Grade

Trắc nghiệm Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất của các đường thẳng song song Toán 7

26 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập26 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Em hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a cho trước, vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau, biết x//yx//y và M1^=550\widehat {{M_1}} = {55^0}. Tính N1^\widehat {{N_1}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau, biết a//ba//b và A1^=1000\widehat {{A_1}} = {100^0}. Tính B1^,B2^\widehat {{B_1}},\widehat {{B_2}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c, biết a//ba//b và b//cb//c . Chọn kết luận đúng:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau:

    Biết a⊥d, b⊥d, ADE^=1300a \bot d,\,b \bot d,\,\widehat {A{\rm{D}}E} = {130^0}. Tính DEB^\widehat {DEB}.

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau:

    Biết a⊥y, b⊥y, A1^−B1^=380a \bot y,\,b \bot y,\,\widehat {{A_1}} - \widehat {{B_1}} = {38^0}. Tính B1^\widehat {{B_1}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau biết a // b. Tính số đo góc ACB

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCD có D^=56∘\widehat D = 56^\circ. Tia Bd là tia phân giác của ABC^\widehat {ABC}, cắt AD tại E. Tính số đo góc BED?

    Bấm vào hình để phóng to
  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình sau, biết a // b.

    Phát biểu không đúng là:

    Bấm vào hình để phóng to
  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ:

    Biết CFE^=550, E1^=1250\widehat {CF{\rm{E}}} = {55^0},\,\widehat {{E_1}} = {125^0} . Khi đó:

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau, biết x//yx//y và M1^=550\widehat {{M_1}} = {55^0}. Tính N1^\widehat {{N_1}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau:

    Biết a // b, A1^−C1^=400a\,//\,b,\,\widehat {{A_1}} - \widehat {{C_1}} = {40^0}. Tính A2^, C2^\widehat {{A_2}},\,\widehat {{C_2}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau, biết a//ba//b và A1^=1000\widehat {{A_1}} = {100^0}. Tính B1^,B2^\widehat {{B_1}},\widehat {{B_2}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau:

    Chọn câu đúng.

    Bấm vào hình để phóng to
  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình 21 biết a⊥ca \bot c và b⊥cb \bot c, đồng thời 2C4^=3D5^.2\widehat {{C_4}} = 3\widehat {{D_5}}. Tìm số đo D5^.\widehat {{D_5}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn câu đúng.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau:

    Biết a⊥d, b⊥d, ADF^=720a \bot d,\,b \bot d,\,\widehat {A{\rm{D}}F} = {72^0}. Tính DFB^\widehat {DFB}.

    Bấm vào hình để phóng to
  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai đường thẳng aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng c,c, cc vuông góc với aa tại MM và vuông góc với bb tại N.N. Một đường thẳng mm cắt a,ba,b tại A,B.A,B. Biết ABN^−MAB^=40∘\widehat {ABN} - \widehat {MAB} = 40^\circ. Số đo góc BAMBAM là:

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vẽ sau:

    Biết a// b, BCD^=1200a//\,b,\,\widehat {BC{\rm{D}}} = {120^0} và a⊥ABa \bot AB. Kết luận nào sau đây là đúng:

    Bấm vào hình để phóng to
  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vẽ sau:

    Biết AB⊥a, AB⊥b, BFH^=500AB \bot a,\,AB \bot b,\,\widehat {BFH} = {50^0}. Tính AHF^\widehat {AHF}.

    Bấm vào hình để phóng to
  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vẽ sau. Tính số đo góc BAD.BAD.

    Bấm vào hình để phóng to
  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vẽ sau:

    Biết a⊥y, b⊥y, A1^−B1^=400a \bot y,\,b \bot y,\,\widehat {{A_1}} - \widehat {{B_1}} = {40^0}. Tính B1^\widehat {{B_1}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vẽ sau biết AD//BC.AD//BC. Tính AGB^.\widehat {AGB}.

    Bấm vào hình để phóng to
  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vẽ sau:

    Biết xAC^=350, CBy^=450\widehat {xAC} = {35^0},\,\widehat {CBy} = {45^0} và ACB^=800.\widehat {ACB} = {80^0}. Khi đó chọn câu đúng.

    Bấm vào hình để phóng to
  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vẽ sau

    Biết ME//ND, EMO^=300, DNO^=1500ME//N{\rm{D}},\,\widehat {EM{\rm{O}}} = {30^0},\,\widehat {DNO} = {150^0}. Tính MON^\widehat {MON} .

    Bấm vào hình để phóng to
Tất cả đề thi & luyện tập