Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 Địa Lí bám sát đề minh họa (Đề 3)
Đề thi tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 26 câu (16 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lào và Campuchia.
Phía tây Việt nam giáp Lào và campuchia.
- Câu 2Một đáp án · Vận dụng
Những kiểu thời tiết đặc biệt nào sau đây thường xuất hiện vào mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sương mù và mưa phùn.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị thuộc trung ương?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cần Thơ
Cần Thơ là một trong những thành phổ thuộc trung ương của nước ta.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thành thị.
Thành thị lao động tập trung đông đúc một bô phận đô thị hóa tự phát nên tỉ lệ thất nghiệp cao.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:công nghiệp chế biến.
Chăn nuôi theo hướng sản xuất hàng hóa nguồn thức ăn chủ yếu từ công nghiệp chế biến.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất khu vực phía Bắc nước ta hiện nay?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sơn La.
Nhà máy Sơn La hiện nay lớn nhất nước ta với công suất 2400MW.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tây Nguyên.
Quốc lộ 1 đi từ Hữu Nghị ( Lạng Sơn) – Năm Căn ( Cà Mau) đi qua các vùng kinh tế trừ Tây Nguyên.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đầu năm âm lịch.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Trung du và miền núi Bắc Bộ hình thành được các vùng chuyên canh chè quy mô lớn chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:địa hình nhiều đồi núi và có mùa đông lạnh.
Chè là cây công nghiệp cận nhiệt ưa khí hậu lạnh.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vĩnh Phúc.
Vĩnh Phúc tỉnh nằm ở phía Tây của vùng sâu trong lục địa nên không giáp biển.
- Câu 11Một đáp án · Thông hiểu
Thuận lợi chủ yếu ở Đông Nam Bộ để phát triển thuỷ điện là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:có các hệ thống sông với lưu lượng nước lớn, sông có nhiều thác ghềnh.
Sông nhiều nước có nhiều thác ghềnh thích hợp xây dựng các nhà máy thủy điện.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Sông ngòi nước ta có đặc điểm nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Cho biểu đồ sau:
Khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực vận tải của nước ta, giai đoạn 2010 – 2022
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khối lượng hàng hóa luân chuyển hàng hóa trong nước giảm từ năm 2020 – 2022.
Khối lượng hàng hóa luân chuyển hàng hóa trong nước giảm từ năm 2020 – 2022
(129230,7 giảm xuống còn 94939,7).
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Nước ta xuất khẩu hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chủ yếu dựa vào
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:lợi thế về nguyên liệu và nguồn lao động trong nước.
Nguồn nguyên liệu dồi dào trong nước, dân cư đông nên lao động dồi dào
- Câu 15Một đáp án · Vận dụng
Nhân tố khí hậu nào sau đây không thể hiện rõ sự khác biệt giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:lượng mưa trung bình năm, cân bằng độ ẩm.
- Câu 16Một đáp án · Vận dụng
Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Cửu Long vì
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, cần nước ngọt để cải tạo.
Do địa hình thấp mùa khô 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn và phèn nên cần nước ngọt để thau chua rửa mặn.
- Câu 17Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho thông tin sau:
Nằm ở độ cao trung bình dưới 600 - 700m ở miền Bắc và dưới 900 - 1000 m ở miền Nam. Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình các tháng trên 25°C; độ ẩm thay đổi theo mùa và theo khu vực. Có hai nhóm đất chính là đất phù sa ở vùng đồng bằng và đất feralit ở vùng đồi núi thấp.
aĐây là đặc điểm của đai cận nhiệt đới gió mùa.
bCó hệ sinh thái rừng ôn đới chiếm ưu thế.
cMùa hạ nóng do ảnh hưởng vị trí địa lí và hoạt động của gió mùa hạ.
dĐất feralit chiếm ưu thế do tác động chủ yếu của yếu tố địa hình và khí hậu.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng - Câu 18Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho thông tin sau:
Thị trường trong nước lớn và đa dạng, nhu cầu ngày càng tăng, thúc đẩy nâng cao chất lượng dịch vụ và mở rộng các loại hình dịch vụ. Thị trường có tính cạnh tranh cao thúc đẩy các ngành dịch vụ đổi mới sáng tạo và nâng cao chất lượng. Thị trường bên ngoài ngày càng mở rộng đẩy nhanh quá trình hội nhập quốc tế của các hoạt động dịch vụ của nước ta.
aCác doanh nghiệp trong nước ở nước ta trong các lĩnh vực dịch vụ như bán buôn bán lẻ, viễn thông...chịu sức ép cạnh tranh từ các đối thủ trên thế giới.
bNhu cầu đa dạng của thị trường trong nước là điều kiện để đa dạng các loại hình dịch vụ, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
cNước ta đông dân, chất lượng cuộc sống cao giúp các ngành phát triển ổn định, tránh phụ thuộc vào bên ngoài.
dGiải pháp để đối mặt với sự cạnh tranh từ bên ngoài đối với ngành dịch vụ là cải thiện chất lượng sản phẩm, tăng giá bán các sản phẩm dịch vụ.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai - Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Nhận biết
Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng châu thổ rộng lớn nhất nước ta, được bồi tụ phù sa bởi hệ thống sông Mê Công và phù sa biển. Vùng có quỹ đất lớn với các nhóm đất chính: nhóm đất phù sa sông phân bố ven sông Tiền, sông Hậu; nhóm đất phèn ở vùng Đồng Tháp Mười, vùng trũng Cà Mau,…; nhóm đất mặn ở ven biển.
aĐồng bằng sông Cửu Long có diện tích tự nhiên nhỏ hơn Đồng bằng sông Hồng.
bĐiều kiện địa hình và đất đai đã tạo thuận lợi cho sản xuất lương thực quy mô lớn.
cVùng Đồng Tháp Mười nhóm đất phèn chiếm diện tích lớn do địa hình trũng thấp.
dVào mùa khô gia tăng xâm nhập mặn vào đất liền chủ yếu do địa hình thấp, ba mặt giáp biển.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng - Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho biểu đồ sau:
XUẤT, NHẬP KHẨUCỦA CAM-PU-CHIA, GIAO ĐOẠN 2015-2020.
aCampuchia từ giai đoạn 2025-2020 vẫn luôn là nước xuất siêu. .
bTỉ trọng giá trị xuất khẩu của Campuchia giai đoạn 2015-2020 tăng liên tục.
cTỉ trọng giá trị nhập khẩu của Campuchia giai đoạn 2015-2020 tăng liên tục.
dCampuchia từ giai đoạn 2025-2020 vẫn luôn là nước nhập siêu.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng - Câu 21Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCho bảng số liệu:Nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội và Cà Mau năm 2022 (Đơn vị: 0C)
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam năm 2022)Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Hà Nội (Láng) 18,6 15,3 23,1 24,8 26,8 31,4 30,6 29,9 29,0 26,2 26,0 17,8 Cà Mau 27,1 27,9 28,0 28,7 28,6 28,7 27,9 27,8 27,4 27,7 26,7 26,6 Cho biết biên độ nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu 0C? (làm tròn đến một chữ số thập phân của 0C)Đáp án: - Câu 22Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu sau:Lượng mưa trung bình các tháng của Hà Nội (Trạm Hà Nội)
Căn cứ vào bản số liệu trên tính tổng lượng mưa trong năm của Hà Nội là bao nhiêu mm? (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa (mm) 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4 Đáp án: - Câu 23Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022(Đơn vị: ‰)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)Năm 2010 2015 2019 2020 2021 2022 Tỉ lệ sinh 17,1 16,2 16,3 16,3 15,7 15,2 Tỉ lệ tử 6,8 6,8 6,3 6,06 6,4 6,1 Cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân của %)Đáp án: - Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:Tình hình xuất khẩu của nước ta, giai đoạn 2018 - 2022
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê)Năm 2018 2019 2020 2022 Giá trị xuất khẩu (Nghìn tỉ đồng) 5 917 6 563 6 787 8 941 Tỷ trọng giá trị xuất khẩu trong cơ cấu xuất nhập khẩu (%) 51,27 51,71 51,69 50,61 Hãy cho biết, cán cân xuất nhập khẩu của nước ta năm 2022 là bao nhiêu nghìn tỉ đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị của nghìn tỉ đồng)Đáp án: - Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụngBiết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha).Đáp án:
- Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:Cơ cấu sử dụng đất năm 2000 và 2020 của nước ta(Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)Năm 2000 2020 Đất nông nghiệp 30,5 35,3 Đất lâm nghiệp 46,4 46,5 Đất chuyên dùng và đất ở 7,4 8,3 Đất chưa sử dụng 15,7 9,9 Cho biết năm 2020 tỉ trọng đất lâm nghiệp của nước ta cao gấp bao nhiêu lần đất chưa sử dụng? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)………HẾT………..- Thí sinh không được sử dụng tài liệu- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêmĐáp án:
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.