Grade

Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 — Sở GD&ĐT Phú Thọ (lần 2)

Đề thi thử tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 28 câu (18 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp, có lời giải từng câu.

Địa líLớp 12Luyện tập28 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Giải pháp chủ yếu để nâng cao năng suất và giá trị cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sử dụng giống mới, đẩy mạnh thâm canh, phát triển chế biến.

    B

    Đề hỏi giải pháp chủ yếu để nâng cao năng suất và giá trị cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long.

    • Muốn nâng cao năng suất, cần dùng giống mới, đẩy mạnh thâm canh, áp dụng kĩ thuật.

    • Muốn nâng cao giá trị, cần gắn với chế biến.

    Phương án B đầy đủ nhất.

    • A thiên về thị trường, thương hiệu, mở rộng đất, chưa trực tiếp làm tăng năng suất là chính.

    • C thiên về mở rộng diện tích, trong khi hiện nay trọng tâm là nâng cao hiệu quả trên diện tích đang có.

    • D đúng một phần nhưng chưa thể hiện rõ giải pháp trực tiếp nâng cao năng suất bằng giống và thâm canh.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Trung du và miền núi phía Bắc là vùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có diện tích lớn nhất cả nước.

    B

    Trung du và miền núi phía Bắc là vùng:

    • Có diện tích lớn nhất cả nước.

    • Vùng này có giáp biển qua Quảng Ninh nên A sai.

    • Mật độ dân số không phải rất cao nên C sai.

    • Số tỉnh, thành phố không phải 10 nên D sai.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho đồng bằng Nam Bộ nước ta có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mưa lớn trong đầu mùa hạ.

    B

    Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương chính là nguồn gió mùa Tây Nam đầu mùa hạ, gây:

    • mưa lớn vào đầu mùa hạ ở Nam Bộ và Tây Nguyên.

    • A không đúng bản chất chính.

    • C là đặc trưng của gió phơn ở Trung Bộ.

    • D liên quan mùa khô và xâm nhập mặn, không phải tác động trực tiếp của khối khí này.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Mạng lưới đường bộ của nước ta

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ngày càng hoàn thiện.

    A

    Mạng lưới đường bộ nước ta hiện nay:

    • đang ngày càng hoàn thiện,

    • mở rộng kết nối vùng, liên vùng và quốc tế.

    • B sai vì chưa phải chủ yếu là cao tốc.

    • C sai vì thực tế đang tăng cường kết nối.

    • D sai vì giao thông đường bộ cần vốn đầu tư lớn.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ:

    Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2015 - 2024

    (Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)

    Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trị giá nhập khẩu tăng chậm hơn xuất khẩu.

    A

    Từ biểu đồ:

    • 2015: xuất khẩu 162, nhập khẩu 166.

    • 2019: xuất khẩu 264, nhập khẩu 254.

    • 2023: xuất khẩu 372, nhập khẩu 360.

    • 2024: xuất khẩu 406, nhập khẩu 381.

    Xét mức tăng giai đoạn 2015–2024:

    • Xuất khẩu tăng: 406 - 162 = 244 tỉ USD.

    • Nhập khẩu tăng: 381 - 166 = 215 tỉ USD.

    Vậy nhập khẩu tăng chậm hơn xuất khẩu.

    Kiểm tra các phương án khác:

    • B sai vì năm 2024 xuất siêu là 406 - 381 = 25 tỉ USD, không phải gần 12.

    • C sai vì tỉ trọng xuất khẩu không giảm liên tục.

    • D sai vì xuất khẩu tăng nhiều hơn nhập khẩu.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Thế mạnh chủ yếu để phát triển đánh bắt hải sản ở Nam Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có nhiều ngư trường lớn.

    B

    Thế mạnh chủ yếu để phát triển đánh bắt hải sản ở Nam Trung Bộ là:

    • có nhiều ngư trường lớn,

    • vùng biển giàu tiềm năng hải sản.

    • A không phải thế mạnh chủ yếu.

    • C không quyết định trực tiếp đến đánh bắt.

    • D thuận lợi cho xây dựng cảng, neo đậu tàu thuyền nhiều hơn.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Các cây trồng nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lạc, đậu tương.

    C

    Cây công nghiệp hàng năm là cây có chu kì sinh trưởng ngắn.

    • Lạc, đậu tương là cây công nghiệp hàng năm.

    • Mía là hàng năm nhưng cao su là lâu năm.

    • Điều, hồ tiêu, chè, cà phê đều là cây lâu năm.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quy mô dân số lớn.

    D

    Dân số nước ta hiện nay có đặc điểm nổi bật là:

    • quy mô dân số lớn.

    • A sai vì mật độ dân số nước ta khá cao.

    • B sai vì quy mô dân số không giảm.

    • C sai vì nước ta đang trong quá trình già hóa, nhưng chưa thể khái quát là “cơ cấu dân số già” như phương án nêu.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Hiện nay, các tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ninh Bình, Hưng Yên, Quảng Ninh.

    A

    Các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng trong các phương án là:

    • Ninh Bình, Hưng Yên, Quảng Ninh.

    Các phương án khác chứa tỉnh thuộc trung du hoặc miền núi như Lạng Sơn, Tuyên Quang, Phú Thọ, Thái Nguyên.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Vùng nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Bộ.

    B

    Vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước ta là Đông Nam Bộ vì:

    • công nghiệp, dịch vụ phát triển mạnh,

    • tập trung nhiều đô thị lớn như Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta có vị trí ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    lục địa Á-Âu.

    B

    Nước ta có vị trí ở lục địa Á - Âu, thuộc khu vực Đông Nam Á.

    • A sai vì không ở trung tâm châu Á.

    • C sai vì không thuộc vùng ôn đới.

    • D sai vì nước ta là vùng thường xuyên chịu thiên tai.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thu hút nhiều đầu tư.

    C

    Ngành công nghiệp nước ta hiện nay:

    • thu hút nhiều đầu tư, nhất là đầu tư trong nước và nước ngoài.

    • A sai vì không chỉ có khai khoáng.

    • B sai vì sản phẩm công nghiệp rất đa dạng.

    • D sai vì công nghiệp không phân bố đều khắp ở đồi núi.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khai thác hợp lí, bảo vệ nguồn lợi và môi trường biển đảo.

    B

    Trong phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ, vấn đề đặc biệt cần chú ý là:

    • khai thác hợp lí, bảo vệ nguồn lợi và môi trường biển đảo.

    Vì khu vực ven biển dễ bị suy giảm nguồn lợi nếu khai thác quá mức.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Nam Bộ có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta, chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khí hậu nóng ẩm, thềm lục địa rộng và nông, nhiều cửa sông.

    A

    Nam Bộ có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta chủ yếu do:

    • khí hậu nóng ẩm,

    • thềm lục địa rộng, nông,

    • nhiều cửa sông, nhiều phù sa.

    Đây là điều kiện rất thuận lợi cho rừng ngập mặn phát triển.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Số lượt khách du lịch nội địa ở nước ta tăng nhanh chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mức sống của người dân được nâng cao.

    A

    Số lượt khách du lịch nội địa tăng nhanh chủ yếu do:

    • mức sống người dân được nâng cao,

    • nhu cầu nghỉ ngơi, tham quan, trải nghiệm tăng.

    Các yếu tố khác cũng có tác động nhưng không phải nguyên nhân chủ yếu nhất.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Khó khăn lớn nhất đối với ngành trồng trọt ở Đông Nam Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có mùa khô sâu sắc.

    D

    Khó khăn lớn nhất với trồng trọt ở Đông Nam Bộ là:

    • mùa khô sâu sắc, kéo dài,

    • thiếu nước cho sản xuất.

    • A không đúng vì vùng có nhiều đất badan, đất xám, không thể khái quát là kém màu mỡ nhất.

    • B không phải khó khăn lớn nhất của toàn vùng.

    • C nền nhiệt cao lại là thuận lợi.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Biện pháp nào sau đây để hạn chế ô nhiễm không khí ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kiểm soát phát thải.

    D

    Biện pháp hiệu quả để hạn chế ô nhiễm không khí là:

    • kiểm soát phát thải từ công nghiệp, giao thông, sinh hoạt.

    Các phương án khác không trực tiếp hoặc còn có thể làm ô nhiễm tăng.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Nhóm hàng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu trị giá hàng nhập khẩu của nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tư liệu sản xuất.

    C

    Nhóm hàng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu trị giá hàng nhập khẩu của nước ta là:

    • tư liệu sản xuất.

    Đây là đặc điểm quen thuộc của nền kinh tế đang công nghiệp hóa: nhập nhiều máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu.

  19. Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Đặc trưng về khí hậu của miền là sự giảm sút ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, nhiệt độ trung bình năm tăng dần và biên độ nhiệt giảm dần từ bắc vào nam. Có địa hình núi cao, bị chia cắt và hiểm trở nhất nước ta. Các dãy núi lớn có hướng tây bắc - đông nam, xen kẽ là các thung lũng sông cùng hướng, cao nguyên đá vôi,... Khí hậu và địa hình có tác động sâu sắc tới các thành phần tự nhiên khác của miền.

    a

    Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

    b

    Thành phần loài thực vật của miền chủ yếu là các loài cận nhiệt đới và ôn đới.

    c

    Dạng địa hình các-xtơ khá phổ biến chủ yếu do miền có nền nhiệt ẩm dồi dào và nhiều cao nguyên đá vôi.

    d

    Đất mùn là chủ yếu, do miền có địa hình phần lớn là đồi núi, thực vật phong phú và nền nhiệt độ cao.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai

    Thông tin mô tả miền có đặc điểm:

    • giảm ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc,

    • nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ bắc vào nam,

    • địa hình núi cao, hiểm trở nhất nước ta,

    • hướng núi chủ yếu tây bắc – đông nam.

    Đây là miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

  20. Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    Bình quân GDP/đầu người của một số quốc gia năm 2010 và năm 2023

    (Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)

    a

    Năm 2023 so với năm 2010, bình quân GDP/đầu người của In-đô-nê-xi-a tăng nhanh nhất và cũng tăng nhiều nhất.

    b

    Năm 2023 so với năm 2010, bình quân GDP/đầu người của Mi-an-ma tăng chậm nhất và cũng tăng ít nhất.

    c

    Bình quân GDP/đầu người của các quốc gia khác nhau chủ yếu là do khác biệt về trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động và quy mô dân số.

    d

    Năm 2023 các quốc gia đều có bình quân GDP/đầu người tăng so với năm 2010.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng

    Bảng số liệu GDP/người:

    • Mi-an-ma: [[OBJ]]

    • Phi-li-pin: [[OBJ]]

    • Thái Lan: [[OBJ]]

    • In-đô-nê-xi-a: [[OBJ]]

  21. Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Biến đổi khí hậu đang tác động mạnh đến Đồng bằng sông Cửu Long, thể hiện qua mực nước biển dâng, gia tăng xâm nhập mặn và các hiện tượng thời tiết cực đoan. Điều này làm suy giảm diện tích đất canh tác, ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp và đời sống dân cư. Vì vậy, cần tăng cường các biện pháp thích ứng như chuyển đổi cơ cấu cây trồng và quản lí tài nguyên nước hiệu quả.

    a

    Biến đổi khí hậu làm gia tăng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long.

    b

    Đẩy mạnh khai thác nước ngầm quy mô lớn để chống hạn và xâm nhập mặn, xây dựng cụm tuyến dân cư vượt lũ được xem là các biện pháp hiệu quả lâu dài ở Đồng bằng sông Cửu Long.

    c

    Tăng cường xây dựng đê bao khép kín để ngăn mặn hoàn toàn trên diện rộng được coi là hướng phát triển bền vững ở Đồng bằng sông Cửu Long.

    d

    Việc chuyển đổi từ trồng lúa sang mô hình lúa - tôm ở vùng ven biển Đồng bằng sông Cửu Long giúp thích ứng với xâm nhập mặn và nâng cao hiệu quả kinh tế.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng

    Thông tin nói về tác động của biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long.

  22. Câu 22Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Hoạt động ngoại thương của nước ta phát triển mạnh. Xuất khẩu với quy mô ngày càng lớn. Cơ cấu hàng xuất khẩu chuyển dịch theo hướng tích cực. Việc tham gia nhiều hiệp định thương mại đã tạo điều kiện để mở rộng thị trường và hợp tác quốc tế. Việt Nam dần khẳng định vị thế thương mại, điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư và doanh nghiệp trên khắp thế giới.

    a

    Việc chuyển dịch cơ cấu hàng xuất khẩu tạo điều kiện để hàng hóa nước ta tham gia sâu hơn vào chuỗi sản xuất và cung ứng toàn cầu.

    b

    Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên là điều kiện quan trọng để đáp ứng các tiêu chuẩn toàn cầu trong phát triển thương mại nước ta.

    c

    Trình độ phát triển kinh tế và chính sách phát triển kinh tế tác động đến quy mô và cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta.

    d

    Cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng nhóm hàng chế biến, tăng tỉ trọng nhóm hàng sơ chế.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai

    Thông tin nói về sự phát triển ngoại thương của nước ta.

  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho bảng số liệu:
    Doanh thu hoạt động bưu chính, viễn thông của nước ta năm 2015 và năm 2024
    (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
    NămBưu chínhViễn thông
    201511,0283,9
    202438,9358,4
    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015, 2024, Nxb Thống kê)
    Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết chênh lệch tốc độ tăng trưởng năm 2024 so với năm 2015 giữa doanh thu bưu chính với doanh thu viễn thông của nước ta là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  24. Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Năm 2025, tổng số dân vùng Nam Trung Bộ là 15,9 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn nhiều hơn tỉ lệ dân thành thị là 29%. Hãy cho biết số dân nông thôn của Nam Trung Bộ năm 2025 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Đáp án:
  25. Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Năm 2024, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta là 0,79%, tỉ suất tử thô là 5,6‰. Hãy cho biết tỉ suất sinh thô năm 2024 của nước ta là bao nhiêu ‰ (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Đáp án:
  26. Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và Huế năm 2023
    (Đơn vị: °C)
    Tháng123456789101112
    Hà Nội16,417,020,223,727,328,828,928,227,224,621,418,2
    Huế19,720,923,226,028,029,229,428,827,025,123,220,8
    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2023, Nxb Thống kê)
    Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm của Huế cao hơn Hà Nội là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
    Đáp án:
  27. Câu 27Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Năm 2024, doanh thu du lịch lữ hành của nước ta là 78990,5 tỉ đồng, trong đó doanh thu của vùng Đồng bằng sông Hồng là 29635,8 tỉ đồng, Đông Nam Bộ là 32412,3 tỉ đồng. Hãy cho biết tỉ trọng doanh thu du lịch lữ hành của Đông Nam Bộ lớn hơn Đồng bằng sông Hồng bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Đáp án:
  28. Câu 28Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu
    Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại trạm Hà Nội năm 2023
    (Đơn vị: m³/s)
    Tháng123456789101112
    Lưu lượng145513431215152224034214730072665181350722401517
    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2023, Nxb Thống kê)
    Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết tại trạm Hà Nội năm 2023, chênh lệch lưu lượng nước trung bình tháng lớn nhất và tháng nhỏ nhất là bao nhiêu m³/s.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.