Địa lí 12 — Trắc nghiệm Câu hỏi trắc nghiệm với biểu đồ (phần 4/4)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 32 câu trắc nghiệm, làm trong 39 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005- 2015.
Năm 2005 2008 2010 2012 2015 Diện tích (nghìn ha) 7329,2 7437,2 7489,4 7761,2 7834,9 Sản lượng (nghìn tấn) 35832,8 38729,8 40005,6 43737,8 45215,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Năng suất không tăng.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
Năm 2005 2008 2010 2012 2015 Diện tích (nghìn ha) 7329,2 7437,2 7489,4 7761,2 7834,9 Sản lượng (nghìn tấn) 35832,8 38729,8 40005,6 43737,8 45215,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tổng số Chia ra Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 2005 7329,2 2942,1 2349,3 2037,8 2010 7489,4 3085,9 2436 1967,5 2012 7761,2 3124,3 2659,1 1977,8 2015 7834,9 3112,4 2785,1 1937,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích gieo trồng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Diện tích lúa đông xuân và hè thu tăng, lúa mùa giảm.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tổng số Chia ra Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 2005 7329,2 2942,1 2349,3 2037,8 2010 7489,4 3085,9 2436 1967,5 2012 7761,2 3124,3 2659,1 1977,8 2015 7834,9 3112,4 2785,1 1937,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích gieo trồng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Diện tích lúa hè thu tăng nhanh.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tổng số Chia ra Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 2005 7329,2 2942,1 2349,3 2037,8 2010 7489,4 3085,9 2436 1967,5 2015 7834,9 3112,4 2785,1 1937,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột chồng.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tổng số Chia ra Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 2005 7329,2 2942,1 2349,3 2037,8 2015 7834,9 3112,4 2785,1 1937,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện quy mô và cơ cấu diên tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2005 và năm 2015 theo bảng số liệu trên, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 2005 35829,9 17331,6 10436,2 8065,1 2010 40005,6 19216,8 11686,1 9102,7 2014 44974,6 20850,5 14479,2 9644,9 2015 45215,6 20691,7 14991,7 9532,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa của nước ta trong giai đoạn 2005-2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 2005 35829,9 17331,6 10436,2 8065,1 2010 40005,6 19216,8 11686,1 9102,7 2014 44974,6 20850,5 14479,2 9644,9 2015 45215,6 20691,7 14991,7 9532,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng lúa của cả nước ta trong giai đoạn 2005-2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sản lượng lúa hè thu tăng khá lớn.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 2005 35829,9 17331,6 10436,2 8065,1 2010 40005,6 19216,8 11686,1 9102,7 2014 44974,6 20850,5 14479,2 9644,9 2015 45215,6 20691,7 14991,7 9532,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005-2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sản lượng lúa mùa tăng cao nhất.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009-2014
(Đơn vị: %)
Năm 2009 2011 2013 2014 Trâu 100,0 96,9 98,5 100,1 Bò 100,0 95,5 101,5 102,5 Lợn 100,0 97,9 101,9 103,7 Gia cầm 100,0 95,6 103,1 104,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm nước ta từ năm 2009 đến năm 2014?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lợn tăng nhanh hơn bò.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009-2014
(Đơn vị: %)
Năm 2009 2011 2013 2014 Trâu 100,0 96,9 98,5 100,1 Bò 100,0 95,5 101,5 102,5 Lợn 100,0 97,9 101,9 103,7 Gia cầm 100,0 95,6 103,1 104,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện chỉ số phát triển đàn gia súc, gia cầm nước ta, giai đoạn 2009-2014?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014.
Năm Tổng diện tích đất có rừng (nghìn ha) Rừng tự nhiên (nghìn ha) Rừng trồng (nghìn ha) Tỉ lệ che phủ rừng (%) 2005 12418,5 9529,4 2889,1 37,5 2009 13258,8 10339,3 2919,5 39,1 2014 13796,5 10100,2 3696,3 40,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng rừng ở nước ta trong giai đoạn 2005-2014?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn rừng trồng.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014.
Năm Tổng diện tích đất có rừng (nghìn ha) Rừng tự nhiên (nghìn ha) Rừng trồng (nghìn ha) Tỉ lệ che phủ rừng (%) 2005 12418,5 9529,4 2889,1 37,5 2009 13258,8 10339,3 2919,5 39,1 2014 13796,5 10100,2 3696,3 40,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về hiện trạng rừng ở nước ta trong giai đoạn 2005-2014.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Diện tích và độ che phủ rừng tăng liên tục.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014.
Năm Tổng diện tích đất có rừng (nghìn ha) Rừng tự nhiên (nghìn ha) Rừng trồng (nghìn ha) Tỉ lệ che phủ rừng (%) 2005 12418,5 9529,4 2889,1 37,5 2009 13258,8 10339,3 2919,5 39,1 2014 13796,5 10100,2 3696,3 40,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2005- 2014, biển đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột kết hợp đường.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra Khai thác Nuôi trồng 2005 3466,8 1987,9 1478,9 2010 5142,7 2414,9 2728,3 2013 6019,7 2803,8 3215,9 2015 6549,7 3036,4 3513,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005-2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sản lượng thủy sản khai thác tăng lớn hơn nuôi trồng.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra Khai thác Nuôi trồng 2005 3466,8 1987,9 1478,9 2010 5142,7 2414,9 2728,3 2013 6019,7 2803,8 3215,9 2015 6549,7 3036,4 3513,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh nhất.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra Khai thác Nuôi trồng 2005 3466,8 1987,9 1478,9 2010 5142,7 2414,9 2728,3 2013 6019,7 2803,8 3215,9 2015 6549,7 3036,4 3513,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột chồng
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra Khai thác Nuôi trồng 2005 3466,8 1987,9 1478,9 2010 5142,7 2414,9 2728,3 2013 6019,7 2803,8 3215,9 2015 6549,7 3036,4 3513,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn) 2005 2014 2005 2014 Đồng bằng sông Hồng 1186,1 1122,7 6398,4 7175,2 Đồng bằng sông Cửu Long 3826,3 4249,5 19298,5 25475,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đồng bằng sông Cửu Long: Tốc độ tăng diện tích nhanh hơn sản lượng.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
(Đơn vị: triệu tấn)
Mặt hàng 2010 2012 2013 2014 2015 Dầu thô 8,1 9,3 8,4 9,3 9,2 Than đá 19,9 15,2 12,8 7,3 1,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
(ĐV: triệu tấn)
Mặt hàng 2010 2012 2013 2014 2015 Dầu thô 8,1 9,3 8,4 9,3 9,2 Than đá 19,9 15,2 12,8 7,3 1,7 (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu dầu thô nhanh hơn than đá
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010- 2015
Mặt hàng 2010 2012 2013 2014 2015 Hạt tiêu 117,0 117,8 132,8 155,0 131,5 Cà phê 1218,0 1735,5 1301,2 1691,0 1341,2 Cao su 779,0 1023,5 1074,6 1071,7 1137,4 Chè 137,0 146,9 141,2 132,4 124,6 (ĐV: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta vào năm 2015 so vơi năm 2010?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cao su có tốc độ tăng trưởng cao nhất
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
Mặt hàng 2010 2012 2013 2014 2015 Hạt tiêu 117,0 117,8 132,8 155,0 131,5 Cà phê 1218,0 1735,5 1301,2 1691,0 1341,2 Cao su 779,0 1023,5 1074,6 1071,7 1137,4 Chè 137,0 146,9 141,2 132,4 124,6 (ĐV: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Chè có tốc độ tăng trưởng nhỏ nhất
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(ĐV: nghìn tấn)
Mặt hàng 2010 2012 2013 2014 2015 Hạt tiêu 117,0 117,8 132,8 155,0 131,5 Cà phê 1218,0 1735,5 1301,2 1691,0 1341,2 Cao su 779,0 1023,5 1074,6 1071,7 1137,4 Chè 137,0 146,9 141,2 132,4 124,6 (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(ĐV: triệu USD)
Năm 2010 2012 2013 2014 2015 Xuất khẩu 7460 9620 10710 11050 11250 Nhập khẩu 9921 11050 13820 15000 16500 (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Giá trị nhập khẩu tăng lớn hơn giá trị xuất khẩu
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(ĐV: triệu USD)
Năm 2010 2012 2013 2014 2015 Xuất khẩu 7460 9620 10710 11050 11250 Nhập khẩu 9921 11050 13820 15000 16500 (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Giá trị xuất khẩu tăng lớn hơn giá trị nhập khẩu
- Câu 27Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(ĐV: triệu USD)
Năm 2010 2012 2013 2014 2015 Xuất khẩu 7460 9620 10710 11050 11250 Nhập khẩu 9921 11050 13820 15000 16500 (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường
- Câu 28Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Năm 2010 2012 2013 2015 Xuất khẩu 43,0 46,5 43,7 40,5 Nhập khẩu 57,0 53,5 56,3 59,5 Tổng số 100,0 100,0 100,0 100,0 (ĐV: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền
- Câu 29Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010- 2015
(ĐV: %)
Năm 2010 2013 2015 Xuất khẩu 43,0 43,7 40,5 Nhập khẩu 57,0 56,3 59,5 Tổng số 100,0 100,0 100,0 (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, các năm 2010, 2013 và 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột chồng
- Câu 30Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010- 2015
(ĐV: %)
Năm 2010 2015 Xuất khẩu 43,0 40,5 Nhập khẩu 57,0 59,5 Tổng số 100,0 100,0 (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, các năm 2010 và 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010- 2015
(ĐV: Triệu USD)
Năm 2010 2013 2015 Xuất khẩu 7460 10710 11250 Nhập khẩu 9921 13820 16500 Tổng số 17381 24530 27750 (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta các năm 2010 và 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn
- Câu 32Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu sau:
KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN
Năm 2010 2012 2014 2015 Đường hàng không 4061,7 5575,9 6220,2 6271,2 Đường thủy 50,5 285,8 133,2 169,8 Đường bộ 937,6 986,3 1606,5 1502,6 Tổng số 5049,8 6847,7 7959,9 7934,6 (ĐV: nghìn lượt người)
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khách quốc tế đến bằng đường bộ tăng chậm hơn đường hàng không
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.