Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Câu hỏi trắc nghiệm với biểu đồ (phần 3/4)
Địa lí
Cho bàng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 - 2015 (Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2005 | 2007 | 2009 | 2011 | 2013 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 22.332 | 23.746 | 25.585 | 27.719 | 28.875 | 31.132 |
| Nông thôn | 60.060 | 60.472 | 60.440 | 60.141 | 60.885 | 60.582 |
| Tổng số dân | 82.392 | 84.218 | 86.025 | 87.860 | 89.756 | 91.714 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thông kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 - 2015 theo bảng số liệu là:
- A.
Cột chồng.
- B.
Cột ghép.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp cột với đường.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 - 2015 (Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2005 | 2007 | 2009 | 2011 | 2013 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 22.332 | 23.746 | 25.585 | 27.719 | 28 875 | 31.132 |
| Nông thôn | 60.060 | 60.472 | 60.440 | 60141 | 60885 | 60.582 |
| Tổng số dân | 82.392 | 84.218 | 86.025 | 87 860 | 89.756 | 91.714 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Dân số tăng nhanh, gần 1 triệu người mỗi năm.
- B.
Số dân thành thị tăng mạnh hơn số dân nông thôn.
- C.
Tỉ lệ dân nông thôn cao và đang có xu hướng tăng nhanh.
- D.
Tì lệ dân thành thị chưa cao, nhưng ngày càng tăng.
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015 (ĐƠN VỊ: %)
| Năm | 2005 | 2007 | 2009 | 2011 | 2013 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ tăng dân số | 1,17 | 1,09 | 1,06 | 1,05 | 1,07 | 1,08 |
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2005 -2015?
- A.
Tỉ lệ tăng dân số giảm dần qua các năm.
- B.
Từ năm 2005 đến năm 2011 giảm, từ năm 2011 đến 2015 tăng.
- C.
Từ năm 2005 đến năm 2015 tăng, riêng năm 2011 giảm.
- D.
Từ năm 2011 đến năm 2015 tăng rất nhanh.
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (ĐƠN VỊ: %)
| Năm | 2005 | 2007 | 2009 | 2011 | 2013 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ tăng dân số | 1,17 | 1,09 | 1,06 | 1,05 | 1,07 | 1,08 |
(Nguôn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, NXB Thông kê, 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân sổ nước ta giai đoạn 2005 - 2015?
- A.
Cột
- B.
Miền.
- C.
Thanh ngang.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu dưới đây
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỈ SUẤT SINH THÔ VIỆT NAM,GIAI ĐOẠN 2010-2015
(Đơn vị: %0)
| Năm | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 16,4 | 16,0 | 16,2 | 16,7 | 15,3 |
| Nông thôn | 17,4 | 17,4 | 17,5 | 17,5 | 16,7 |
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015?
- A.
Tỉ suất sinh thô ở thành thị cao hơn nông thôn.
- B.
Tỉ suất sinh thô ở thành thị ngày càng tăng nhanh.
- C.
Tỉ suất sinh thô ở nông thôn có xu hướng giảm.
- D.
Tỉ suất sinh thô ở cả nông thôn lẫn thành thị đang tăng.
Cho bảng sổ liệu dưới đây
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỈ SUẤT SINH THÔ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010-2015
(Đơn vị:%0 )
| Năm | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 16,4 | 16,0 | 16,2 | 16,7 | 15,3 |
| Nông thôn | 17,4 | 17,4 | 17,5 | 17,5 | 16,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015 trên cùng một hệ trục tọa độ là:
- A.
Cột ghép.
- B.
Cột chồng.
- C.
Đường.
- D.
Miền.
Cho bảng sổ liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010-2015 (Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2010 | 2015 |
|---|---|---|
| Từ 15-24 | 9.246 | 8.013 |
| Từ 25-49 | 30.939 | 31.970 |
| Trên 50 | 10.208 | 14.006 |
| Tổng dân số trên 15 tuổi | 50.393 | 53.989 |
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi lao động từ 15 tuổi ừở lên phân theo nhóm tuổi ở Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015?
- A.
Lao động trên 50 tuổi ít nhất.
- B.
Lao động từ 15 - 24 tăng,
- C.
Lao động trên 50 tuồi giảm.
- D.
Lao động từ 25 - 49 tuổi giảm.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI
Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010-2015
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2010 | 2015 |
|---|---|---|
| Từ 15-24 | 9.246 | 8.013 |
| Từ 25-49 | 30.939 | 31.970 |
| Trên 50 | 10.208 | 14.006 |
| Tổng dần số trên 15 tuổi | 50.393 | 53.989 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015 là:
- A.
Tròn.
- B.
Đường.
- C.
Cột.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỒI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | Tổng sổ | Kinh tế Nhà nước | Kinh tế ngoài Nhà nước | Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 42.775 | 4.967 | 36.695 | 1.113 |
| 2008 | 46.461 | 5.059 | 39.707 | 1.695 |
| 2011 | 50.352 | 5.250 | 43.401 | 1.701 |
| 2013 | 52.208 | 5.330 | 45.092 | 1.786 |
| 2015 | 52.840 | 5.186 | 45.451 | 2.204 |
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế, giai đoạn 2005 - 2015?
- A.
Tồng số lao động không tăng.
- B.
Số lao động ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
- C.
Số lao động Nhà nước ít nhất.
- D.
Số lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài không tăng.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC
PHÂN THEO THÀNH PHÀN KINH TẾ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
| Năm | Tổng sổ | Kinh tế Nhà nước | Kinh tế ngoài Nhà nước | Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 100,0 | 11,6 | 85,8 | 2,6 |
| 2011 | 100,0 | 10,4 | 86,2 | 3,4 |
| 2015 | 100,0 | 9,8 | 86,0 | 4,2 |
(Nguồn: Tính toán từ Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuồi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế từ năm 2005 đến 2015?
- A.
Tỉ trọng cùa khu vực kinh tế Nhà nước luôn tăng.
- B.
Tỉ trọng của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước luôn tăng.
- C.
Tỉ trọng cùa khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- D.
Tỉ trọng của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước lớn nhất.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
| Năm | Tổng số | Kinh tế Nhà nước | Kinh tế ngoài Nhà nước | Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 100,0 | 11,6 | 85,8 | 2,6 |
| 2011 | 100,0 | 10,4 | 86,2 | 3,4 |
| 2015 | 100,0 | 9,8 | 86 | 4,2 |
(Nguồn: Tính toán từ niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế giai đoạn 2015 - 2015 là
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn người)
| Năm | Tổng số | Thành thị | Nông thôn |
|---|---|---|---|
| 2005 | 42.775 | 10.689 | 32.086 |
| 2008 | 46.461 | 12.499 | 33.962 |
| 2011 | 50.352 | 14.733 | 35.619 |
| 2013 | 52.208 | 15.509 | 36.699 |
| 2015 | 52.840 | 16.375 | 36.465 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng thực trạng lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2005 - 2015?
- A.
Lao động tập trung ở nông thôn nhiều hơn thành thị.
- B.
Lao động tập trung ở thành thị nhiều hơn nông thôn.
- C.
Lao động nông thôn tăng nhanh hơn lao động thành thị.
- D.
Lao động nông thôn và thành thị đều tăng rất nhanh.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn người)
| Năm | Tổng số | Thành thị | Nông thôn |
|---|---|---|---|
| 2005 | 42.775 | 10.689 | 32.086 |
| 2008 | 46.461 | 12.499 | 33.962 |
| 2013 | 52.208 | 15.509 | 36.699 |
| 2015 | 52.840 | 16.375 | 36.465 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành thị và nông thôn ở Việt Nam giai đoạn 2005 -2015 theo bảng số liệu là:
- A.
Cột chồng.
- B.
Tròn.
- C.
Đường.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu dưới đây:
TỈ LỆ THIẾU VIỆC LÀM CỦA LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG ĐỘ TUỔI PHÂN THEO VÙNG, NĂM 2015
(Đơn vị: %)
| Vùng | Thành thị | Nông thôn |
|---|---|---|
| Cả nước | 0,84 | 2,39 |
| Đồng bằng sông Hồng | 0,76 | 1,99 |
| Trung du và miền núi phía Bắc | 0,96 | 1,64 |
| Bắc trung Bộ và duyên hải miền trung | 1,36 | 3,05 |
| Tây nguyên | 0,91 | 2,02 |
| Đông Nam Bộ | 0,32 | 0,82 |
| Đồng bằng sông cửu Long | 1,56 | 3,52 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo vùng năm 2015?
- A.
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn ở thành thị.
- B.
Tỉ lệ thiếu việc làm cao nhất là ở bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung.
- C.
Tỉ lệ thiếu việc làm ở đô thị thấp nhất là Đông nam Bộ.
- D.
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp nhất là Đông Nam Bộ
Cho bảng số liệu dưới đây:
TỈ LỆ THIẾU VIỆC LÀM CỦA LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG ĐỘ TUỔI PHÂN THEO VÙNG, NĂM 2015
(Đơn vị: %)
| Vùng | Thành thị | Nông thôn |
|---|---|---|
| Cả nước | 0,84 | 2,39 |
| Đồng bằng sông Hồng | 0,76 | 1,99 |
| Trung du và miền núi phía Bắc | 0,96 | 1,64 |
| Bắc trung Bộ và duyên hải miền trung | 1,36 | 3,05 |
| Tây nguyên | 0,91 | 2,02 |
| Đông Nam Bộ | 0,32 | 0,82 |
| Đồng bằng sông cửu Long | 1,56 | 3,52 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi năm 2015 phân theo vùng trên cùng một hệ trục tọa độ là:
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Miền.
- D.
Thanh ngang.
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: Tỉ đồng)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2012 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nông - lâm-ngư nghiệp | 108.536 | 175.084 | 396.600 | 623.800 | 697.000 |
| Công nghiệp - xây dựng | 162.220 | 343.807 | 693.300 | 1.089.400 | 1.307.900 |
| Dịch vụ | 171.070 | 319.003 | 792.000 | 1.209.500 | 1.537.100 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Giá trị sản xuất của các khu vực kinh tế có xu hướng tăng.
- B.
Giá trị sản xuất của khu vực công nghiệp - xây dựng luôn lớn nhất.
- C.
Giá trị sản xuất của khu vực dịch vụ tăng chậm nhất.
- D.
Giá trị sản xuất của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp nhỏ nhất.
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: Tỉ đồng)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2012 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nông - lâm-ngư nghiệp | 108.536 | 175.084 | 396.600 | 623.800 | 697.000 |
| Công nghiệp - xây dựng | 162.220 | 343.807 | 693.300 | 1.089.400 | 1.307.900 |
| Dịch vụ | 171.070 | 319.003 | 792.000 | 1.209.500 | 1.537.100 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2000 - 2014 theo bảng số liệu trên?
- A.
Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp và công nghiệp - xây dựng giảm, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng.
- B.
Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng.
- C.
Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng lớn nhất, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng ổn định.
- D.
Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp và khu vực dịch vụ giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng đều.
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: Tỉ đồng)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2012 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nông - lâm-ngư nghiệp | 108.536 | 175.084 | 396.600 | 623.800 | 697.000 |
| Công nghiệp - xây dựng | 162.220 | 343.807 | 693.300 | 1.089.400 | 1.307.900 |
| Dịch vụ | 171.070 | 319.003 | 792.000 | 1.209.500 | 1.537.100 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
| Năm Thành phần kinh tế | 2010 | 2014 |
|---|---|---|
| Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước | 633,2 926,9 | 1.331,3 1.706,4 |
| Tập thể | 86,0 | 159,0 |
| Tư nhân | 148,9 | 306,8 |
| Cá thể | 692,0 | 1.240,6 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 327,0 | 704,3 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
- A.
GDP của các thành phần kinh tế nước ta có xu hướng tăng.
- B.
GDP của các thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh.
- C.
GDP của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất.
- D.
GDP của kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất.
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
| Năm Thành phần kinh tế | 2010 | 2014 |
|---|---|---|
| Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước | 33,6 49,1 | 35,6 45,6 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 17,3 | 18,8 |
| Tổng số | 100,0 | 100,0 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế nước ta?
- A.
Kinh tế Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- B.
Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước giảm.
- C.
Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng nhiều nhất.
- D.
Kinh tế Nhà nước tăng, ngòai Nhà nước giảm.
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
| Năm Thành phần kinh tế | 2010 | 2014 |
|---|---|---|
| Kinh tế nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước | 33,6 49,1 | 35,6 45,6 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 17,3 | 18,8 |
| Tổng số | 100,0 | 100,0 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 - 2014 thì biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Đường.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ, ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Than ( triệu tấn) | 11,6 | 34,1 | 44,8 | 41,1 |
| Dầu thô ( triệu tấn) | 16,3 | 18,5 | 15 | 17,4 |
| Điện ( tỉ kwh) | 26,7 | 52,1 | 91,7 | 141,3 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Sản lượng than tăng đến năm 2010, sau đó giảm.
- B.
Sản lượng dầu thô khai thác chưa ổn định.
- C.
Sản lượng điện tăng nhanh liên tục qua các năm.
- D.
Sản lượng than, dầu thô, điện đều tăng liên tục qua các năm.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ, ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Than ( triệu tấn) | 11,6 | 34,1 | 44,8 | 41,1 |
| Dầu thô ( triệu tấn) | 16,3 | 18,5 | 15 | 17,4 |
| Điện ( tỉ kwh) | 26,7 | 52,1 | 91,7 | 141,3 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Sản lượng than, dầu thô, điện tăng liên tục qua các năm.
- B.
Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.
- C.
Sản lượng điện tăng nhanh, sản lượng dầu thô chưa ổn định.
- D.
Sản lượng dầu thô, điện tăng; sản lượng than giảm.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ, ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Than ( triệu tấn) | 11,6 | 34,1 | 44,8 | 41,1 |
| Dầu thô ( triệu tấn) | 16,3 | 18,5 | 15 | 17,4 |
| Điện ( tỉ kwh) | 26,7 | 52,1 | 91,7 | 141,3 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp cột và đường.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | 2005 | 2014 |
|---|---|---|
| Tổng số | 13.287,0 | 14.809,4 |
| Cây lương thực | 8.383,4 | 8.996,2 |
| Cây công nghiệp | 2.495,1 | 2.843,5 |
| Cây khác | 2.408,5 | 2.969,7 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó năm 2005 và 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: %)
| Năm | 2005 | 2014 |
|---|---|---|
| Tổng số | 100,0 | 100,0 |
| Cây lương thực | 63,1 | 60,7 |
| Cây công nghiệp | 18,8 | 19,7 |
| Cây khác | 18,1 | 20,1 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng qua 2 năm theo bảng trên?
- A.
Tỉ trọng diện tích cây lương thực giảm.
- B.
Tỉ trọng diện tích cây khác tăng nhanh hơn cây công nghiệp.
- C.
Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp luôn nhỏ nhất.
- D.
Tỉ trọng cây công nghiệp tăng chậm hơn cây khác.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: %)
| Năm | 2005 | 2014 |
|---|---|---|
| Tổng số | 100,0 | 100,0 |
| Cây lương thực | 63,1 | 60,7 |
| Cây công nghiệp | 18,8 | 19,7 |
| Cây khác | 18,1 | 20,1 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Để thể hiện cơ cấu, diện tích các loại cây trồng năm 2005 và 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
( Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng diện tích | 2.495,1 | 2.808,1 | 2.952,7 | 2.827,3 |
| Cây hàng năm | 861,5 | 797,6 | 729,9 | 676,8 |
| Cây lâu năm | 1.633,6 | 2.010,5 | 2.222,8 | 2.150,5 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015?
- A.
Tổng diện tích tăng liên tục.
- B.
Diện tích cây hàng năm tăng chậm.
- C.
Diện tích cây lâu năm tăng nhanh.
- D.
Diện tích cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
( Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng diện tích | 2.495,1 | 2.808,1 | 2.952,7 | 2.827,3 |
| Cây hàng năm | 861,5 | 797,6 | 729,9 | 676,8 |
| Cây lâu năm | 1.633,6 | 2.010,5 | 2.222,8 | 2.150,5 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015?
- A.
Diện tích cây hàng năm giảm liên tục.
- B.
Diện tích cây lâu năm tăng liên tục.
- C.
Diện tích cây lâu năm lớn hơn cây hàng năm.
- D.
Diện tích cây hàng năm luôn nhỏ nhất.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
( Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng diện tích | 2.495,1 | 2.808,1 | 2.952,7 | 2.827,3 |
| Cây hàng năm | 861,5 | 797,6 | 729,9 | 676,8 |
| Cây lâu năm | 1.633,6 | 2.010,5 | 2.222,8 | 2.150,5 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện diện tích cây công nghiệp nước ta qua các năm theo bảng số liệu trên?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
( Đơn vị: %)
| Năm | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng diện tích | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
| Cây hàng năm | 34,5 | 28,4 | 24,7 | 23,9 |
| Cây lâu năm | 65,5 | 71,6 | 75,3 | 76,1 |
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê,2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
- A.
Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.
- B.
Tỉ trọng cây lâu năm ngày càng lớn.
- C.
Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.
- D.
Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015.
(Đơn vị: %)
| Năm | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng diện tích | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
| Cây hàng năm | 34,5 | 28,4 | 24,7 | 23,9 |
| Cây lâu năm | 65,5 | 71,6 | 75,3 | 76,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
- A.
Tỉ trọng cây công hàng năm giảm liên tục.
- B.
Tỉ trọng cây lâu năm tăng liên tục.
- C.
Tỉ trọng cây lâu nă luôn lớn hơn cây hàng năm.
- D.
Tỉ trọng cây hàng năm biến động không ỏn định.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị %)
| Năm | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng diện tích | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
| Cây hàng năm | 34,5 | 28,4 | 24,7 | 23,9 |
| Cây lâu năm | 65,5 | 71,6 | 75,3 | 76,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta từ năm 2015 đến 2015 theo bảng số liệu trên?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005- 2015.
| NĂM | 2005 | 2008 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7329,2 | 7437,2 | 7489,4 | 7761,2 | 7834,9 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 35832,8 | 38729,8 | 40005,6 | 43737,8 | 45215,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
- A.
Diện tích tăng, sản lượng giảm.
- B.
Diện tích giảm, sản lượng tăng.
- C.
Diện tích và sản lượng đều tăng.
- D.
Diện tích và sản lượng tăng không ổn định.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-cau-hoi-trac-nghiem-voi-bieu-do-phan-3-4-8921