Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 16: Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta
Địa lí
Trong khuc vực Đông Nam Á, số dân nước ta đứng thứ 3 sau:
- A.
Inđônêxia và Philipin.
- B.
Inđônêxia và Malaixia.
- C.
Inđônêxia và Thái Lan.
- D.
Inđônêxia và Mianma.
Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là
- A.
dân số đông, gia tăng dân số đang giảm dần.
- B.
dân cư phân bố tương đối đồng đều.
- C.
dân số trẻ và thay đổi không đáng kể.
- D.
tỉ suất sinh thô và tử thô vẫn còn cao.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Duyên hải miền Trung.
- D.
Đông Nam Bộ.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
- A.
Tây Nguyên.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Đông Nam Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Dân số nước ta đứng thứ mấy ở khu vực Đông Nam Á?
- A.
Thứ 2.
- B.
Thứ 3.
- C.
Thứ 7.
- D.
Thứ 8.
Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là
- A.
dân số đông, số dân đang giảm dần.
- B.
dân cư phân bố chưa hợp lí.
- C.
dân số trẻ và biến đổi không đáng kể.
- D.
tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên không giảm.
Vùng có mật độ dân số lớn thứ 2 của nước ta là
- A.
đồng bằng sông Hồng.
- B.
đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
duyên hải miền Trung.
- D.
Đông Nam Bộ.
Dân số nước ta có đặc điểm
- A.
tăng chậm.
- B.
cơ cấu dân số già.
- C.
phân bố dân cư không đều.
- D.
đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
Dân số đông có ý nghĩa như thế nào đối với phát triển kinh tế nước ta?
- A.
Tạo ra nguồn lao động dồi dào.
- B.
Đa dạng về phong tục tập quán.
- C.
Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
- D.
Thúc đẩy nhanh hợp tác giữa các nước.
Tại sao đối với nước ta hiện nay, dân số đông lại là trở ngại cho việc phát triển kinh tế?
- A.
Thiếu kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất.
- B.
Trình độ phát triển kinh tế nước ta còn thấp.
- C.
Hạn chế khả năng thu hút đầu tư nước ngoài.
- D.
Chi nhiều quỹ phúc lợi cho việc chăm sóc, nuôi dưỡng.
Hãy cho biết nguyên nhân nào sau đây là cho mức tăng dân số tự nhiên của nước ta trong thời gian qua có xu hướng giảm?
- A.
Dân số di cư ra nước ngoài ngày càng nhiều.
- B.
Mất cân bằng giới tính (nam nhiều hơn nữ)
- C.
Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
- D.
Số người trong độ tuổi sinh đẻ ngày càng giảm.
Tại sao tỉ lệ gia tăng dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn còn tăng nhanh?
- A.
Quy mô dân số lớn.
- B.
Cơ cấu dân số già.
- C.
Số người nhập cư nhiều.
- D.
Nhiều thành phần dân tộc.
Ở nước ta, dân số đông và tăng nhanh đã gây sức ép tới
- A.
thu hút đầu tư nước ngoài.
- B.
mở rộng thị trường tiêu thụ.
- C.
Các ngành sử dụng nhiều lao động.
- D.
nâng cao chất lượng cuộc sống.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi theo xu hướng
- A.
tăng độ tuổi từ 0-14 tuổi.
- B.
tăng độ tuổi từ 60 trở lên.
- C.
giảm độ tuổi từ 15 đến 59 tuổi.
- D.
giảm độ tuổi từ 60 trở lên.
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta đang giảm dần?
- A.
Dân số nước ta trẻ và đang có sự biến đổi nhanh chóng.
- B.
Nước ta có dân số đông, nhưng hàng năm đang giảm dần.
- C.
Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
- D.
Chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao.
Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào dưới đây?
- A.
Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
- B.
Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
- C.
Nhằm sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
- D.
Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đồng đều hơn.
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
|---|---|---|
| Cả nước | 331051.5 | 90729.1 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101437.8 | 12866.9 |
| Đồng bằng sông Hồng | 14964.1 | 19505.8 |
| Bắc Trung Bộ | 51524.6 | 10405.2 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ | 44360.7 | 9117.5 |
| Tây Nguyên | 54640.6 | 5525.8 |
| Đông Nam Bộ | 23605.2 | 15790.3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40518.5 | 17517.6 |
Mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2014 là
- A.
374 người/km2.
- B.
274 người/km2.
- C.
224 người/km2.
- D.
250 người/km2.
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
|---|---|---|
| Cả nước | 331051.5 | 90729.1 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101437.8 | 12866.9 |
| Đồng bằng sông Hồng | 14964.1 | 19505.8 |
| Bắc Trung Bộ | 51524.6 | 10405.2 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ | 44360.7 | 9117.5 |
| Tây Nguyên | 54640.6 | 5525.8 |
| Đông Nam Bộ | 23605.2 | 15790.3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40518.5 | 17517.6 |
Tỉ trọng diện tích của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước năm 2014 là
- A.
20.6%.
- B.
15.6%.
- C.
30.6%.
- D.
35.6%.
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
|---|---|---|
| Cả nước | 331051.5 | 90729.1 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101437.8 | 12866.9 |
| Đồng bằng sông Hồng | 14964.1 | 19505.8 |
| Bắc Trung Bộ | 51524.6 | 10405.2 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ | 44360.7 | 9117.5 |
| Tây Nguyên | 54640.6 | 5525.8 |
| Đông Nam Bộ | 23605.2 | 15790.3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40518.5 | 17517.6 |
Tỉ trọng dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước năm 2014 là
- A.
22.3%.
- B.
16.3%.
- C.
25.3%.
- D.
19.3%.
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
|---|---|---|
| Cả nước | 331051.5 | 90729.1 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101437.8 | 12866.9 |
| Đồng bằng sông Hồng | 14964.1 | 19505.8 |
| Bắc Trung Bộ | 51524.6 | 10405.2 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ | 44360.7 | 9117.5 |
| Tây Nguyên | 54640.6 | 5525.8 |
| Đông Nam Bộ | 23605.2 | 15790.3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40518.5 | 17517.6 |
Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2014 là
- A.
Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Duyên Hải Nam Trung Bộ.
- D.
Tây Nguyên.
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
|---|---|---|
| Cả nước | 331051.5 | 90729.1 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101437.8 | 12866.9 |
| Đồng bằng sông Hồng | 14964.1 | 19505.8 |
| Bắc Trung Bộ | 51524.6 | 10405.2 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ | 44360.7 | 9117.5 |
| Tây Nguyên | 54640.6 | 5525.8 |
| Đông Nam Bộ | 23605.2 | 15790.3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40518.5 | 17517.6 |
Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu về diện tích và dân số của nước ta phân theo vùng năm 2014 là biểu đồ
- A.
cột chồng.
- B.
miền.
- C.
tròn.
- D.
kết hợp.
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
|---|---|---|
| Cả nước | 331051.5 | 90729.1 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101437.8 | 12866.9 |
| Đồng bằng sông Hồng | 14964.1 | 19505.8 |
| Bắc Trung Bộ | 51524.6 | 10405.2 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ | 44360.7 | 9117.5 |
| Tây Nguyên | 54640.6 | 5525.8 |
| Đông Nam Bộ | 23605.2 | 15790.3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40518.5 | 17517.6 |
Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp thể hiện mật độ dân số bảy vùng ở nước ta năm 2014 là biểu đồ
- A.
cột hoặc thanh ngang.
- B.
miền hoặc tròn.
- C.
đường.
- D.
kết hợp.
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
|---|---|---|
| Cả nước | 331051.5 | 90729.1 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101437.8 | 12866.9 |
| Đồng bằng sông Hồng | 14964.1 | 19505.8 |
| Bắc Trung Bộ | 51524.6 | 10405.2 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ | 44360.7 | 9117.5 |
| Tây Nguyên | 54640.6 | 5525.8 |
| Đông Nam Bộ | 23605.2 | 15790.3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40518.5 | 17517.6 |
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2014 đạt
- A.
1104 người/km2.
- B.
1204 người/km2
- C.
1304 người/km2
- D.
1340 người/km2
Cho bảng số liệu
Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị %)
| Nhóm tuổi Năm | 2005 | 2014 |
|---|---|---|
| Từ 0 đến 14 tuổi | 27.0 | 23.5 |
| Từ 15 đến 59 tuổi | 64.0 | 66.4 |
| Từ 60 tuổi trở lên | 9.0 | 10.1 |
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Nhóm tuổi từ 0 đến 14 giảm tỉ trọng.
- B.
Nhóm tuổi từ 15 đến 59 tăng tỉ trọng.
- C.
Nhóm tuổi từ 60 trở lên có tỉ trọng nhỏ nhất.
- D.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ổn định.
Cho bảng số liệu
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
|---|---|---|
| Cả nước | 331051.5 | 90729.1 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 101437.8 | 12866.9 |
| Đồng bằng sông Hồng | 14964.1 | 19505.8 |
| Bắc Trung Bộ | 51524.6 | 10405.2 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ | 44360.7 | 9117.5 |
| Tây Nguyên | 54640.6 | 5525.8 |
| Đông Nam Bộ | 23605.2 | 15790.3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40518.5 | 17517.6 |
Ở nước ta, vùng có mật độ dân số cao nhất so với vùng có mật độ dân số thấp nhất gấp
- A.
8.9 lần.
- B.
10.0 lần.
- C.
11.0 lần.
- D.
12.9 lần.
Dân số năm 2004 của nước ta là 81,96 triệu người, năm 2005 là 83,12 triệu người, thì tốc độ tăng dân số nước ta là
- A.
1,38%.
- B.
1,42%.
- C.
1,45%.
- D.
1,28%.
Dân số nước ta năm 2003 là 80,9 triệu người, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên là 1,32%, thì dân số năm 2004 là
- A.
81,96 triệu người.
- B.
81,86 triệu người.
- C.
81,76 triệu người.
- D.
81,66 triệu người.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-bai-16-dac-diem-dan-so-va-phan-bo-dan-cu-nuoc-ta-8752