Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Câu hỏi trắc nghiệm với biểu đồ (phần 4/4)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005- 2015.
| Năm | 2005 | 2008 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7329,2 | 7437,2 | 7489,4 | 7761,2 | 7834,9 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 35832,8 | 38729,8 | 40005,6 | 43737,8 | 45215,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
- A.
Diện tích tăng.
- B.
Sản lượng tăng.
- C.
Sản lượng tăng nhanh hơn diện tích.
- D.
Năng suất không tăng.
Cho bảng số liệu:
| Năm | 2005 | 2008 | 2010 | 2012 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7329,2 | 7437,2 | 7489,4 | 7761,2 | 7834,9 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 35832,8 | 38729,8 | 40005,6 | 43737,8 | 45215,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Miền.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Chia ra | ||
|---|---|---|---|---|
| Lúa đông xuân | Lúa hè thu | Lúa mùa | ||
| 2005 | 7329,2 | 2942,1 | 2349,3 | 2037,8 |
| 2010 | 7489,4 | 3085,9 | 2436 | 1967,5 |
| 2012 | 7761,2 | 3124,3 | 2659,1 | 1977,8 |
| 2015 | 7834,9 | 3112,4 | 2785,1 | 1937,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích gieo trồng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
- A.
Diện tích lúa đông xuân và hè thu giảm, lúa mùa giảm.
- B.
Diện tích lúa đông xuân và hè thu giảm, lúa mùa tăng.
- C.
Diện tích lúa đông xuân và hè thu tăng, lúa mùa giảm.
- D.
Diện tích lúa đông xuân và hè thu tăng, lúa mùa tăng.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Chia ra | ||
|---|---|---|---|---|
| Lúa đông xuân | Lúa hè thu | Lúa mùa | ||
| 2005 | 7329,2 | 2942,1 | 2349,3 | 2037,8 |
| 2010 | 7489,4 | 3085,9 | 2436 | 1967,5 |
| 2012 | 7761,2 | 3124,3 | 2659,1 | 1977,8 |
| 2015 | 7834,9 | 3112,4 | 2785,1 | 1937,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích gieo trồng lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2015 theo bảng số liệu trên?
- A.
Tổng số diện tích lúa tăng theo các năm.
- B.
Diện tích lúa đông xuân tăng chậm.
- C.
Diện tích lúa mùa tăng rất chậm.
- D.
Diện tích lúa hè thu tăng nhanh.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Chia ra | ||
|---|---|---|---|---|
| Lúa đông xuân | Lúa hè thu | Lúa mùa | ||
| 2005 | 7329,2 | 2942,1 | 2349,3 | 2037,8 |
| 2010 | 7489,4 | 3085,9 | 2436 | 1967,5 |
| 2015 | 7834,9 | 3112,4 | 2785,1 | 1937,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
- A.
Cột chồng.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Thanh ngang.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Chia ra | ||
|---|---|---|---|---|
| Lúa đông xuân | Lúa hè thu | Lúa mùa | ||
| 2005 | 7329,2 | 2942,1 | 2349,3 | 2037,8 |
| 2015 | 7834,9 | 3112,4 | 2785,1 | 1937,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện quy mô và cơ cấu diên tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2005 và năm 2015 theo bảng số liệu trên, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột chồng.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Thanh ngang.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | Tổng số | Chia ra | ||
|---|---|---|---|---|
| Lúa đông xuân | Lúa hè thu | Lúa mùa | ||
| 2005 | 35829,9 | 17331,6 | 10436,2 | 8065,1 |
| 2010 | 40005,6 | 19216,8 | 11686,1 | 9102,7 |
| 2014 | 44974,6 | 20850,5 | 14479,2 | 9644,9 |
| 2015 | 45215,6 | 20691,7 | 14991,7 | 9532,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa của nước ta trong giai đoạn 2005-2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Cột.
- C.
Tròn.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | Tổng số | Chia ra | ||
|---|---|---|---|---|
| Lúa đông xuân | Lúa hè thu | Lúa mùa | ||
| 2005 | 35829,9 | 17331,6 | 10436,2 | 8065,1 |
| 2010 | 40005,6 | 19216,8 | 11686,1 | 9102,7 |
| 2014 | 44974,6 | 20850,5 | 14479,2 | 9644,9 |
| 2015 | 45215,6 | 20691,7 | 14991,7 | 9532,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng lúa của cả nước ta trong giai đoạn 2005-2015?
- A.
Sản lượng lúa hè thu tăng khá lớn.
- B.
Sản lượng lúa mùa tăng cao nhất.
- C.
Sản lượng lúa đông xuân tăng lớn hơn lúa hè thu.
- D.
Sản lượng lúa mùa tăng lớn hơn lúa đông xuân.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | Tổng số | Chia ra | ||
|---|---|---|---|---|
| Lúa đông xuân | Lúa hè thu | Lúa mùa | ||
| 2005 | 35829,9 | 17331,6 | 10436,2 | 8065,1 |
| 2010 | 40005,6 | 19216,8 | 11686,1 | 9102,7 |
| 2014 | 44974,6 | 20850,5 | 14479,2 | 9644,9 |
| 2015 | 45215,6 | 20691,7 | 14991,7 | 9532,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005-2015?
- A.
Sản lượng lúa hè thu tăng lớn nhất.
- B.
Sản lượng lúa mùa tăng cao nhất.
- C.
Sản lượng lúa đông xuân tăng ít hơn lúa hè thu.
- D.
Sản lượng lúa mùa tăng ít hơn lúa đông xuân.
Cho bảng số liệu:
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009-2014
(Đơn vị: %)
| Năm | 2009 | 2011 | 2013 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Trâu | 100,0 | 96,9 | 98,5 | 100,1 |
| Bò | 100,0 | 95,5 | 101,5 | 102,5 |
| Lợn | 100,0 | 97,9 | 101,9 | 103,7 |
| Gia cầm | 100,0 | 95,6 | 103,1 | 104,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm nước ta từ năm 2009 đến năm 2014?
- A.
Các loại vật nuôi ngày càng tăng
- B.
Tăng nhanh nhất là gia cầm.
- C.
Bò tăng nhanh hơn trâu.
- D.
Lợn tăng nhanh hơn bò.
Cho bảng số liệu
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009-2014
(Đơn vị: %)
| Năm | 2009 | 2011 | 2013 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Trâu | 100,0 | 96,9 | 98,5 | 100,1 |
| Bò | 100,0 | 95,5 | 101,5 | 102,5 |
| Lợn | 100,0 | 97,9 | 101,9 | 103,7 |
| Gia cầm | 100,0 | 95,6 | 103,1 | 104,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện chỉ số phát triển đàn gia súc, gia cầm nước ta, giai đoạn 2009-2014?
- A.
Đường.
- B.
Tròn.
- C.
Cột.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014.
| Năm | Tổng diện tích đất có rừng (nghìn ha) | Rừng tự nhiên (nghìn ha) | Rừng trồng (nghìn ha) | Tỉ lệ che phủ rừng (%) |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 12418,5 | 9529,4 | 2889,1 | 37,5 |
| 2009 | 13258,8 | 10339,3 | 2919,5 | 39,1 |
| 2014 | 13796,5 | 10100,2 | 3696,3 | 40,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng rừng ở nước ta trong giai đoạn 2005-2014?
- A.
Tổng diện tích đất có rừng tăng.
- B.
Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn rừng trồng.
- C.
Diện tích rừng tự nhiên tăng chậm hơn rừng trồng.
- D.
Tỉ lệ che phủ rừng tăng qua các năm.
Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014.
| Năm | Tổng diện tích đất có rừng (nghìn ha) | Rừng tự nhiên (nghìn ha) | Rừng trồng (nghìn ha) | Tỉ lệ che phủ rừng (%) |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 12418,5 | 9529,4 | 2889,1 | 37,5 |
| 2009 | 13258,8 | 10339,3 | 2919,5 | 39,1 |
| 2014 | 13796,5 | 10100,2 | 3696,3 | 40,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về hiện trạng rừng ở nước ta trong giai đoạn 2005-2014.
- A.
Diện tích và độ che phủ rừng tăng liên tục.
- B.
Diện tích rừng và độ che phủ rừng giảm.
- C.
Diện tích rừng trồng tăng, rừng tự nhiên giảm.
- D.
Diện tích rừng tự nhiên tăng, rừng trồng giảm.
Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014.
| Năm | Tổng diện tích đất có rừng (nghìn ha) | Rừng tự nhiên (nghìn ha) | Rừng trồng (nghìn ha) | Tỉ lệ che phủ rừng (%) |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 12418,5 | 9529,4 | 2889,1 | 37,5 |
| 2009 | 13258,8 | 10339,3 | 2919,5 | 39,1 |
| 2014 | 13796,5 | 10100,2 | 3696,3 | 40,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2005- 2014, biển đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Đường.
- D.
Cột kết hợp đường.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | Tổng số | Chia ra | |
|---|---|---|---|
| Khai thác | Nuôi trồng | ||
| 2005 | 3466,8 | 1987,9 | 1478,9 |
| 2010 | 5142,7 | 2414,9 | 2728,3 |
| 2013 | 6019,7 | 2803,8 | 3215,9 |
| 2015 | 6549,7 | 3036,4 | 3513,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005-2015?
- A.
Sản lượng thủy sản khai thác tăng lớn hơn nuôi trồng.
- B.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng lớn hơn khai thác.
- C.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
- D.
Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | Tổng số | Chia ra | |
|---|---|---|---|
| Khai thác | Nuôi trồng | ||
| 2005 | 3466,8 | 1987,9 | 1478,9 |
| 2010 | 5142,7 | 2414,9 | 2728,3 |
| 2013 | 6019,7 | 2803,8 | 3215,9 |
| 2015 | 6549,7 | 3036,4 | 3513,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015?
- A.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn tổng sản lượng.
- B.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh nhất.
- C.
Tổng sản lượng thủy sản tăng chậm hơn khai thác.
- D.
Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | Tổng số | Chia ra | |
|---|---|---|---|
| Khai thác | Nuôi trồng | ||
| 2005 | 3466,8 | 1987,9 | 1478,9 |
| 2010 | 5142,7 | 2414,9 | 2728,3 |
| 2013 | 6019,7 | 2803,8 | 3215,9 |
| 2015 | 6549,7 | 3036,4 | 3513,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột chồng
- B.
Thanh ngang.
- C.
Đường.
- D.
Kêt hợp cột và đường.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005- 2015
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | Tổng số | Chia ra | |
|---|---|---|---|
| Khai thác | Nuôi trồng | ||
| 2005 | 3466,8 | 1987,9 | 1478,9 |
| 2010 | 5142,7 | 2414,9 | 2728,3 |
| 2013 | 6019,7 | 2803,8 | 3215,9 |
| 2015 | 6549,7 | 3036,4 | 3513,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Đường.
- C.
Miền.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) | ||
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 2014 | 2005 | 2014 | |
| Đồng bằng sông Hồng | 1186,1 | 1122,7 | 6398,4 | 7175,2 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3826,3 | 4249,5 | 19298,5 | 25475,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
- A.
Đồng bằng sông Hồng: diện tích giảm, sản lượng tăng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long: diện tích tăng, sản lượng tăng.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long tăng sản lượng lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long: Tốc độ tăng diện tích nhanh hơn sản lượng.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
(Đơn vị: triệu tấn)
| Mặt hàng | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu thô | 8,1 | 9,3 | 8,4 | 9,3 | 9,2 |
| Than đá | 19,9 | 15,2 | 12,8 | 7,3 | 1,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
(ĐV: triệu tấn)
| Mặt hàng | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu thô | 8,1 | 9,3 | 8,4 | 9,3 | 9,2 |
| Than đá | 19,9 | 15,2 | 12,8 | 7,3 | 1,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?
- A.
Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu dầu thô nhanh hơn than đá
- B.
Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu than đá chậm dần
- C.
Sản lượng xuất khẩu dầu thô luôn lớn hơn than đá
- D.
Xuất khẩu than đá ngày càng giảm
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010- 2015
| Mặt hàng | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạt tiêu | 117,0 | 117,8 | 132,8 | 155,0 | 131,5 |
| Cà phê | 1218,0 | 1735,5 | 1301,2 | 1691,0 | 1341,2 |
| Cao su | 779,0 | 1023,5 | 1074,6 | 1071,7 | 1137,4 |
| Chè | 137,0 | 146,9 | 141,2 | 132,4 | 124,6 |
(ĐV: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta vào năm 2015 so vơi năm 2010?
- A.
Cà phê có tốc độ tăng trưởng nhiều nhất
- B.
Cao su có tốc độ tăng trưởng cao nhất
- C.
Chè có tốc độ tăng trưởng lớn nhất
- D.
Hạt tiêu có tốc độ tăng trưởng nhỏ nhất
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
| Mặt hàng | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạt tiêu | 117,0 | 117,8 | 132,8 | 155,0 | 131,5 |
| Cà phê | 1218,0 | 1735,5 | 1301,2 | 1691,0 | 1341,2 |
| Cao su | 779,0 | 1023,5 | 1074,6 | 1071,7 | 1137,4 |
| Chè | 137,0 | 146,9 | 141,2 | 132,4 | 124,6 |
(ĐV: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?
- A.
Cà phê có tốc độ tăng trưởng không ổn định
- B.
Cao su có tốc độ tăng trưởng liên tục qua các năm
- C.
Chè có tốc độ tăng trưởng nhỏ nhất
- D.
Hạt tiêu tăng đến năm 2014, sau đó giảm.
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(ĐV: nghìn tấn)
| Mặt hàng | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạt tiêu | 117,0 | 117,8 | 132,8 | 155,0 | 131,5 |
| Cà phê | 1218,0 | 1735,5 | 1301,2 | 1691,0 | 1341,2 |
| Cao su | 779,0 | 1023,5 | 1074,6 | 1071,7 | 1137,4 |
| Chè | 137,0 | 146,9 | 141,2 | 132,4 | 124,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột
- B.
Đường
- C.
Tròn
- D.
Miền
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(ĐV: triệu USD)
| Năm | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 7460 | 9620 | 10710 | 11050 | 11250 |
| Nhập khẩu | 9921 | 11050 | 13820 | 15000 | 16500 |
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?
- A.
Giá trị xuất khẩu tăng lớn hơn giá trị nhập khẩu
- B.
Giá trị nhập khẩu tăng lớn hơn giá trị xuất khẩu
- C.
Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm
- D.
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(ĐV: triệu USD)
| Năm | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 7460 | 9620 | 10710 | 11050 | 11250 |
| Nhập khẩu | 9921 | 11050 | 13820 | 15000 | 16500 |
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?
- A.
Giá trị xuất khẩu tăng lớn hơn giá trị nhập khẩu
- B.
Giá trị nhập khẩu tăng lớn hơn giá trị xuất khẩu
- C.
Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu tăng
- D.
Giá trị xuất khẩu luôn nhỏ hơn giá trị nhập khẩu
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(ĐV: triệu USD)
| Năm | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 7460 | 9620 | 10710 | 11050 | 11250 |
| Nhập khẩu | 9921 | 11050 | 13820 | 15000 | 16500 |
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?
- A.
Đường
- B.
Cột
- C.
Tròn
- D.
Miền
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
| Năm | 2010 | 2012 | 2013 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 43,0 | 46,5 | 43,7 | 40,5 |
| Nhập khẩu | 57,0 | 53,5 | 56,3 | 59,5 |
| Tổng số | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
(ĐV: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột
- B.
Đường
- C.
Tròn
- D.
Miền
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010- 2015
(ĐV: %)
| Năm | 2010 | 2013 | 2015 |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 43,0 | 43,7 | 40,5 |
| Nhập khẩu | 57,0 | 56,3 | 59,5 |
| Tổng số | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, các năm 2010, 2013 và 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột chồng
- B.
Đường
- C.
Tròn
- D.
Miền
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010- 2015
(ĐV: %)
| Năm | 2010 | 2015 |
|---|---|---|
| Xuất khẩu | 43,0 | 40,5 |
| Nhập khẩu | 57,0 | 59,5 |
| Tổng số | 100,0 | 100,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, các năm 2010 và 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột chồng
- B.
Đường
- C.
Tròn
- D.
Miền
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ GIAI ĐOẠN 2010- 2015
(ĐV: Triệu USD)
| Năm | 2010 | 2013 | 2015 |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 7460 | 10710 | 11250 |
| Nhập khẩu | 9921 | 13820 | 16500 |
| Tổng số | 17381 | 24530 | 27750 |
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta các năm 2010 và 2015, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột chồng
- B.
Đường
- C.
Tròn
- D.
Miền
Cho bảng số liệu sau:
KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Đường hàng không | 4061,7 | 5575,9 | 6220,2 | 6271,2 |
| Đường thủy | 50,5 | 285,8 | 133,2 | 169,8 |
| Đường bộ | 937,6 | 986,3 | 1606,5 | 1502,6 |
| Tổng số | 5049,8 | 6847,7 | 7959,9 | 7934,6 |
(ĐV: nghìn lượt người)
(Nguồn: Niên giám thống kê VN 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?
- A.
Khách quốc tế chủ yếu đến bằng đường hàng không
- B.
Khách quốc tế đến ngày càng tăng về số lượng
- C.
Khách quốc tế đến bằng đường bộ tăng chậm hơn đường hàng không
- D.
Khách quốc tế đến nước ta bằng đường thủy tăng nhanh nhất
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-cau-hoi-trac-nghiem-voi-bieu-do-phan-4-4-8922