Grade

Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa (Đề 8)

Đề thi tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 27 câu (17 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập27 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 23' B nằm ở tỉnh nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hà Giang.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra thiên tai

    Xem đáp án
    Đáp án:

    lụt úng.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ dân thành thị tăng.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Dân số Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dân số đông, tăng nhanh, mật độ dân số cao

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ngày càng chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Tuyến đường “xương sống” của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quốc lộ 1.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Hoạt động nghỉ dưỡng biển, đảo; văn hóa biển và ẩm thực biển là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Duyên hải Nam Trung Bộ.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cây trồng nào sau đây mà vùng kinh tế Trung du miền núi Bắc bộ ít có thế mạnh phát triển hơn các vùng khác?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cây công nghiệp nhiệt đới lâu năm.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Hiện nay, tỉnh nào sau đây thuộc thuộc vùng kinh tế Đồng Bằng sông Hồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quảng Ninh.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển vì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có các vũng vịnh kín gió, gần tuyến đường biển quốc tế.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Hiện nay, Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tỉ lệ dân thành thị.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trong năm có hai mùa mưa và khô.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng.

    Từ sau đại hội đảng lần thứ VI năm 1986 chúng ta thay đổi chính sách kinh tế từ bế quan tỏa cảng sang. chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng thì hoạt động ngoại thương ngày càng phát triển.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Đâu là điều kiện chính để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển cơ cấu Nông – Lâm – Thủy sản liên hoàn theo không gian lãnh thổ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hình dạng lãnh thổ và sự phân hóa địa hình từ tây sang đông.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Sự phân mùa trong một năm của miền khí hậu phía Nam (từ 160B trở vào nam) chủ yếu dựa trên sự khác biệt về

    Xem đáp án
    Đáp án:

    lượng mưa: mùa mưa và mùa khô.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý.

  18. Câu 18Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Địa hình của miền này bao gồm các khối núi cổ, các cao nguyên ba-dan, đồng bằng châu thổ ở Nam Bộ và các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển Nam Trung Bộ. Khí hậu của miền mang tính chất cận xích đạo gió mùa. Cảnh quan tiêu biểu là rừng cận xích đạo gió mùa.

    a

    Nội dung trên thể hiện đặc điểm của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

    b

    Miền có nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

    c

    Miền có mạng lưới sông ngòi dày đặc, chế độ dòng chảy điều hòa quanh năm.

    d

    Trong miền có hệ sinh thái rừng ngập mặn với diện tích và đa dạng sinh học cao nhất cả nước.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  19. Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay, ngành dịch vụ ngày càng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường. Ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng nhanh, chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta (41,2%, năm 2021)

    a

    Dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng, chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.

    b

    Ngành dịch vụ nước ta có tốc độ tăng trưởng cao hơn nhóm ngành sản xuất nhưng có vai trò chủ đạo trong cơ cấu nền kinh tế.

    c

    Ngành dịch vụ góp phần tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống nhưng có nhiều ngành có tác động tiêu cực đến giữ gìn, bảo vệ môi trường.

    d

    Ngành dịch vụ có vai trò ngày càng quan trọng trong quá trình toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế của nước ta.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  20. Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta. Vùng có quỹ đất lớn với các nhóm đất chính: nhóm đất phù sa sông; nhóm đất phèn; nhóm đất mặn. Khí hậu có tính chất cận xích đạo, phân hóa giữa mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

    a

    Đồng bằng sông Cửu Long có 3 nhóm đất chính.

    b

    Diện tích đất phèn và đất mặn lớn nên không tạo thuận lợi cho việc sản xuất cây lương thực, thực phẩm qui mô lớn ở vùng.

    c

    Mùa khô rõ rệt, kéo dài làm tăng xâm nhập mặn vào đất liền, thiếu nước cho sản xuất và sinh hoạt.

    d

    Địa hình thấp, bị cắt xẻ nhiều tạo nên nhiều vùng trũng thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
  21. Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á

    giai đoạn 2015 - 2020

    (Nguồn: ASEAN Statistical Yearbook, 2022)

    a

    Khu vực Đông Nam Á luôn có cán cân thương mại là xuất siêu qua các năm.

    b

    Giá trị nhập khẩu tuy có biến động nhưng nhìn chung là giảm trong giai đoạn 2015 – 2020.

    c

    Giá trị xuất khẩu tuy có biến động nhưng nhìn chung là tăng trong giai đoạn 2015 – 2020.

    d

    Năm 2020 so với 2015, trị giá xuất khẩu tăng nhiều hơn trị giá nhập khẩu.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
  22. Câu 22Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm quan trắc Hà Nội năm 2022
    (Đơn vị: 0C)
    ThángIIIIIIIVVVIVIIVIIIIXXXIXII
    Nhiệt độ18,615,323,424,826,831,430,629,929,026,226,017,8
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2022)
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm 2022 tại Hà Nội là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân thứ nhất).
    Đáp án:
  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Lượng mưa các tháng tại Huế và Phan Rang năm 2022
    (Đơn vị: mm)
    Tháng123456789101112
    Huế95,670,8128,3381157,333,861,3157,5448,81366,5226,4786,6
    Phan Rang12,44,514,624,178,586,977,189,9149,6185,5155,070,8
    (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2022, NXB thống kê Việt Nam, 2023)
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tổng lượng mưa tại Huế nhiều hơn tổng lượng mưa tại Phan Rang năm 2022 là bao nhiêu mm?(làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân thứ nhất).
    Đáp án:
  24. Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Năm 2022, Việt Nam có tổng dân số là 99,47 triệu người, biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331 nghìn km2. Hãy cho biết mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  25. Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Năm 2021, Việt Nam có tổng giá trị xuất, nhập khẩu là 669 tỉ USD, trong đó xuất khẩu chiếm 50,2%. Hãy cho biết giá trị xuất khẩu của nước ta đạt bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  26. Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Năm 2022, sản lượng cây lương thực có hạt ở nước ta là 47,1 triệu tấn, diện tích gieo trồng 7 997 nghìn ha. Hãy cho biết năng xuất cây lương thực có hạt ở nước ta là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Đáp án:
  27. Câu 27Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu sau:
    Tổng diện tích rừng của Việt Nam năm 1995 và 2021
    (Đơn vị: Triệu ha)
    Năm19952021
    Tổng diện tích rừng10,714,7
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm, 2021)
    Qui đổi tổng diện tích Việt Nam là 33,1 triệu ha.
    Căn cứ vào các thông tin được cho ở trên, hãy cho biết tỉ lệ che phủ rừng của nước ta năm 2021 so với năm 1995 đã tăng thêm bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    …………………HẾT……………….
    - Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
    - Giám thị không giải thích gì thêm.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.