Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 14: Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (phần 2/2)
Bài trắc nghiệm Địa lí 12 gồm 20 câu trắc nghiệm, làm trong 24 phút. Nội dung: vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Thông hiểu
Nguyên tắc chung của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đảm bảo việc bảo vệ tài nguyên môi trường đi đôi với sự phát triển bền vững.
- Câu 2Một đáp án · Thông hiểu
Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:giao đất giao rừng cho nông dân.
- Câu 3Một đáp án · Thông hiểu
Nguyên nhân chủ yếu làm cho môi trường nông thôn Việt Nam ô nhiễm là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:hoạt động của sản xuất nông nghiệp và các cơ sở tiểu thủ công nghiệp.
- Câu 4Một đáp án · Vận dụng
cho bảng sổ liệu
Diện tích rừng trồng tập trung, diện tích rừng bị cháy và bị chặt phá (đơn vị: ha)
Năm Trồng rừng tập trung Rừng bị cháy Rừng bị chặt phá 2005 177300 6829.3 3347.3 2010 252500 4734.9 3942.0 2013 227100 495.0 1204.5 Nhận xét nào sau đây đúng với bản số liệu trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Rừng trồng tập trung tăng nhưng chưa ổn định.
- Câu 5Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Trong giai đoạn 2005 – 2014 tổng diện tích rừng của nước ta tăng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:1378 nghìn ha.
- Câu 6Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Vùng có diện tích rừng lớn nhất ở nước ta năm 2014 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Trung du và miền núi Bắc Bộ, chiếm 39.0% cả nước.
- Câu 7Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Giai đoạn 2005 – 2014, vùng có diện tích rừng giảm là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tây Nguyên.
- Câu 8Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ vào năm 2005 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:46.6%.
- Câu 9Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Độ che phủ rừng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vào năm 2014 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:53.1%.
- Câu 10Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Sau khi xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và sự chuyển dịch cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 là biểu đồ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tròn.
- Câu 11Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích rừng của các vùng ở nước ta trong hai năm 2005 và 2014 là biểu đồ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:cột ghép.
- Câu 12Một đáp án · Vận dụng
Quá trình mặn hóa đất đai vùng ven biển là vấn đề cần chú ý đặc biệt trong việc quản lí, sử dụng đất đai nông nghiệp của vùng:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đồng bằng sông Cửu Long
- Câu 13Một đáp án · Vận dụng
BSL sau đây về diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng trong tổng diện tích rừng của nước ta qua hai năm (đơn vị %)
Năm Tổng diện tích rừng trồng DT rừng tự nhiên DT rừng trồng 1983 100 94,4 5,6 2015 100 75,6 24,4 Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất theo bảng số liệu trên.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Biểu đồ tròn
- Câu 14Một đáp án · Vận dụng
BSL: Diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm (đơn vị triệu ha)
Năm Tổng diện tích có rừng Diện tích rừng tự nhiên Diện tích rừng trồng Độ che phủ (%) 1943 14,3 14,3 0 43,0 1983 7,2 6,8 0,4 22,0 2005 12,7 10,2 2,5 38,0 2015 13,5 10,2 3,3 40,9 Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm trên
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Biểu đồ kết hợp cột chồng và đường
- Câu 15Một đáp án · Vận dụng cao
BSL Diện tích rừng qua các năm (đơn vị triệu ha). Tính độ che phủ rừng nước ta qua các năm (lấy diện tích nước ta làm tròn 33 triệu)
Năm 1943 1995 2003 2006 2015 Tổng diện tích rừng 14,3 9,3 12,1 12,9 13.5 Độ che phủ rừng (%) 43,3 28,2 ? 39,1 ? Kết quả độ che phủ của năm 2003 và 2015 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:36,7% và 40,9 %
- Câu 16Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Năm 2014, vùng có độ che phủ rừng lớn nhất của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Bắc Trung Bộ.
- Câu 17Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng lớn nhất ở nước ta chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đây là vùng có diện tích rộng nhất cả nước và phần lớn là đồi núi.
- Câu 18Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Nếu vẽ biểu đồ tròn, thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta trong hai năm 2005 và 2014 thì tương quan bán kính đường tròn (r2005 và r2014) là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1.05 lần.
- Câu 19Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Trong giai đoạn 2005 – 2014, tỉ lệ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nạn phá rừng phổ biến.
- Câu 20Một đáp án · Vận dụng cao
Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014
(đơn vị: nghìn ha)
Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Trong giai đoạn 2005 – 2014, độ che phủ rừng của cả nước tăng được
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:4.2%.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.