Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế (HUFL)
Năm 2026, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 13 chương trình, từ 15 đến 27,77 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 27,77
- Chương trình
- 13
- Phương thức
- 2
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
13 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | D01, D14, D15 | 27,77 | 30 | 27,1 | 25,5 | |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc mã 7140234 | D01, D04, D15, D45 | 27,7 | 30 | 26,5 | 24,85 | |
Sư phạm Tiếng Pháp mã 7140233 | D01, D03, D15, D44 | 23,7 | 27,4 | 19 | 19 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | D01, D04, D15, D45 | 23,5 | 26,6 | 24,5 | 23 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01, D14, D15 | 20,5 | 23 | 21,5 | 19,5 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | D01, D14, D15 | 20,5 | 23,6 | 24,5 | 22,5 | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | D01, D06, D15, D43 | 15,5 | 16,25 | 20,5 | 19,5 | |
Ngôn ngữ Nga mã 7220202 | D01, D02, D15, D42 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Ngôn ngữ Pháp mã 7220203 | D01, D03, D15, D44 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Quốc tế học mã 7310601 | D01, D14, D15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Việt Nam học mã 7310630 | D01, D14, D15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
Hoa Kỳ học mã 7310640 | — | 15 | 15 | — | — | |
Truyền thông quốc tế mã 7320107 | — | 15 | — | — | — |
Thang 30
Học bạ
13 chương trình · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | — | 28,26 | 30 | — | — | |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc mã 7140234 | — | 28,21 | 30 | — | — | |
Sư phạm Tiếng Pháp mã 7140233 | — | 24,99 | 27,66 | — | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 24,81 | 26,94 | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 22,12 | 24,05 | — | — | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc mã 7220210 | — | 22,12 | 24,38 | — | — | |
Ngôn ngữ Nhật mã 7220209 | — | 18,37 | 18,43 | — | — | |
Ngôn ngữ Nga mã 7220202 | — | 18 | 18 | — | — | |
Ngôn ngữ Pháp mã 7220203 | — | 18 | 18 | — | — | |
Quốc tế học mã 7310601 | — | 18 | 18 | — | — | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | 18 | 18 | — | — | |
Hoa Kỳ học mã 7310640 | — | 18 | 18 | — | — | |
Truyền thông quốc tế mã 7320107 | — | 18 | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế (HUFL) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Tiếng Anh với 27,77 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế (HUFL) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Ngôn ngữ Nga với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế (HUFL) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10516
- 2024tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10569
- 2025hueuni.edu.vn/portal/vi/data/ntahuu/2025/8/20250822_162653_BANG_DIEM.pdf
- 2026tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Download/10722
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Huế
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.