Địa lí 12 — Trắc nghiệm Câu hỏi trắc nghiệm với biểu đồ (phần 3/4)
Bài trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 gồm 34 câu trắc nghiệm, làm trong 41 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cho bàng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 - 2015 (Đơn vị: Nghìn người)
Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015 Thành thị 22.332 23.746 25.585 27.719 28.875 31.132 Nông thôn 60.060 60.472 60.440 60.141 60.885 60.582 Tổng số dân 82.392 84.218 86.025 87.860 89.756 91.714 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thông kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 - 2015 theo bảng số liệu là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột chồng.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 - 2015 (Đơn vị: Nghìn người)
Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015 Thành thị 22.332 23.746 25.585 27.719 28 875 31.132 Nông thôn 60.060 60.472 60.440 60141 60885 60.582 Tổng số dân 82.392 84.218 86.025 87 860 89.756 91.714 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ lệ dân nông thôn cao và đang có xu hướng tăng nhanh.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015 (ĐƠN VỊ: %)
Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015 Tỉ lệ tăng dân số 1,17 1,09 1,06 1,05 1,07 1,08 (Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2005 -2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Từ năm 2005 đến năm 2011 giảm, từ năm 2011 đến 2015 tăng.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (ĐƠN VỊ: %)
Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015 Tỉ lệ tăng dân số 1,17 1,09 1,06 1,05 1,07 1,08 (Nguôn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, NXB Thông kê, 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân sổ nước ta giai đoạn 2005 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu dưới đây
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỈ SUẤT SINH THÔ VIỆT NAM,GIAI ĐOẠN 2010-2015
(Đơn vị: %0)
Năm 2010 2012 2013 2014 2015 Thành thị 16,4 16,0 16,2 16,7 15,3 Nông thôn 17,4 17,4 17,5 17,5 16,7 (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ suất sinh thô ở nông thôn có xu hướng giảm.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng sổ liệu dưới đây
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỈ SUẤT SINH THÔ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010-2015
(Đơn vị:%0 )
Năm 2010 2012 2013 2014 2015 Thành thị 16,4 16,0 16,2 16,7 15,3 Nông thôn 17,4 17,4 17,5 17,5 16,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015 trên cùng một hệ trục tọa độ là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng sổ liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010-2015 (Đơn vị: Nghìn người)
Năm 2010 2015 Từ 15-24 9.246 8.013 Từ 25-49 30.939 31.970 Trên 50 10.208 14.006 Tổng dân số trên 15 tuổi 50.393 53.989 (Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi lao động từ 15 tuổi ừở lên phân theo nhóm tuổi ở Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lao động trên 50 tuổi ít nhất.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI
Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010-2015
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm 2010 2015 Từ 15-24 9.246 8.013 Từ 25-49 30.939 31.970 Trên 50 10.208 14.006 Tổng dần số trên 15 tuổi 50.393 53.989 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015 là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỒI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm Tổng sổ Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 2005 42.775 4.967 36.695 1.113 2008 46.461 5.059 39.707 1.695 2011 50.352 5.250 43.401 1.701 2013 52.208 5.330 45.092 1.786 2015 52.840 5.186 45.451 2.204 (Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế, giai đoạn 2005 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Số lao động ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC
PHÂN THEO THÀNH PHÀN KINH TẾ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Năm Tổng sổ Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 2005 100,0 11,6 85,8 2,6 2011 100,0 10,4 86,2 3,4 2015 100,0 9,8 86,0 4,2 (Nguồn: Tính toán từ Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuồi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế từ năm 2005 đến 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ trọng của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước lớn nhất.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Năm Tổng số Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 2005 100,0 11,6 85,8 2,6 2011 100,0 10,4 86,2 3,4 2015 100,0 9,8 86 4,2 (Nguồn: Tính toán từ niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế giai đoạn 2015 - 2015 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn người)
Năm Tổng số Thành thị Nông thôn 2005 42.775 10.689 32.086 2008 46.461 12.499 33.962 2011 50.352 14.733 35.619 2013 52.208 15.509 36.699 2015 52.840 16.375 36.465 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng thực trạng lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2005 - 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lao động tập trung ở nông thôn nhiều hơn thành thị.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn người)
Năm Tổng số Thành thị Nông thôn 2005 42.775 10.689 32.086 2008 46.461 12.499 33.962 2013 52.208 15.509 36.699 2015 52.840 16.375 36.465 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành thị và nông thôn ở Việt Nam giai đoạn 2005 -2015 theo bảng số liệu là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột chồng.
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu dưới đây:
TỈ LỆ THIẾU VIỆC LÀM CỦA LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG ĐỘ TUỔI PHÂN THEO VÙNG, NĂM 2015
(Đơn vị: %)
Vùng Thành thị Nông thôn Cả nước 0,84 2,39 Đồng bằng sông Hồng 0,76 1,99 Trung du và miền núi phía Bắc 0,96 1,64 Bắc trung Bộ và duyên hải miền trung 1,36 3,05 Tây nguyên 0,91 2,02 Đông Nam Bộ 0,32 0,82 Đồng bằng sông cửu Long 1,56 3,52 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo vùng năm 2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ lệ thiếu việc làm cao nhất là ở bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu dưới đây:
TỈ LỆ THIẾU VIỆC LÀM CỦA LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG ĐỘ TUỔI PHÂN THEO VÙNG, NĂM 2015
(Đơn vị: %)
Vùng Thành thị Nông thôn Cả nước 0,84 2,39 Đồng bằng sông Hồng 0,76 1,99 Trung du và miền núi phía Bắc 0,96 1,64 Bắc trung Bộ và duyên hải miền trung 1,36 3,05 Tây nguyên 0,91 2,02 Đông Nam Bộ 0,32 0,82 Đồng bằng sông cửu Long 1,56 3,52 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi năm 2015 phân theo vùng trên cùng một hệ trục tọa độ là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thanh ngang.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: Tỉ đồng)
Năm 2000 2005 2010 2012 2014 Nông - lâm-ngư nghiệp 108.536 175.084 396.600 623.800 697.000 Công nghiệp - xây dựng 162.220 343.807 693.300 1.089.400 1.307.900 Dịch vụ 171.070 319.003 792.000 1.209.500 1.537.100 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Giá trị sản xuất của khu vực dịch vụ tăng chậm nhất.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: Tỉ đồng)
Năm 2000 2005 2010 2012 2014 Nông - lâm-ngư nghiệp 108.536 175.084 396.600 623.800 697.000 Công nghiệp - xây dựng 162.220 343.807 693.300 1.089.400 1.307.900 Dịch vụ 171.070 319.003 792.000 1.209.500 1.537.100 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2000 - 2014 theo bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: Tỉ đồng)
Năm 2000 2005 2010 2012 2014 Nông - lâm-ngư nghiệp 108.536 175.084 396.600 623.800 697.000 Công nghiệp - xây dựng 162.220 343.807 693.300 1.089.400 1.307.900 Dịch vụ 171.070 319.003 792.000 1.209.500 1.537.100 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm Thành phần kinh tế 2010 2014 Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước 633,2 926,9 1.331,3 1.706,4 Tập thể 86,0 159,0 Tư nhân 148,9 306,8 Cá thể 692,0 1.240,6 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 327,0 704,3 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:GDP của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
Năm Thành phần kinh tế 2010 2014 Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước 33,6 49,1 35,6 45,6 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 17,3 18,8 Tổng số 100,0 100,0 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kinh tế Nhà nước tăng, ngòai Nhà nước giảm.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
Năm Thành phần kinh tế 2010 2014 Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước 33,6 49,1 35,6 45,6 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 17,3 18,8 Tổng số 100,0 100,0 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 - 2014 thì biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ, ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
Năm 2000 2005 2010 2014 Than ( triệu tấn) 11,6 34,1 44,8 41,1 Dầu thô ( triệu tấn) 16,3 18,5 15 17,4 Điện ( tỉ kwh) 26,7 52,1 91,7 141,3 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sản lượng than, dầu thô, điện đều tăng liên tục qua các năm.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ, ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
Năm 2000 2005 2010 2014 Than ( triệu tấn) 11,6 34,1 44,8 41,1 Dầu thô ( triệu tấn) 16,3 18,5 15 17,4 Điện ( tỉ kwh) 26,7 52,1 91,7 141,3 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sản lượng điện tăng nhanh, sản lượng dầu thô chưa ổn định.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ, ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
Năm 2000 2005 2010 2014 Than ( triệu tấn) 11,6 34,1 44,8 41,1 Dầu thô ( triệu tấn) 16,3 18,5 15 17,4 Điện ( tỉ kwh) 26,7 52,1 91,7 141,3 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kết hợp cột và đường.
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm 2005 2014 Tổng số 13.287,0 14.809,4 Cây lương thực 8.383,4 8.996,2 Cây công nghiệp 2.495,1 2.843,5 Cây khác 2.408,5 2.969,7 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó năm 2005 và 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: %)
Năm 2005 2014 Tổng số 100,0 100,0 Cây lương thực 63,1 60,7 Cây công nghiệp 18,8 19,7 Cây khác 18,1 20,1 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng qua 2 năm theo bảng trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp luôn nhỏ nhất.
- Câu 27Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: %)
Năm 2005 2014 Tổng số 100,0 100,0 Cây lương thực 63,1 60,7 Cây công nghiệp 18,8 19,7 Cây khác 18,1 20,1 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện cơ cấu, diện tích các loại cây trồng năm 2005 và 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
( Đơn vị: Nghìn ha)
Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 2.495,1 2.808,1 2.952,7 2.827,3 Cây hàng năm 861,5 797,6 729,9 676,8 Cây lâu năm 1.633,6 2.010,5 2.222,8 2.150,5 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Diện tích cây lâu năm tăng nhanh.
- Câu 29Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
( Đơn vị: Nghìn ha)
Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 2.495,1 2.808,1 2.952,7 2.827,3 Cây hàng năm 861,5 797,6 729,9 676,8 Cây lâu năm 1.633,6 2.010,5 2.222,8 2.150,5 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Diện tích cây lâu năm tăng liên tục.
- Câu 30Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
( Đơn vị: Nghìn ha)
Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 2.495,1 2.808,1 2.952,7 2.827,3 Cây hàng năm 861,5 797,6 729,9 676,8 Cây lâu năm 1.633,6 2.010,5 2.222,8 2.150,5 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện diện tích cây công nghiệp nước ta qua các năm theo bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
( Đơn vị: %)
Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 100,0 100,0 100,0 100,0 Cây hàng năm 34,5 28,4 24,7 23,9 Cây lâu năm 65,5 71,6 75,3 76,1 ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ trọng cây lâu năm ngày càng lớn.
- Câu 32Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015.
(Đơn vị: %)
Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 100,0 100,0 100,0 100,0 Cây hàng năm 34,5 28,4 24,7 23,9 Cây lâu năm 65,5 71,6 75,3 76,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tỉ trọng cây hàng năm biến động không ỏn định.
- Câu 33Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị %)
Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 100,0 100,0 100,0 100,0 Cây hàng năm 34,5 28,4 24,7 23,9 Cây lâu năm 65,5 71,6 75,3 76,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta từ năm 2015 đến 2015 theo bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền.
- Câu 34Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005- 2015.
NĂM 2005 2008 2010 2012 2015 Diện tích (nghìn ha) 7329,2 7437,2 7489,4 7761,2 7834,9 Sản lượng (nghìn tấn) 35832,8 38729,8 40005,6 43737,8 45215,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Diện tích và sản lượng đều tăng.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.