Grade

Địa lí 9 — Chuyên đề trắc nghiệm Địa lí dân cư (Phần 1/3)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí (Lịch sử và Địa lí) 9 gồm 40 câu trắc nghiệm, làm trong 48 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Lịch sử và Địa líLớp 9Luyện tập40 câu48 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    54 dân tộc

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam, dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dân tộc Việt( Kinh).

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Người Việt(Kinh) có đặc điểm phân bố:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phân bố rộng khắp, song tập trung đông ở các vùng đồng bằng, trung du và duyên hải.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Các dân tộc ít người nước ta phân bố chủ yếu ở:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vùng Trung du và miền núi.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Dân tộc Tày, Nùng phân bố chủ yếu ở:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khu vực tả ngạn sông Hồng

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Các vùng núi cao thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mông

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Dân tộc Thái, Mường có địa bàn cư trú ở:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Các dân tộc Chăm, Khơ-me phân bố chủ yếu ở:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Ở các sườn núi từ 700- 1000 m thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của người:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dao.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Người Hoa tập trung chủ yếu ở các đô thị, nhất là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    TP Hồ Chí Minh

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Về tổng số dân, đứng ngay sau dân tộc Việt( Kinh) là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tày- Thái

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Có số dân đông nhất ở nước ta là các dân tộc thuộc ngữ hệ:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nam Á

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Khu vực có nhiều dân tộc ít người sinh sống nhất ở nước ta là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung du và miền núi Bắc Bộ

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Yếu tố nào sau đây của dân tộc Việt Nam vừa là thế mạnh vừa là hạn chế trong xây dựng và phát triển kinh tế:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Ý nào sau đây chưa đúng:

    Chính sách phân bố lại dân cư và lao động của Đảng và Nhà nước đã làm cho:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sự khác biệt về bản sắc văn hóa của mỗi dân tộc giảm dần

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khu vực trung du và miền núi:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có trình độ phát triển kinh tế- xã hội cao nhất

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Không gian văn hóa cồng chiêng là nét văn hóa độc đáo của các dân tộc ở :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây Nguyên

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Dệt thổ cẩm là nghề thủ công truyền thống đặc trưng của các dân tộc:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tày, Thái

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Giải pháp hữu hiệu nhất để giảm dần chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các dân tộc là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tăng cường đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng cho các vùng cao, vùng sâu, vùng xa

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Ý nào sau đây không đúng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tất cả các dân tộc đang sinh sống ở Việt Nam đều có nguồn gốc bản địa

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Mỗi dân tộc có một nét văn hoá riêng, được biểu hiện qua:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tất cả đều đúng.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tất cả các ý trên.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Nước ta có nhiều dân tộc cùng chung sống nên:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nền văn hóa Việt Nam phong phú, giàu bản sắc.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Tình trạng du canh du cư của một số dân tộc vùng cao nước ta đã được hạn chế là do:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tác động của công cuộc định canh, định cư gắn với xóa đói giảm nghèo.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước, có các nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo là đặc điểm của dân tộc?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kinh

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Hiện nay đời sống của các dân tộc vùng cao đã được nâng lên, nhờ:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Định canh định cư

  27. Câu 27Một đáp án · Nhận biết

    Nói Việt Nam là một nước đông dân là vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lãnh thổ hẹp, dân số nhiều.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Khi bùng nổ dân số, nước ta phải gánh chịu những hậu quả nặng nề về:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tất cả các lĩnh vực trên.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Nước ta bắt đầu có hiện tượng bùng nổ dân số từ thời điểm:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cuối những năm 50 của thế kỉ XX.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Dân số nước ta trung bình mỗi năm tăng khoảng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1,0 triệu người

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Tại sao ở những năm 50, tỷ lệ gia tăng dân số rất cao mà tổng dân số nước ta lại thấp?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ý A, B đúng.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư nước ta:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phân bố dân cư đồng đều giữa thành thị và nông thôn, giữa đồng bằng với miền núi.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Mật độ dân số nước ta có xu hướng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngày càng tăng.

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Với mật độ dân số 246 người/km2. Việt Nam nằm trong số các nước có mật độ dân số:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cao.

  36. Câu 36Một đáp án · Vận dụng

    Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm;

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tày, Thái, Mường, Khơ-me.

  37. Câu 37Một đáp án · Vận dụng

    Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao hơn mức trung bình của thế giới.

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gia tăng tự nhiên cao.

  39. Câu 39Một đáp án · Vận dụng

    Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi như sau :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ người dưới tuổi lao động giảm, tỉ lệ người trong và quá tuổi lao động tăng.

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Nước ta nằm trong số các nước có :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mật độ dân số cao trên thế giới.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.