Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 16: Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta
Bài trắc nghiệm Địa lí 12 gồm 27 câu trắc nghiệm, làm trong 33 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Trong khuc vực Đông Nam Á, số dân nước ta đứng thứ 3 sau:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Inđônêxia và Philipin.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:dân số đông, gia tăng dân số đang giảm dần.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đồng bằng sông Hồng.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tây Nguyên.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Dân số nước ta đứng thứ mấy ở khu vực Đông Nam Á?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thứ 3.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:dân cư phân bố chưa hợp lí.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Vùng có mật độ dân số lớn thứ 2 của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đông Nam Bộ.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Dân số nước ta có đặc điểm
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Dân số đông có ý nghĩa như thế nào đối với phát triển kinh tế nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tạo ra nguồn lao động dồi dào.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Tại sao đối với nước ta hiện nay, dân số đông lại là trở ngại cho việc phát triển kinh tế?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Trình độ phát triển kinh tế nước ta còn thấp.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Hãy cho biết nguyên nhân nào sau đây là cho mức tăng dân số tự nhiên của nước ta trong thời gian qua có xu hướng giảm?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Tại sao tỉ lệ gia tăng dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn còn tăng nhanh?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Quy mô dân số lớn.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Ở nước ta, dân số đông và tăng nhanh đã gây sức ép tới
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nâng cao chất lượng cuộc sống.
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi theo xu hướng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tăng độ tuổi từ 60 trở lên.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta đang giảm dần?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào dưới đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nhằm sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
- Câu 17Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Cả nước 331051.5 90729.1 Trung du và miền núi Bắc Bộ 101437.8 12866.9 Đồng bằng sông Hồng 14964.1 19505.8 Bắc Trung Bộ 51524.6 10405.2 Duyên Hải Nam Trung Bộ 44360.7 9117.5 Tây Nguyên 54640.6 5525.8 Đông Nam Bộ 23605.2 15790.3 Đồng bằng sông Cửu Long 40518.5 17517.6 Mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2014 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:274 người/km2.
- Câu 18Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Cả nước 331051.5 90729.1 Trung du và miền núi Bắc Bộ 101437.8 12866.9 Đồng bằng sông Hồng 14964.1 19505.8 Bắc Trung Bộ 51524.6 10405.2 Duyên Hải Nam Trung Bộ 44360.7 9117.5 Tây Nguyên 54640.6 5525.8 Đông Nam Bộ 23605.2 15790.3 Đồng bằng sông Cửu Long 40518.5 17517.6 Tỉ trọng diện tích của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước năm 2014 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:30.6%.
- Câu 19Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Cả nước 331051.5 90729.1 Trung du và miền núi Bắc Bộ 101437.8 12866.9 Đồng bằng sông Hồng 14964.1 19505.8 Bắc Trung Bộ 51524.6 10405.2 Duyên Hải Nam Trung Bộ 44360.7 9117.5 Tây Nguyên 54640.6 5525.8 Đông Nam Bộ 23605.2 15790.3 Đồng bằng sông Cửu Long 40518.5 17517.6 Tỉ trọng dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước năm 2014 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:19.3%.
- Câu 20Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Cả nước 331051.5 90729.1 Trung du và miền núi Bắc Bộ 101437.8 12866.9 Đồng bằng sông Hồng 14964.1 19505.8 Bắc Trung Bộ 51524.6 10405.2 Duyên Hải Nam Trung Bộ 44360.7 9117.5 Tây Nguyên 54640.6 5525.8 Đông Nam Bộ 23605.2 15790.3 Đồng bằng sông Cửu Long 40518.5 17517.6 Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2014 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tây Nguyên.
- Câu 21Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Cả nước 331051.5 90729.1 Trung du và miền núi Bắc Bộ 101437.8 12866.9 Đồng bằng sông Hồng 14964.1 19505.8 Bắc Trung Bộ 51524.6 10405.2 Duyên Hải Nam Trung Bộ 44360.7 9117.5 Tây Nguyên 54640.6 5525.8 Đông Nam Bộ 23605.2 15790.3 Đồng bằng sông Cửu Long 40518.5 17517.6 Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu về diện tích và dân số của nước ta phân theo vùng năm 2014 là biểu đồ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tròn.
- Câu 22Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Cả nước 331051.5 90729.1 Trung du và miền núi Bắc Bộ 101437.8 12866.9 Đồng bằng sông Hồng 14964.1 19505.8 Bắc Trung Bộ 51524.6 10405.2 Duyên Hải Nam Trung Bộ 44360.7 9117.5 Tây Nguyên 54640.6 5525.8 Đông Nam Bộ 23605.2 15790.3 Đồng bằng sông Cửu Long 40518.5 17517.6 Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp thể hiện mật độ dân số bảy vùng ở nước ta năm 2014 là biểu đồ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:cột hoặc thanh ngang.
- Câu 23Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Cả nước 331051.5 90729.1 Trung du và miền núi Bắc Bộ 101437.8 12866.9 Đồng bằng sông Hồng 14964.1 19505.8 Bắc Trung Bộ 51524.6 10405.2 Duyên Hải Nam Trung Bộ 44360.7 9117.5 Tây Nguyên 54640.6 5525.8 Đông Nam Bộ 23605.2 15790.3 Đồng bằng sông Cửu Long 40518.5 17517.6 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2014 đạt
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:1304 người/km2
- Câu 24Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị %)
Nhóm tuổi Năm 2005 2014 Từ 0 đến 14 tuổi 27.0 23.5 Từ 15 đến 59 tuổi 64.0 66.4 Từ 60 tuổi trở lên 9.0 10.1 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ổn định.
- Câu 25Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Cả nước 331051.5 90729.1 Trung du và miền núi Bắc Bộ 101437.8 12866.9 Đồng bằng sông Hồng 14964.1 19505.8 Bắc Trung Bộ 51524.6 10405.2 Duyên Hải Nam Trung Bộ 44360.7 9117.5 Tây Nguyên 54640.6 5525.8 Đông Nam Bộ 23605.2 15790.3 Đồng bằng sông Cửu Long 40518.5 17517.6 Ở nước ta, vùng có mật độ dân số cao nhất so với vùng có mật độ dân số thấp nhất gấp
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:12.9 lần.
- Câu 26Một đáp án · Vận dụng cao
Dân số năm 2004 của nước ta là 81,96 triệu người, năm 2005 là 83,12 triệu người, thì tốc độ tăng dân số nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:1,42%.
- Câu 27Một đáp án · Vận dụng cao
Dân số nước ta năm 2003 là 80,9 triệu người, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên là 1,32%, thì dân số năm 2004 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:81,96 triệu người.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.