Grade

Địa lí 12 — Trắc nghiệm Câu hỏi trắc nghiệm với biểu đồ (phần 4/4)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 32 câu trắc nghiệm, làm trong 39 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập32 câu39 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005- 2015.

    Năm20052008201020122015
    Diện tích (nghìn ha)7329,27437,27489,47761,27834,9
    Sản lượng (nghìn tấn)35832,838729,840005,643737,845215,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Năng suất không tăng.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    Năm20052008201020122015
    Diện tích (nghìn ha)7329,27437,27489,47761,27834,9
    Sản lượng (nghìn tấn)35832,838729,840005,643737,845215,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015

    (Đơn vị: nghìn ha)

    NămTổng sốChia ra
    Lúa đông xuânLúa hè thuLúa mùa
    20057329,22942,12349,32037,8
    20107489,43085,924361967,5
    20127761,23124,32659,11977,8
    20157834,93112,42785,11937,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích gieo trồng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích lúa đông xuân và hè thu tăng, lúa mùa giảm.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015

    (Đơn vị: nghìn ha)

    NămTổng sốChia ra
    Lúa đông xuânLúa hè thuLúa mùa
    20057329,22942,12349,32037,8
    20107489,43085,924361967,5
    20127761,23124,32659,11977,8
    20157834,93112,42785,11937,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích gieo trồng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích lúa hè thu tăng nhanh.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015

    (Đơn vị: nghìn ha)

    NămTổng sốChia ra
    Lúa đông xuânLúa hè thuLúa mùa
    20057329,22942,12349,32037,8
    20107489,43085,924361967,5
    20157834,93112,42785,11937,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột chồng.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015

    (Đơn vị: nghìn ha)

    NămTổng sốChia ra
    Lúa đông xuânLúa hè thuLúa mùa
    20057329,22942,12349,32037,8
    20157834,93112,42785,11937,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Để thể hiện quy mô và cơ cấu diên tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2005 và năm 2015 theo bảng số liệu trên, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    NămTổng sốChia ra
    Lúa đông xuânLúa hè thuLúa mùa
    200535829,917331,610436,28065,1
    201040005,619216,811686,19102,7
    201444974,620850,514479,29644,9
    201545215,620691,714991,79532,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa của nước ta trong giai đoạn 2005-2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    NămTổng sốChia ra
    Lúa đông xuânLúa hè thuLúa mùa
    200535829,917331,610436,28065,1
    201040005,619216,811686,19102,7
    201444974,620850,514479,29644,9
    201545215,620691,714991,79532,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng lúa của cả nước ta trong giai đoạn 2005-2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng lúa hè thu tăng khá lớn.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    NămTổng sốChia ra
    Lúa đông xuânLúa hè thuLúa mùa
    200535829,917331,610436,28065,1
    201040005,619216,811686,19102,7
    201444974,620850,514479,29644,9
    201545215,620691,714991,79532,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005-2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng lúa mùa tăng cao nhất.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009-2014

    (Đơn vị: %)

    Năm2009201120132014
    Trâu100,096,998,5100,1
    Bò100,095,5101,5102,5
    Lợn100,097,9101,9103,7
    Gia cầm100,095,6103,1104,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm nước ta từ năm 2009 đến năm 2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lợn tăng nhanh hơn bò.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu

    CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009-2014

    (Đơn vị: %)

    Năm2009201120132014
    Trâu100,096,998,5100,1
    Bò100,095,5101,5102,5
    Lợn100,097,9101,9103,7
    Gia cầm100,095,6103,1104,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện chỉ số phát triển đàn gia súc, gia cầm nước ta, giai đoạn 2009-2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014.

    NămTổng diện tích đất có rừng (nghìn ha)Rừng tự nhiên (nghìn ha)Rừng trồng (nghìn ha)Tỉ lệ che phủ rừng (%)
    200512418,59529,42889,137,5
    200913258,810339,32919,539,1
    201413796,510100,23696,340,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng rừng ở nước ta trong giai đoạn 2005-2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn rừng trồng.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014.

    NămTổng diện tích đất có rừng (nghìn ha)Rừng tự nhiên (nghìn ha)Rừng trồng (nghìn ha)Tỉ lệ che phủ rừng (%)
    200512418,59529,42889,137,5
    200913258,810339,32919,539,1
    201413796,510100,23696,340,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về hiện trạng rừng ở nước ta trong giai đoạn 2005-2014.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Diện tích và độ che phủ rừng tăng liên tục.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014.

    NămTổng diện tích đất có rừng (nghìn ha)Rừng tự nhiên (nghìn ha)Rừng trồng (nghìn ha)Tỉ lệ che phủ rừng (%)
    200512418,59529,42889,137,5
    200913258,810339,32919,539,1
    201413796,510100,23696,340,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2005- 2014, biển đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột kết hợp đường.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    NămTổng sốChia ra
    Khai thácNuôi trồng
    20053466,81987,91478,9
    20105142,72414,92728,3
    20136019,72803,83215,9
    20156549,73036,43513,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005-2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng thủy sản khai thác tăng lớn hơn nuôi trồng.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    NămTổng sốChia ra
    Khai thácNuôi trồng
    20053466,81987,91478,9
    20105142,72414,92728,3
    20136019,72803,83215,9
    20156549,73036,43513,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh nhất.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    NămTổng sốChia ra
    Khai thácNuôi trồng
    20053466,81987,91478,9
    20105142,72414,92728,3
    20136019,72803,83215,9
    20156549,73036,43513,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Để thể hiện sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột chồng

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015

    (Đơn vị: nghìn tấn)

    NămTổng sốChia ra
    Khai thácNuôi trồng
    20053466,81987,91478,9
    20105142,72414,92728,3
    20136019,72803,83215,9
    20156549,73036,43513,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

    VùngDiện tích (nghìn ha)Sản lượng (nghìn tấn)
    2005201420052014
    Đồng bằng sông Hồng1186,11122,76398,47175,2
    Đồng bằng sông Cửu Long3826,34249,519298,525475,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Cửu Long: Tốc độ tăng diện tích nhanh hơn sản lượng.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM

    (Đơn vị: triệu tấn)

    Mặt hàng20102012201320142015
    Dầu thô8,19,38,49,39,2
    Than đá19,915,212,87,31,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)

    Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM

    (ĐV: triệu tấn)

    Mặt hàng20102012201320142015
    Dầu thô8,19,38,49,39,2
    Than đá19,915,212,87,31,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu dầu thô nhanh hơn than đá

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM

    GIAI ĐOẠN 2010- 2015

    Mặt hàng20102012201320142015
    Hạt tiêu117,0117,8132,8155,0131,5
    Cà phê1218,01735,51301,21691,01341,2
    Cao su779,01023,51074,61071,71137,4
    Chè137,0146,9141,2132,4124,6

    (ĐV: nghìn tấn)

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta vào năm 2015 so vơi năm 2010?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cao su có tốc độ tăng trưởng cao nhất

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM

    GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

    Mặt hàng20102012201320142015
    Hạt tiêu117,0117,8132,8155,0131,5
    Cà phê1218,01735,51301,21691,01341,2
    Cao su779,01023,51074,61071,71137,4
    Chè137,0146,9141,2132,4124,6

    (ĐV: nghìn tấn)

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chè có tốc độ tăng trưởng nhỏ nhất

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM

    GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

    (ĐV: nghìn tấn)

    Mặt hàng20102012201320142015
    Hạt tiêu117,0117,8132,8155,0131,5
    Cà phê1218,01735,51301,21691,01341,2
    Cao su779,01023,51074,61071,71137,4
    Chè137,0146,9141,2132,4124,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

    (ĐV: triệu USD)

    Năm20102012201320142015
    Xuất khẩu74609620107101105011250
    Nhập khẩu992111050138201500016500

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giá trị nhập khẩu tăng lớn hơn giá trị xuất khẩu

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau:

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

    (ĐV: triệu USD)

    Năm20102012201320142015
    Xuất khẩu74609620107101105011250
    Nhập khẩu992111050138201500016500

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giá trị xuất khẩu tăng lớn hơn giá trị nhập khẩu

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau:

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

    (ĐV: triệu USD)

    Năm20102012201320142015
    Xuất khẩu74609620107101105011250
    Nhập khẩu992111050138201500016500

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau:

    CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

    Năm2010201220132015
    Xuất khẩu43,046,543,740,5
    Nhập khẩu57,053,556,359,5
    Tổng số100,0100,0100,0100,0

    (ĐV: %)

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau:

    CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010- 2015

    (ĐV: %)

    Năm201020132015
    Xuất khẩu43,043,740,5
    Nhập khẩu57,056,359,5
    Tổng số100,0100,0100,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, các năm 2010, 2013 và 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột chồng

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau:

    CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010- 2015

    (ĐV: %)

    Năm20102015
    Xuất khẩu43,040,5
    Nhập khẩu57,059,5
    Tổng số100,0100,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, các năm 2010 và 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau:

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010- 2015

    (ĐV: Triệu USD)

    Năm201020132015
    Xuất khẩu74601071011250
    Nhập khẩu99211382016500
    Tổng số173812453027750

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Để thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta các năm 2010 và 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau:

    KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

    Năm2010201220142015
    Đường hàng không4061,75575,96220,26271,2
    Đường thủy50,5285,8133,2169,8
    Đường bộ937,6986,31606,51502,6
    Tổng số5049,86847,77959,97934,6

    (ĐV: nghìn lượt người)

    (Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)

    Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khách quốc tế đến bằng đường bộ tăng chậm hơn đường hàng không

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.