Grade

Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa (Đề 4)

Đề thi tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 28 câu (18 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập28 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    địa hình dốc, ít đồng bằng.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành gió

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông nam.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chất lượng nguồn lao động được nâng lên.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Khu công nghiệp ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phân bố gần với nguồn nguyên liệu.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    lượng nước phân bố không đều trong năm.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông vận tải của nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhiều tuyến đường cao tốc đã được xây dựng và đưa vào vận hành.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Hạn chế lớn nhất đối với các mặt hàng xuất khẩu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tỉ trọng hàng gia công lớn.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khí hậu và đất.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Thế mạnh chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đường bờ biển dải, nhiều vịnh biển sâu kín gió.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bình quân đất canh tác trên đầu người giảm.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Phương hướng chủ yếu hiện nay đối với vấn đề lũ ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chủ động sống chung với lũ.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Các vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có thế mạnh về nguồn lao động với số lượng lớn, chất lượng cao?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phía Bắc và phía Nam.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và đảo?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão, áp thấp gây ra.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ góp phần

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tạo nhiều việc làm cho người lao động và thu hút vốn đầu tư.

  19. Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    Số lượt khách tại các cơ sở lưu trú du lịch nước ta, giai đoạn 2015 - 2022

    (Đơn vị: Nghìn lượt khách)

    Năm2015201720212022
    Khách trong nước102200132837,960453,24124641,15
    Khách quốc tế118113149,4713747,310791,18

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, https://www.gso.gov.vn)

    a

    Số lượt khách quốc tế tại các cơ sở cư trú của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2022.

    b

    Số lượt khách trong nước tăng nhanh hơn số lượt khách quốc tế trong giai đoạn 2015 – 2022.

    c

    Số lượt khách trong nước tại các cơ sở cư trú của nước ta năm 2022 tăng gấp 1,2 lần so với năm 2015.

    d

    Khách du lịch nước ta chủ yếu là khách quốc tế do dịch vụ du lịch giá cả cao.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  20. Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG TẠI LAI CHÂU NĂM 2021

    (Đơn vị: °C)

    Tháng123456
    Lai Châu12,61720,221,824,524,1
    Tháng789101112
    Lai Châu23,92423,320,41714,2

    (Nguồn: gso.gov.vn)

    a

    Biên độ nhiệt của Lai Châu là 13°C.

    b

    Lai Châu có 5 tháng dưới 20°C.

    c

    Lai Châu có mùa đông kéo dài từ tháng 11 đến tháng 2 năm sau.

    d

    Lai Châu chịu sự tác động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  21. Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho biểu đồ sau:

    (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2022, https://www.gso.gov.vn)

    a

    Đỉnh lũ sông Hồng là vào tháng 10.

    b

    Mùa cạn của sông Hồng từ tháng 5 đến tháng 10.

    c

    Mùa lũ của sông Mê Kong chiếm khoảng 40 % lượng nước cả năm.

    d

    Lưu lượng nước trung bình của sông Mê Kong luôn cao hơn sông Hồng.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  22. Câu 22Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015 - 2022

    (Đơn vị: triệu USD)

    Năm201520172019202020212022
    Xuất khẩu8557,711278,114844,817412,116949,620750,5
    Nhập khẩu11797,414284,519735,418968,125490,629997,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2023, https://www.aseanstats.org)

    a

    Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2022.

    b

    Trị giá nhập khẩu luôn lớn hơn trị giá xuất khẩu.

    c

    Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu.

    d

    Từ năm 2015 đến năm 2022, Cam-pu-chia là nước xuất siêu.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tại Hà Nội (múi giờ số 7) là 20h ngày 5/5/2025 thì ở New York - Hoa Kì (múi giờ -5) là mấy giờ?
    Đáp án:
  24. Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Nhiệt độ không khí trung bình các tháng tại Vinh (Nghệ An) năm 2022
    (Đơn vị: °C)
    Tháng123456789101112
    Nhiệt độ19,516,323,124,327,431,430,129,027,924,824,718,0
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
    Căn cứ vào bảng số liệu, tỉnh biên độ nhiệt độ năm tại Vinh năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C).
    Đáp án:
  25. Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Doanh thu du lịch lữ hành phân cả nước giai đoạn 2010 – 2022
    (Đơn vị: tỷ đồng)
    Năm20102015Sơ bộ 2022
    Cả nước15.539,3030.444,1035.453,39
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023)
    Căn cứ vào bảng số liệu, tính doanh thu 2022 tăng thêm bao nhiêu so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỷ đồng).
    Đáp án:
  26. Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Diện tích và dân số của Việt Nam năm 2022
    Quốc giaViệt Nam
    Diện tích (nghìn km²)331,3
    Dân số (nghìn người)99461,7
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023)
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số của Việt Nam năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²).
    Đáp án:
  27. Câu 27Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Năm 2021, số lượt vận chuyển hành khách của ngành giao thông vận tải đường bộ ở nước ta là 2 306,4 triệu lượt người và số lượt hành khách luân chuyển là 78 tỉ lượt người.km. Tính cự li vận chuyển trung bình ngành giao thông vận tải đường bộ của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)
    Đáp án:
  28. Câu 28Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Năng suất gieo trồng lúa đông xuân cả nước giai đoạn 1995 - 2022
    (Đơn vị: tạ/ha)
    Năm199520002010Sơ bộ 2022
    Cả nước44,351,762,366,8
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam)
    Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng lúa đông xuân nước ta từ năm 1995 – 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
    == HẾT ==
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.