Grade

Trắc nghiệm Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ Toán 7

23 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập23 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số 94\dfrac{9}{4} có số đối là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ -0,35

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Biểu diễn các số: −0,4;820;12−20;−38;−0,375- 0,4;\frac{8}{{20}};\frac{{12}}{{ - 20}};\frac{{ - 3}}{8}; - 0,375 bởi các điểm trên cùng một trục số ta được bao nhiêu điểm phân biệt?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Sắp xếp các số hữu tỉ −720;5−20;−517;1−3\frac{{ - 7}}{{20}};\frac{5}{{ - 20}};\frac{{ - 5}}{{17}};\frac{1}{{ - 3}} theo thứ tự giảm dần:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho x=a2a2+1x = \frac{a}{{2{a^2} + 1}}

    Với giá trị nào của a thì x là số hữu tỉ dương?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Có mấy giá trị x nguyên thỏa mãn: 9−21>x7>−1114\frac{{9}}{{ - 21}} \gt \frac{x}{7} \gt \frac{{ - 11}}{{14}}

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Thành tích chạy thi 100 m của 4 bạn An, Bình, Chi, Duy lần lượt là: 21,54 giây; 13\frac{1}{3}phút; 1085\frac{{108}}{5} giây; 203820\frac{3}{8} giây.

    Hỏi bạn nào chạy nhanh nhất?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số hữu tỉ x=7n+2x = \frac{7}{{n + 2}}

    Tìm tổng của các số nguyên n sao cho x là một số nguyên

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số hữu tỉ y=2a−1−3.y = \dfrac{{2a - 1}}{{ - 3}}. Với giá trị nào của aa thì yy không là số dương và cũng không là số âm.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số hữu tỉ x=a−32.x = \dfrac{{a - 3}}{2}. Với giá trị nào của aa thì xx là số nguyên dương;

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các phân số 1418  ;  2426  ;  26−28  ;  −2830  ;  7278\dfrac{{14}}{{18}}\,\,;\,\,\dfrac{{24}}{{26}}\,\,;\,\,\dfrac{{26}}{{ - 28}}\,\,;\,\,\dfrac{{ - 28}}{{30}}\,\,;\,\,\dfrac{{72}}{{78}} có bao nhiêu phân số bằng phân số 1213\dfrac{{12}}{{13}} ?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu diễn các số: 14\dfrac{1}{4}; 0,250,25; − 25−100\dfrac{{ - \,25}}{{ - 100}}; 520\dfrac{5}{{20}} bởi các điểm trên cùng một trục số ta được bao nhiêu điểm phân biệt?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    So sánh x=20022003x = \dfrac{{2002}}{{2003}} và y=1413y = \dfrac{{14}}{{13}}

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    So sánh hai số x=2−5x = \dfrac{2}{{ - 5}} và y=−313y = \dfrac{{ - 3}}{{13}}

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78;23;34;1819;2728\dfrac{7}{8};\dfrac{2}{3};\dfrac{3}{4};\dfrac{{18}}{{19}};\dfrac{{27}}{{28}} là:

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần: −1217;−317;−1617;−117;−1117;−1417;−917.\dfrac{{ - 12}}{{17}};\dfrac{{ - 3}}{{17}};\dfrac{{ - 16}}{{17}};\dfrac{{ - 1}}{{17}};\dfrac{{ - 11}}{{17}};\dfrac{{ - 14}}{{17}};\dfrac{{ - 9}}{{17}}.

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho các câu sau:

    (I) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm

    (II) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên

    (III) Số 00 là số hữu tỉ âm

    (IV) Số nguyên dương là số hữu tỉ.

    Số các câu đúng trong các câu trên là

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Trong các phân số sau, phân số nào không bằng phân số 34\dfrac{3}{4}?

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Chọn câu đúng

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ab\dfrac{a}{b} với:

Tất cả đề thi & luyện tập