Grade

Sinh học 7 — Bộ đề kiểm tra giữa học kỳ 1 sinh 7 năm 2020-2021

Đề kiểm tra giữa kì Sinh học (Khoa học tự nhiên) 7 gồm 39 câu trắc nghiệm, làm trong 45 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Khoa học tự nhiênLớp 7Giữa kỳ39 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Vai trò của điểm mắt ở trùng roi là

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Khi trùng roi xanh sinh sản thì bộ phận phân đôi trước là

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Nhờ hoạt động của điểm mắt mà trùng roi có tính

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

  8. Câu 8Một đáp án · Vận dụng

    Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh đc bệnh kiết lị?

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

    1. Ăn uống hợp vệ sinh.

    2. Mắc màn khi ngủ.

    3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

    4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

    Phương án đúng là

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Hình dạng của thuỷ tức là

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ?

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm có ở động vật là:

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng:

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Sứa bơi lội trong nước nhờ

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Người ta khai thác san hô đen nhằm mục đích gì?

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Giun dẹp cấu tạo cơ thể có các lớp cơ chính

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Giun dẹp thường kí sinh ở

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Vỏ cuticun và lớp cơ ở giun tròn đóng vai trò

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Giun đất di chuyển nhờ

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Sán lá gan di chuyển nhờ

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Sán dây lây nhiễm cho người qua

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Chỗ bắt đầu của chuỗi thần kinh bụng giun đất ở

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Ấu trùng giun đũa xâm nhập vào cơ thể, theo máu đi qua

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Bộ phận tương tự “tim„ của giun đất nằm ở

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Giun đũa di chuyển nhờ

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Giun đũa loại các chất thải qua

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Cơ quan sinh dục của giun đũa đực gồm

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Ấu trùng sán lá gan có mắt và lông bơi ở giai đoạn

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Lỗ hậu môn của giun đất nằm ở

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Giun đất phân biệt nhờ

  36. Câu 36Một đáp án · Vận dụng

    Giun đốt có khoảng bao nhiêu loài ?

  37. Câu 37Một đáp án · Vận dụng

    Giun đũa, giun kim, giun móc câu thuộc ngành giun gì ?

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Thí nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ:

  39. Câu 39Một đáp án · Vận dụng

    Loài nào của ngành ruột khoang gây ngứa và độc cho người ?

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.