Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 7 — Bộ đề kiểm tra giữa học kỳ 1 sinh 7 năm 2020-2021
Khoa học tự nhiên
Vai trò của điểm mắt ở trùng roi là
- A.
bắt mồi.
- B.
định hướng.
- C.
kéo dài roi.
- D.
điều khiển roi.
Khi trùng roi xanh sinh sản thì bộ phận phân đôi trước là
- A.
nhân tế bào
- B.
không bào co bóp
- C.
điểm mắt
- D.
roi
Nhờ hoạt động của điểm mắt mà trùng roi có tính
- A.
hướng đất.
- B.
hướng nước.
- C.
hướng hoá.
- D.
hướng sáng.
Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?
- A.
Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.
- B.
Cơ thể có cấu tạo đơn bào.
- C.
Có khả năng tự dưỡng.
- D.
Di chuyển nhờ lông bơi.
Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?
- A.
trùng biến hình và trùng roi xanh.
- B.
trùng roi xanh và trùng giày.
- C.
trùng giày và trùng kiết lị.
- D.
trùng biến hình và trùng kiết lị.
Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?
- A.
3 tháng.
- B.
6 tháng.
- C.
9 tháng.
- D.
12 tháng.
Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?
- A.
Ốc.
- B.
Muỗi.
- C.
Cá.
- D.
Ruồi, nhặng.
Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là
- A.
Trong máu.
- B.
Khoang miệng.
- C.
Ở gan.
- D.
Ở thành ruột.
Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh đc bệnh kiết lị?
- A.
Mắc màn khi đi ngủ.
- B.
Diệt bọ gậy.
- C.
Đậy kín các dụng cụ chứa nước.
- D.
Ăn uống hợp vệ sinh.
Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?
1. Ăn uống hợp vệ sinh.
2. Mắc màn khi ngủ.
3. Rửa tay sạch trước khi ăn.
4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.
Phương án đúng là
- A.
1; 2.
- B.
2; 3.
- C.
2; 4.
- D.
3; 4.
Hình dạng của thuỷ tức là
- A.
dạng trụ dài.
- B.
hình cầu.
- C.
hình đĩa.
- D.
hình nấm.
Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?
- A.
Di chuyển kiểu lộn đầu.
- B.
Di chuyển kiểu sâu đo.
- C.
Di chuyển bằng cách hút và nhả nước.
- D.
Cả A và B đều đúng.
Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?
- A.
Phân đôi.
- B.
Mọc chồi.
- C.
Tạo thành bào tử.
- D.
Cả A và B đều đúng.
Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?
- A.
Miệng ở phía dưới.
- B.
Di chuyển bằng tua miệng.
- C.
Cơ thể dẹp hình lá.
- D.
Không có tế bào tự vệ.
Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ?
- A.
Thuỷ tức.
- B.
Hải quỳ.
- C.
San hô.
- D.
Sứa.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
- A.
Kiểu ruột hình túi.
- B.
Cơ thể đối xứng toả tròn.
- C.
Sống thành tập đoàn.
- D.
Thích nghi với lối sống bám.
Đặc điểm có ở động vật là:
- A.
Có cơ quan di chuyển
- B.
Có thần kinh và giác quan
- C.
Có thành xenlulôzơ ở tế bào.
- D.
Lớn lên và sinh sản
Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng:
- A.
Tự dưỡng
- B.
Dị dưỡng
- C.
Kí sinh
- D.
Cộng sinh
Sứa bơi lội trong nước nhờ
- A.
Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt
- B.
Dù có khả năng co bóp
- C.
Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước
- D.
Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn
Người ta khai thác san hô đen nhằm mục đích gì?
- A.
Cung cấp vâtk liệu xây dựng.
- B.
Nghiên cứu địa tầng.
- C.
Thức ăn cho con người và động vật.
- D.
Vật trang trí, trang sức.
Giun dẹp cấu tạo cơ thể có các lớp cơ chính
- A.
Cơ học
- B.
Cơ chéo
- C.
Cơ vòng
- D.
Cả A, B và C
Giun dẹp thường kí sinh ở
- A.
Trong máu
- B.
Trong mật và gan
- C.
Trong ruột
- D.
Cả A, B và C
Vỏ cuticun và lớp cơ ở giun tròn đóng vai trò
- A.
Hấp thụ thức ăn
- B.
Bộ xương ngoài
- C.
Bài tiết sản phẩm
- D.
Hô hấp, trao đổi chất
Giun đất di chuyển nhờ
- A.
Lông bơi
- B.
Vòng tơ
- C.
Chun giãn cơ thể
- D.
Kết hợp chun giãn và vòng tơ.
Sán lá gan di chuyển nhờ
- A.
Lông bơi
- B.
Chân bên
- C.
Chân giãn cơ thể
- D.
Giác bám
Sán dây lây nhiễm cho người qua
- A.
Trứng
- B.
Ấu trùng
- C.
Nang sán (hay gạo)
- D.
Đốt sán
Chỗ bắt đầu của chuỗi thần kinh bụng giun đất ở
- A.
Hạch não
- B.
Vòng thần kinh hầu
- C.
Hạch dưới hầu
- D.
Hạch ở vùng đuôi
Ấu trùng giun đũa xâm nhập vào cơ thể, theo máu đi qua
- A.
Ruột non
- B.
Tim
- C.
Phổi
- D.
Cả A, B và C
Bộ phận tương tự “tim„ của giun đất nằm ở
- A.
Mạch lưng
- B.
Mạch vòng
- C.
Mạch bụng
- D.
Mạch vòng vùng hầu
Giun đũa di chuyển nhờ
- A.
Cơ dọc
- B.
Chun giãn cơ thể
- C.
Cong và duỗi cơ thể
- D.
Cả A, B và C
Giun đũa loại các chất thải qua
- A.
Huyệt
- B.
Miệng
- C.
Bề mặt da
- D.
Hậu môn
Cơ quan sinh dục của giun đũa đực gồm
- A.
1 ống
- B.
2 ống
- C.
3 ống
- D.
4 ống
Ấu trùng sán lá gan có mắt và lông bơi ở giai đoạn
- A.
Kén sán
- B.
Ấu trùng trong ốc
- C.
Ấu trùng lông
- D.
Ấu trùng đuôi
Lỗ hậu môn của giun đất nằm ở
- A.
Đầu
- B.
Đốt đuôi
- C.
Giữa cơ thể
- D.
Đai sinh dục
Giun đất phân biệt nhờ
- A.
Cơ thể phân đốt
- B.
Có khoang cơ thể chính thức
- C.
Có chân bên
- D.
Cả A, B và C
Giun đốt có khoảng bao nhiêu loài ?
- A.
Trên 9 nghìn loài
- B.
Dưới 9 nghìn loài
- C.
Trên 10 nghìn loài
- D.
Dưới 10 nghìn loài
Giun đũa, giun kim, giun móc câu thuộc ngành giun gì ?
- A.
Giun dẹp
- B.
Giun tròn
- C.
Giun đốt
- D.
Cả A, B và C
Thí nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ:
- A.
Mặt bụng
- B.
Bên hông
- C.
Mặt lưng
- D.
Lưng bụng đều được
Loài nào của ngành ruột khoang gây ngứa và độc cho người ?
- A.
Thủy tức
- B.
Sứa
- C.
San hô
- D.
Hải quỳ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-7-bo-de-kiem-tra-giua-hoc-ky-1-sinh-7-nam-2020-2021-10786