Grade

Khoa học tự nhiên 8 — Trắc nghiệm KHTN 8 Kết nối tri thức bài 10 oxide

Bài trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 gồm 25 câu trắc nghiệm, làm trong 30 phút. Nội dung: oxide. Chấm tự động ngay khi nộp.

Khoa học tự nhiênLớp 8Luyện tập25 câu30 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa acid?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    SO₂

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Công thức hóa học của oxide tạo bởi carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CO₂

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Công thức hóa học của oxide tạo bởi N và O, trong đó N có hóa trị V là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    N₂O₅

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và O, trong đó Al có hóa trị III là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Al₂O₃

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Hợp chất oxit nào sau đây không phải là oxide base?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CrO₃

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho oxide của kim loại R hóa trị IV, trong đó R chiếm 46,7% theo khối lượng. Công thức của oxide đó là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    SiO₂

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Oxide bắt buộc phải có nguyên tố

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Oxgen

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Oxide của kim loại nào sau đây là oxide acid?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mn₂O₇

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CuO: copper (II) oxide

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Acid tương ứng của CO₂

    Xem đáp án
    Đáp án:

    H₂CO₃

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CuS

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    FeO

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào đúng về định nghĩa của oxide acid?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    oxide acid thường tạo bởi một phi kim với nguyên tố oxygen.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Oxygen

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CO₂

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    CaO là oxide:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Oxit base

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Thành phần của oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Oxygen

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Oxide phi kim nào dưới đây không phải là oxide acid?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CO

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quỳ tím ẩm

  21. Câu 21Một đáp án · Vận dụng

    Oxide nào dưới đây là oxit axit?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CO₂.

  22. Câu 22Một đáp án · Vận dụng

    CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tác dụng với acid

  23. Câu 23Một đáp án · Vận dụng

    Sử dụng chất thử nào để phân biệt hai chất rắn màu trắng: CaO và P2O5

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A , B và C đều đúng

  24. Câu 24Một đáp án · Vận dụng

    Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7 ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CaO

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng

    Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl)?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CaO

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.