Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ (phần 1/3)
Bài trắc nghiệm Địa lí 12 gồm 29 câu trắc nghiệm, làm trong 35 phút. Nội dung: vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Nước Việt Nam nằm ở
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Điểm nào sau đây không đúng với nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường biên giới trên đất liền dài 5400km.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Điểm cực Bắc của khung hệ tọa độ địa lí nước ta ở vĩ độ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:23023’B.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở xã
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lũng Cú.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Điểm cực Đông của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khánh Hòa.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Điểm cực Tây của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Điện Biên.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Theo chiều Bắc – Nam, phần đất liền nươc sta nằm trong khoảng vĩ tuyến
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:8034’B – 23023’B.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Trên vùng biển , hệ tọa độ địa lí của nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6050’B và khoảng từ 1010Đ đến
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:117020’Đ.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Việt Nam nằm trong múi giờ số
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:7.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:vùng đất, vùng biển, vùng trời.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Vùng đất là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:toàn bộ phần đất liền và các hả đảo.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Tổng diện tích phần đất của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:331212 km2.
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Việt Nam không có đường biên giới trên biển với
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lào.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Việt Nam không có đường biển giới trên đất liền với
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thái Lan.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Việt Nam không có vùng biển chung với
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đông Timo.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:miền núi.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước làng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu, vì
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lào Cai.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Lào?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lao Bảo.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Đường bờ biển nước ta dài
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:3260km.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kiên Giang.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Số tỉnh (thành phố) nước ta giáp biển là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:28
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Số hòn đảo lớn nhỏ của nước ta là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:4000
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố):
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đà nẵng
- Câu 25Một đáp án · Vận dụng
Quần đảo Trường Sa thuộc tinht (thành phố)
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khánh Hòa
- Câu 26Một đáp án · Vận dụng
Đảo lý Sơn thuộc tỉnh (thành phố):
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đà Nẵng
- Câu 27Một đáp án · Vận dụng
Đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh (thành phố):
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Bình Định
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Hai quần đảo xa bờ của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Hoàng Sa và Trường Sa.
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức bài học Đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta; xác định hai quần đảo xa bờ của nước ta.
Lời giải chi tiết:
Hai quần đảo xa bờ của nước ta là Hoàng Sa và Trường Sa:
- Đặc khu Hoàng Sa, TP. Đà Nẵng, Việt Nam.
- Đặc khu Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
- Câu 29Một đáp án · Vận dụng
Quốc gia nào sau đây không giáp Biển Đông?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lào
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.