Grade

Trắc nghiệm Bài 15: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Toán 7

24 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập24 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC và tam giác KHI có: A^=K^=90∘; AB=KH; BC=HI\widehat A = \widehat K = 90^\circ ;\,AB = KH;\,BC = HI . Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác DEF và tam giác HKG có D^=H^=90∘\widehat D = \widehat H = 90^\circ, E^=K^\widehat E = \widehat K, DE = HK.Biết F^=800\widehat F = {80^0}. Số đo góc G là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABC có M là trung điểm của BC và AM là tia phân giác của góc A. Kẻ MH vuông góc với AB (H thuộc AB) và MK vuông góc với AC (K thuộc AC). Khẳng định nào sau đây không đúng:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho góc nhọn xBy. Kẻ tia phân giác Bm của góc xBy. Trên tia Bm lấy điểm M bất kì. Kẻ MH vuông góc với Bx, MK vuông góc với By (H ∈\in Bx, K ∈\in By). Khẳng định sai là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB>AC).\left( {AB \gt AC} \right). Tia phân giác của góc BB cắt ACAC ở D.D. Kẻ DHDH vuông góc với BC.BC. Trên tia ACAC lấy EE sao cho AE=AB.AE = AB. Đường thẳng vuông góc với AEAE tại EE cắt tia DHDH tại K.K. Chọn câu đúng.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có B^=40∘;C^=70∘\widehat B = 40^\circ ;\widehat C = 70^\circ. Kẻ BD vuông góc với AC. Biết AD = 4 cm, tính độ dài cạnh AC.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giácABCABCvà tam giác NPMNPM có BC=PM; B^=P^=90∘BC = PM;\,\widehat B = \widehat P = 90^\circ. Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABCABCvà tam giác NPMNPMbằng nhau theo trường hợp cạnh huyền-cạnh góc vuông ?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AA. Một đường thẳng dd bất kì luôn đi qua AA. Kẻ BHBH và CKCK vuông góc với đường thẳng d.d. Khẳng định đúng là:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC. Từ A vẽ một cung tròn có bán kính bằng BC và từ C vẽ một cung tròn có bán kính bằng AB, hai cung tròn này cắt nhau tại D (D nằm khác phía của B đối với AC). Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) và CK vuông góc với AD (K thuộc AD). Chọn câu sai

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có AB < AC. Cho M là trung điểm của cạnh BC. Tia phân giác của góc A cắt đường thẳng qua M, vuông góc với BC tại điểm I. Qua I kẻ IH vuông góc với AB, IK vuông góc với AC ( H ∈\in đường thẳng AB, K ∈\in đường thẳng AC). Phát biểu nào sau đây sai:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC và tam giác NPMNPM có BC=PM; B^=P^=90∘BC = PM;\,\widehat B = \widehat P = 90^\circ. Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABCABC và tam giác NPMNPM bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền-cạnh góc vuông ?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC và tam giác MNPMNP có A^=M^=900, C^=P^\widehat A = \widehat M = {90^0},\,\widehat C = \widehat P. Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABCABC và tam giác MNPMNP bằng nhau theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề:

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam gác ABCABC và tam giác DEFDEF có B^=E^=900, AC=DF,  A^=F^\widehat B = \widehat E = {90^0},\,AC = DF,\,\,\widehat A = \widehat F. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là đúng

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC và tam giác KHIKHI có: A^=K^=90∘; AB=KH; BC=HI\widehat A = \widehat K = 90^\circ ;\,AB = KH;\,BC = HI . Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng:

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC và tam giác DEFDEF có AB=DEAB = DE , B^=E^\widehat B = \widehat E , A^=D^=90∘\widehat A = \widehat D = 90^\circ. Biết AC=9cm.AC = 9cm. Độ dài DFDF là:

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác DEFDEF và tam giác HKIHKI có D^=H^=90∘\widehat D = \widehat H = 90^\circ, E^=K^\widehat E = \widehat K, DE=HK.DE = HK. Biết F^=800\widehat F = {80^0}. Số đo góc II là:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

    Bấm vào hình để phóng to
  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có MM là trung điểm của BCBC và AMAM là tia phân giác của góc AA. Khi đó, tam giác ABCABC là tam giác gì?

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AA. Một đường thẳng dd bất kì luôn đi qua AA. Kẻ BHBH và CKCK vuông góc với đường thẳng d.d. Khi đó tổng BH2+CK2B{H^2} + C{K^2} bằng

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA(AB>AC).\left( {AB \gt AC} \right). Tia phân giác của góc BB cắt ACAC ở D.D. Kẻ DHDH vuông góc với BC.BC. Trên tia ACAC lấy EE sao cho AE=AB.AE = AB. Đường thẳng vuông góc với AEAE tại EE cắt tia DHDH tại K.K.

    Chọn câu đúng.

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA(AB>AC).\left( {AB \gt AC} \right). Tia phân giác của góc BB cắt ACAC ở D.D. Kẻ DHDH vuông góc với BC.BC. Trên tia ACAC lấy EE sao cho AE=AB.AE = AB. Đường thẳng vuông góc với AEAE tại EE cắt tia DHDH tại K.K.

    Tính số đo góc DBK.DBK.

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC cân tại A.A. Trên tia đối của tia BCBC lấy điểm M,M, trên tia đối của tia CBCB lấy điểm NN sao cho MB=NC.MB = NC. Kẻ BE⊥AM (E∈AM);CF⊥AN (F∈AN)BE \bot AM\,\left( {E \in AM} \right);CF \bot AN\,\left( {F \in AN} \right).

    Tam giác AMNAMN là tam giác gì?

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC cân tại A.A. Trên tia đối của tia BCBC lấy điểm M,M, trên tia đối của tia CBCB lấy điểm NN sao cho MB=NC.MB = NC. Kẻ BE⊥AM (E∈AM);CF⊥AN (F∈AN)BE \bot AM\,\left( {E \in AM} \right);CF \bot AN\,\left( {F \in AN} \right).

    So sánh BEBE và CF.CF.

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC cân tại A.A. Trên tia đối của tia BCBC lấy điểm M,M, trên tia đối của tia CBCB lấy điểm NN sao cho MB=NC.MB = NC. Kẻ BE⊥AM (E∈AM);CF⊥AN (F∈AN)BE \bot AM\,\left( {E \in AM} \right);CF \bot AN\,\left( {F \in AN} \right).

    Chọn câu đúng.

Tất cả đề thi & luyện tập