Grade

Địa lí 12 — Đề thi thử THPT Địa Lí 2020 (Đề 25)

Đề thi thử tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 30 câu trắc nghiệm, làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập30 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương, nên Việt Nam có nhiều:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tài nguyên sinh vật, khoáng sản phong phú

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất phải cải tạo ở nước ta hiện nay là :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đất mặn.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có hoạt động đất mạnh nhất của nước ta là :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây BắC

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Lào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ĐắkLắk

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Căn cứ vào trang 13 của Atllat Địa ií Việt Nam, hãy cho biết các dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Con Voi

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Được hình thành do các sông bồi đắp

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Ở nước ta tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Số người trong độ tuổi sinh đẻ lớn

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kiên Giang- Cà Mau.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Từ Bắc vào Nam, đường quốc lộ 1A đi qua lần lượt các tỉnh thành :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bắc Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Đồng Nai, Cần Thơ.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Du lịch biển - đảo

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình năm (2001-2005) của ba vùng kinh tế trọng điểm là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    11,7%.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ sau:

    Tr tấn tỉ kwh

    TÌNH HÌNH SẢN XUẤT

    THAN, DẦU MỎ và ĐIỆN CỦA NƯỚC TA THỜI KỲ 2000-2012

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sản lượng dầu mỏ, than, điện từ năm 2000 đến 2012

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu chủ yếu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhiệt đới gió mùa

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau: Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở 1 số khu vực của châu Á- năm 2003

    STTKhu vựcSố khách du lịch đến (nghìn lượt khách)Chi tiêu của khách du lịch (triệu USD)
    1Đông Á6723070594
    2Đông Nam Á3846818356
    3Tây Nam Á4139418419

    Hãy tính bình quân mỗi lượt khách du lịch đã chi tiêu hết bao nhiêu USD ở từng khu vực?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Á= 1050(USD/người), Đông Nam Á= 477(USD/người), Tây Nam Á= 445(USD/ người).

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khì hậu nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Từ năm 1991 đến nay, sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta có đặc điểm:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Hiện nay cơ câu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét, chủ yếu nhờ vào việc phát triển

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn.

  19. Câu 19Một đáp án · Nhận biết

    Đây là quy luật phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đà Nẵng, Quy Nhơn , Nha Trang. Phan Thiết

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Các nước Đông Nam Á xuất khẩu cho thế giới các sản phẩm từ nhiều loại cây

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cây lấy dầu, cây lấy sợi

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010- 2016:

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tốc độ tăng trưởng GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mỗi vùng có thế mạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính sản xuất nhỏ

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Các di sản thế giới của nước ta tập trung nhiều nhất ở khu vực :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Duyên hải miền Trung

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự phong phú của hoa màu lương thực.

  26. Câu 26Một đáp án · Nhận biết

    Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của đồng bằng sông Hồng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bão

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trồng cây ăn quả

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Vấn đề lớn nhất đáng lo ngại của vùng ĐBSCL vào mùa khô là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xâm nhập mặn

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017. (Đơn vị: Triệu tấn.km)

    Năm2010201420162017
    Kinh tế Nhà nước157359,1150189,1152207,2155746,9
    Kinh tế ngoài Nhà nước57667,770484,286581,398756,3
    Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài2740,32477,82588,42674,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.