Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ (phần 1/3)
Địa lí, Lịch sử và Địa lí
Nước Việt Nam nằm ở
- A.
bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.
- B.
phía đông Thái Bình dương, khu vực kinh tế sôi động.
- C.
rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
- D.
rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
Điểm nào sau đây không đúng với nước ta?
- A.
Diện tích vùng đất là 331212 km2.
- B.
Đường biên giới trên đất liền dài 5400km.
- C.
Đường bờ biển dài 3260km.
- D.
Có hơn 4000 đảo lớn nhỏ.
Điểm cực Bắc của khung hệ tọa độ địa lí nước ta ở vĩ độ
- A.
23026’
- B.
B. 23025’B.
- C.
23024’B.
- D.
23023’B.
Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở xã
- A.
Đất mũi.
- B.
Vạn Thạch.
- C.
Lũng Cú.
- D.
Sín Thầu.
Điểm cực Đông của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh
- A.
Khánh Hòa.
- B.
Quảng Nam.
- C.
Cà Mau.
- D.
Phú Yên.
Điểm cực Tây của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh
- A.
Lai Châu.
- B.
Điện Biên.
- C.
Quảng Ninh.
- D.
Hà Giang.
Theo chiều Bắc – Nam, phần đất liền nươc sta nằm trong khoảng vĩ tuyến
- A.
8037’B – 20023’
- B.
B. 8037’B – 21023’B.
- C.
8037’B – 22023’B.
- D.
8034’B – 23023’B.
Trên vùng biển , hệ tọa độ địa lí của nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6050’B và khoảng từ 1010Đ đến
- A.
117020’Đ.
- B.
117019’Đ.
- C.
117018’
- D.
D. 117017’Đ.
Việt Nam nằm trong múi giờ số
- A.
6.
- B.
7.
- C.
8.
- D.
9.
Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:
- A.
vùng đất, vùng biển, vùng trời.
- B.
vùng đất, vùng biển, vùng sông.
- C.
vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.
- D.
vùng đất, vùng biển, vùng núi.
Vùng đất là
- A.
phần đất giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.
- B.
phần đất liền giáp biển.
- C.
toàn bộ phần đất liền và các hả đảo.
- D.
các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
Tổng diện tích phần đất của nước ta là
- A.
331211 km2.
- B.
331212 km2.
- C.
331213 km2.
- D.
331214 km2.
Việt Nam không có đường biên giới trên biển với
- A.
Trung Quốc.
- B.
Thái Lan.
- C.
Campuchia.
- D.
Lào.
Việt Nam không có đường biển giới trên đất liền với
- A.
Trung Quốc.
- B.
Lào.
- C.
Thái Lan.
- D.
Campuchia.
Việt Nam không có vùng biển chung với
- A.
Philippin.
- B.
Đông Timo.
- C.
Brunay.
- D.
Malixia.
Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực
- A.
đồng bằng.
- B.
miền núi.
- C.
gò đồi.
- D.
cao nguyên.
Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước làng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu, vì
- A.
thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.
- B.
phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi.
- C.
phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, các hẻm núi.
- D.
là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.
Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung?
- A.
Cầu Treo.
- B.
Vĩnh Xương.
- C.
Lào Cai.
- D.
Mộc Bài.
Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Lào?
- A.
Móng Cái.
- B.
Lao Bảo.
- C.
Hữu Nghị.
- D.
Đồng Đăng.
Đường bờ biển nước ta dài
- A.
3290km.
- B.
3280km.
- C.
3270km.
- D.
3260km.
Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến
- A.
Cà Mau.
- B.
Bạc Liêu.
- C.
Sóc Trăng.
- D.
Kiên Giang.
Số tỉnh (thành phố) nước ta giáp biển là:
- A.
26
- B.
27
- C.
28
- D.
29
Số hòn đảo lớn nhỏ của nước ta là:
- A.
2000
- B.
3000
- C.
4000
- D.
5000
Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố):
- A.
Quảng Nam
- B.
Đà nẵng
- C.
Quảng Ngãi
- D.
Khánh Hòa
Quần đảo Trường Sa thuộc tinht (thành phố)
- A.
Đà Nẵng
- B.
Khánh Hòa
- C.
Phú Yên
- D.
Quảng Nam
Đảo lý Sơn thuộc tỉnh (thành phố):
- A.
Quản Nam
- B.
Đà Nẵng
- C.
Quảng Ngãi
- D.
Khánh Hòa.
Đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh (thành phố):
- A.
Hà Tĩnh
- B.
Quảng Bình
- C.
Bình Định
- D.
Phú Yên
Hai quần đảo xa bờ của nước ta là
- A.
Trường Sa và Côn Đảo.
- B.
Cồn Cỏ và Hoàng Sa.
- C.
Hoàng Sa và Trường Sa.
- D.
Lý Sơn và Trường Sa.
Quốc gia nào sau đây không giáp Biển Đông?
- A.
Trung Quốc
- B.
Philipin
- C.
Lào
- D.
Campuchia
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-bai-2-vi-tri-dia-li-va-pham-vi-lanh-tho-phan-1-3-8885