Grade

Trắc nghiệm Bài 24: Biểu thức đại số Toán 7

10 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập10 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho a,ba,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số x(a2−ab+b2)+yx\left( {{a^2} - ab + {b^2}} \right) + y

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    “Tổng các lập phương của hai số a và b” được biểu thị bởi biểu thức:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong xx giờ với vận tốc 44 km/giờ và sau đó đi bằng xe đạp trong yy giờ với vận tốc 1818 km/giờ

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Lập biểu thức đại số để tính: Diện tích hình thang có đáy lớn là aa (cm), đáy nhỏ là bb (cm), chiều cao là hh (cm).

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức −x3−2x2−5- {x^3} - 2{x^2} - 5 tại x = - 2 là

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A=4x2y−5A = 4{x^2}y - 5 và B=3x3y+6x2y2+3xy2B = 3{x^3}y + 6{x^2}{y^2} + 3x{y^2}. So sánh AA và BB khi x=−1; y=3x = - 1;\,y = 3

  8. 8Một đáp án · Vận dụng

    Một bể đang chứa 480480 lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được xx lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy nước từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng 14\dfrac{1}{4} lượng nước chảy vào . Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau aa phút.

  9. 9Một đáp án · Vận dụng

    Tính giá trị biểu thức B=5x2−2x−18B = 5{x^2} - 2x - 18 tại ∣x∣=4\left| x \right| = 4

  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Biểu thức P=(x2−4)2+∣y−5∣−1P = {\left( {{x^2} - 4} \right)^2} + \left| {y - 5} \right| - 1 đạt giá trị nhỏ nhất là

Tất cả đề thi & luyện tập