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
mã 7510302
—6088——Xu hướng 2025–2026: 2025 88, 2026 60
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—59———
Hán Nôm
mã 7220104
—5580——Xu hướng 2025–2026: 2025 80, 2026 55
Triết học
mã 7229001
—5580——Xu hướng 2025–2026: 2025 80, 2026 55
Đông phương học
mã 7310608
—5578——Xu hướng 2025–2026: 2025 78, 2026 55
Vật lý học
mã 7440102
—5580——Xu hướng 2025–2026: 2025 80, 2026 55
Kiến trúc
mã 7580101
—55———
Xã hội học
mã 7310301
—5378——Xu hướng 2025–2026: 2025 78, 2026 53
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—5378——Xu hướng 2025–2026: 2025 78, 2026 53
Khoa học môi trường
mã 7440301
—5275——Xu hướng 2025–2026: 2025 75, 2026 52
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
mã 7520503
—5278——Xu hướng 2025–2026: 2025 78, 2026 52
Địa kỹ thuật xây dựng
mã 7580211
—5278——Xu hướng 2025–2026: 2025 78, 2026 52
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
mã 7850105
—5278——Xu hướng 2025–2026: 2025 78, 2026 52
Sinh học
mã 7420101
—52———
Quản trị và phân tích dữ liệu
mã 7480107TD
——80——
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

29 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Lịch sử
mã 7229010
—800880——Xu hướng 2025–2026: 2025 880, 2026 800
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)
mã 7440102SC
—793———
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch)
mã 7510302IC
—793———
Văn học
mã 7229030
—779880——Xu hướng 2025–2026: 2025 880, 2026 779
Truyền thông số
mã 7320111
—725800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 725
Hóa học
mã 7440112
—676640——Xu hướng 2025–2026: 2025 640, 2026 676
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—658680——Xu hướng 2025–2026: 2025 680, 2026 658
Công tác xã hội
mã 7760101
—658760——Xu hướng 2025–2026: 2025 760, 2026 658
Quản lý văn hóa
mã 7229042
—639640——Xu hướng 2025–2026: 2025 640, 2026 639
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—639680——Xu hướng 2025–2026: 2025 680, 2026 639
Báo chí
mã 7320101
—621760——Xu hướng 2025–2026: 2025 760, 2026 621
Quản lý nhà nước
mã 7310205
—603620——Xu hướng 2025–2026: 2025 620, 2026 603
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
mã 7480201VJ
—596710——Xu hướng 2025–2026: 2025 710, 2026 596
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—587700——Xu hướng 2025–2026: 2025 700, 2026 587
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—587700——Xu hướng 2025–2026: 2025 700, 2026 587
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
mã 7510302
—587700——Xu hướng 2025–2026: 2025 700, 2026 587
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—579———
Hán Nôm
mã 7220104
—535640——Xu hướng 2025–2026: 2025 640, 2026 535
Triết học
mã 7229001
—535640——Xu hướng 2025–2026: 2025 640, 2026 535
Đông phương học
mã 7310608
—535620——Xu hướng 2025–2026: 2025 620, 2026 535
Vật lý học
mã 7440102
—535640——Xu hướng 2025–2026: 2025 640, 2026 535
Kiến trúc
mã 7580101
—535———
Xã hội học
mã 7310301
—518620——Xu hướng 2025–2026: 2025 620, 2026 518
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
—518620——Xu hướng 2025–2026: 2025 620, 2026 518
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
mã 7520503
—509620——Xu hướng 2025–2026: 2025 620, 2026 509
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
mã 7850105
—509620——Xu hướng 2025–2026: 2025 620, 2026 509
Khoa học môi trường
mã 7440301
—501600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 501
Địa kỹ thuật xây dựng
mã 7580211
—501620——Xu hướng 2025–2026: 2025 620, 2026 501
Sinh học
mã 7420101
—501———
Quản trị và phân tích dữ liệu
mã 7480107TD
——640——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (HUSC) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Lịch sử với 23 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (HUSC) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Khoa học môi trường với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (HUSC) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.