Sinh học 10 — Đề thi HK1 sinh học 10 (Đề 6)
Đề thi học kì Sinh học 10 gồm 39 câu trắc nghiệm, làm trong 45 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Tổng số nu loại G với nu khác bằng 40%. Tỉ lệ % số nu mỗi loại của gen là:
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Một gen có khối lượng 540000 đvC và có 2320 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng :
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Một gen có 3600 nu và có số nu loại Guanin gấp đôi số nu loại Ađênin. Số nu mỗi loại của gen là:
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Một gen có chiều dài 1938 A⁰ và có 1490 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp khi gen tự nhân đôi 3 lần là :
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Chuyển gen quy định tổng hợp hoocmon insulin ở người vào vi khuẩn. Bộ máy di truyền của vi khuẩn tổng hợp được hoocmon insulin vì mã di truyền có tính:
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Protein có mấy bậc cấu trúc không gian?
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Vùng kết thúc của gen có nhiệm vụ:
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Loại bào quan có cả ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Một gen nhân đôi đã sử dụng của môi trường 42300 nuclêôtit, các gen con được tạo ra chứa 45120 nuclêôtit. Số lần nhân đôi của gen nói trên là:
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không cần cung cấp năng lượng (ATP) là:
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào)
(1) Chênh lệch nồng của chất A ở trong và ngoài màng
(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A
(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào
(4) Kích thước và hình dạng của tế bào
Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào?
- Câu 15Một đáp án · Nhận biết
Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
- Câu 16Một đáp án · Nhận biết
Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của:
1. ADN dạng xoắn kép 2. ARN thông tin 3. ARN vận chuyển 4. Prôtêin 5. ARN ribôxôm
Câu trả lời đúng:
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Giữa các nuclêôtit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hoá học nối giữa :
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Mã di truyền là:
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Loại nucleotit không có trong cấu trúc của ADN là:
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nu như sau: TAXGXA . Trật tự các nucleotit của đoạn mạch tương ứng là:
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Bào quan có chức năng quang hợp là :
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Các nguyên tố chiếm phần lớn trong cấu tạo của cơ thể sống là:
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là:
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Đặc điểm của các cấp tổ chức sống là:
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
- Câu 27Một đáp án · Thông hiểu
Vai trò của nước đối với tế bào là:
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền:
(1) là mã bộ ba (2) gồm 62 bộ ba (3) có 3 mã kết thúc (4) được dùng trong quá trình phiên mã
(5) Mã hóa 25 loại aa (6) mang tính thoái hóa (7) chỉ có một bộ ba mã hóa cho aa mở đầu
- Câu 29Một đáp án · Thông hiểu
Trong môi trường có 3 loại nucleotit là A, G, X có thể tạo thành tối đa bao nhiêu loại bộ ba khác nhau?
- Câu 30Một đáp án · Thông hiểu
Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit
- Câu 31Một đáp án · Thông hiểu
Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối là:
- Câu 32Một đáp án · Thông hiểu
Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
- Câu 33Một đáp án · Vận dụng
Tự nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình:
- Câu 34Một đáp án · Vận dụng
Trong dung dịch ưu trương, tế bào thực vật có hiện tượng:
- Câu 35Một đáp án · Vận dụng
Lipit là chất có đặc tính
- Câu 36Một đáp án · Vận dụng
Những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN và ARN là:
I. Số lượng mạch, số lượng đơn phân.
II. Cấu trúc của 1 đơn phân khác nhau ở đường; trong ADN có T không có U còn trong ARN thì ngược lại.
III. Về liên kết giữa H₃PO₄ với đường C₅.
IV. Về liên kết hidro và nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric.
- Câu 37Một đáp án · Vận dụng
Tế bào bị mất nước trong môi trường nào?
- Câu 38Một đáp án · Vận dụng
Phân tử có cấu trúc một mạch và có 3 thùy tròn, một thùy có bộ ba đối mã là:
- Câu 39Một đáp án · Vận dụng
Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.