Grade

Địa lí 9 — Chuyên đề trắc nghiệm Địa lí dân cư (Phần 2/3)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí (Lịch sử và Địa lí) 9 gồm 37 câu trắc nghiệm, làm trong 45 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Lịch sử và Địa líLớp 9Luyện tập37 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Dân số nước ta năm 2002 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    79,7 triệu người

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Dân số nước đứng vào hàng thứ mấy so với dân số thế giới (năm 2002)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    14

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước .

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông dân trên thế giới

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong khu vực Đông Nam Á , tính đến năm 2002, dân số nước ta đứng vào hàng thứ mấy

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Hiện tượng bùng nổ dân số nước ta có đặc điểm:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bắt đầu từ những năm 50 của thế kỉ XX và chấm dứt vào những năm cuối thế kỉ XX

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Hiện tượng bùng nổ dân số của nước ta diễn ra khi:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm nhanh

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Dân số nước ta có xu hướng già đi thể hiện ở:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ trọng nhóm tuổi từ 0- 14 giảm, Tỉ trọng nhóm tuổi trong và trên độ tuổi lao động tăng

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Hiện tượng bùng nổ dân số nước ta chấm dứt vào khoảng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Những năm cuối thế kỉ XX

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất nước ta là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Hồng

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Các vùng lãnh thổ có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp hơn mức trung bình cả nước là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Hồng, Đông Bắc, Đông Nam Bộ,Đồng bằng sông Cửu Long

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ số giới tính của nước ta năm 1979 thấp (94,2%) là do:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tác động của chiến tranh kéo dài

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Khu vực có tỉ số giới tính thấp nhất nước ta là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Khu vực có tỉ số giới tính cao ở nước ta là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các tỉnh Quảng Ninh, Bình Phước và một số tỉnh ở Tây Nguyên

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Từ giữa thế kỉ XX trở về trước, tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta thấp là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Thành tựu của công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình ở nước ta thể hiện ở:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 thời kỳ 1979 – 1999 chiếm tỉ lệ cao đặt ra những vấn đề cấp bách về:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Văn hoá, y tế, giáo dục, việc làm

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất nước ta là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tất cả các đáp án trên

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Các vùng có mật độ dân số lớn hơn mật độ dân số trung bình của cả nước là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Làng, ấp là tên gọi điểm dân cư của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Người Kinh

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư nông thôn nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có mật độ dân số cao

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Phum, sóc là tên gọi điểm dân cưu của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Người Khơ- me

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư thành thị nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hoạt động kinh tế chủ yếu là Nông nghiệp

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Mật độ dân số nước ta hiện nay có xu hướng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngày càng tăng

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Bản là tên gọi điểm dân cư của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Người Tày, Thái, Mường

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Buôn, plây là tên gọi điểm dân cư của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các dân tộc Trường Sơn, Tây Nguyên

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cùng với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, quần cư nông thôn nước ta có nhiều thay đổi, thể hiện rõ nhất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ người không làm nông nghiệp ngày càng tăng

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố quyết định sự phân bố dân cư là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phương thức sản xuất

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao hơn

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vùng tập trung công nghiệp

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Đô thị nước ta không có đặc điểm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các khu đô thị thường phân bố trải dài theo lãnh thổ

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Tỉ lệ dân số đô thị nước ta sẽ tăng dần theo hướng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông thôn

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Nhận xét nào sau đây không đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hiện nay, tỉ lệ dân thành thị của nước ta đã cao hơn mức trung bình thế giới

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Ý nào sau đây không đúng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ dân thành thị thấp là đặc điểm chung của tất cả các nước đang phát triển

  33. Câu 33Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dồi dào, tăng nhanh

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phần lớn lao động tập trung ở khu vực thành thị.

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chất lượng cuộc sống được nâng cao ngang bằng với khu vực và thế giới

  36. Câu 36Một đáp án · Nhận biết

    Mặt mạnh của lao động Việt Nam là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cả A, B, C đều đúng

  37. Câu 37Một đáp án · Nhận biết

    Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.