Grade

Địa lí 12 — Đề thi thử THPT Địa Lí 2020 (Đề 28)

Đề thi thử tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 31 câu trắc nghiệm, làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập31 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ sau:

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất đến thiên nhiên nước ta ở lĩnh vực

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khí hậu.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Căn cứ vào Átlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường số 9 của Bắc Trung Bộ được nối với cửa khẩu quốc tế nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lao Bảo

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Căn cứ vào Atlta Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đà Nẵng.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động của nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lao động có trình độ cao chiếm phần lớn.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Miền đông Trung Quốc là nơi có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    các đồng bằng màu mỡ.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết sân bay nào sau đây của nước ta không phải là sân bay quốc tế?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phù Cát.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Có ý nghĩa hàng đầu trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông-lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giải quyết vấn đề thủy lợi.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Hiện tượng già hóa dân số ở các nước phát triển không phải là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tỉ lệ tử vong dưới 15 tuổi cao.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    SỐ LƯỢNG BÒ CỦA TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2013 - 2016.

    (Đơn vị: nghìn con)

    Năm2013201420152016
    Trung du miền núi Bắc Bộ914,2926,7961,2976,7
    Tây Nguyên662,8673,7685,6717,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về số lượng bò giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên, giai đoạn 2013 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Số lượng bò của Trung du miền núi Bắc Bộ tăng chậm hơn Tây Nguyên.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Khó khăn lớn nhất của Đồng Bằng Sông Cửu Long trong sử dụng, cải tạo tự nhiên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mùa khô kéo dài thiếu nước ngọt.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây khôngđúng với Đồng bằng sông Hồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng lao động có việc làm của các khu vực kinh tế ở nước ta năm 2014 so với năm 2005?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dịch vụ và Nông - lâm - ngư nghiệp đều tăng.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Nhờ chính sách đổi mới mà ngành du lịch nước ta từ đầu thập niên 90 (thế kỷ XX) đến nay đã

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tăng nhanh về số lượng khách và doanh thu.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hướng các dãy núi và hướng gió.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Sản lượng lúa của nước ta thời gian qua tăng mạnh chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đẩy mạnh tăng vụ.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2014

    Năm2010201220132014
    Than sạch (nghìn tấn)44 83542 08341 06441 086
    Dầu thô (nghìn tấn)15 01416 73916 70517 392
    Điện (triệu kWh)91 722115 147124 454141 250

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, NXB Thống kê, 2016)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010 - 2014?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Điện tăng nhanh hơn dầu thô.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc có tính chất

    Xem đáp án
    Đáp án:

    lạnh ẩm.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    xây dựng các công trình thủy lợi.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do tác động của việc

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa, là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Tác động lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Khó khăn chủ yếu về điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chịu ảnh hưởng của thiên tai.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

  26. Câu 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

    (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

    Năm2010201320142015
    Xuất khẩu72 236,7132 032,9150 217,1162 016,7
    Nhập khẩu84 838,6132 032,6147 849,1165 775,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2015, thì biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biểu đồ đường.

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quá trình công nghiệp hóa.

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng cao

    Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Ý nghĩa lớn nhất của việc xây dựng hầm đường bộ Hải Vân và Hoành Sơn ở vùng Bắc Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tăng khả năng vận chuyển bắc - nam.

    Việc xây dựng hầm đường bộ Hải Vân và Hoành Sơn ở Bắc Trung Bộ sẽ làm tăng đáng kể khả năng vận chuyển Bắc – Nam trên tuyến đường huyết mạch – quốc lộ 1A (SGK Địa lí 12), đáp án B đúng

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao vai trò, vị thế của sản xuất cà phê ở Tây Nguyên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phát triển công nghệ chế biến sản phẩm.

    Tây nguyên là vùng chuyên canh cà phê lớn nhất nước ta, tuy nhiên ngành công nghiệp nói chung và công nghiệp chế biến ở đây còn nhiều hạn chế vì vậy biện pháp quan trọng nhất để nâng cao vai trò, vị thế của sản xuất cà phê của vùng là phải phát triển công nghệ chế biến sản phẩm.(Đáp án D đúng)

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.