Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa (Đề 4)
Địa lí
Địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh do
- A.
lượng mưa lớn theo mùa.
- B.
địa hình dốc, ít đồng bằng.
- C.
lớp phủ thực vật dày đặc.
- D.
xuất hiện địa hình các-xtơ.
Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành gió
- A.
Tây bắc.
- B.
Tây nam.
- C.
Đông nam.
- D.
Đông bắc.
Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là
- A.
nhiều kinh nghiệm các hoạt động dịch vụ.
- B.
chất lượng nguồn lao động được nâng lên.
- C.
tay nghề và trình độ chuyên môn còn thấp.
- D.
thiếu chuyên nghiệp và hạn chế về thế lực.
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
- B.
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
- C.
Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.
- D.
Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.
Khu công nghiệp ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Phân bố gần với nguồn nguyên liệu.
- B.
Tập trung khá nhiều cơ sở sản xuất.
- C.
Có cơ sở sản xuất công nghiệp hỗ trợ.
- D.
Có ranh giới địa lí xác định rõ ràng.
Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta là
- A.
sông ngòi nước ta ngắn, dốc và phân bố đều.
- B.
các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài.
- C.
sông ngòi nhiều phù sa, phân bố đồng đều.
- D.
lượng nước phân bố không đều trong năm.
Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông vận tải của nước ta hiện nay?
- A.
Hệ thống đường bộ chưa hội nhập vào hệ thống đường bộ khu vực.
- B.
Hệ thống đường sắt có mặt ở tất cả các tỉnh/thành phố trên cả nước.
- C.
Nhiều tuyến đường cao tốc đã được xây dựng và đưa vào vận hành.
- D.
Đường hàng không phát triển chậm và ít cảng hàng không quốc tế.
Hạn chế lớn nhất đối với các mặt hàng xuất khẩu là
- A.
lợi nhuận ít do giá thành rẻ.
- B.
tỉ trọng hàng gia công lớn.
- C.
số lượng sản phẩm chưa nhiều.
- D.
chất lượng sản phẩm chưa cao.
Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
- A.
tìm kiếm các ngư trường mới.
- B.
mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
- C.
trang bị kiến thức mới cho ngư dân.
- D.
đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.
Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
đất và nước.
- B.
khí hậu và đất.
- C.
địa hình và đất.
- D.
khí hậu và nước.
Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?
- A.
Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.
- B.
Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi đại gia súc.
- C.
Trồng cây công nghiệp hàng năm, phát triển gia cầm.
- D.
Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực, hoa màu.
Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
- A.
quy hoạch lại vùng chuyên canh.
- B.
đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
- C.
đẩy mạnh khâu chế biến sản xuất.
- D.
tìm thị trường sản xuất ổn định.
Thế mạnh chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
- A.
chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai (bão, lũ lụt).
- B.
ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên biển.
- C.
đường bờ biển dải, nhiều vịnh biển sâu kín gió.
- D.
hệ thống cơ sở hạ tầng, kĩ thuật nhiều hạn chế.
Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
- A.
bình quân đất canh tác trên đầu người giảm.
- B.
diện tích đất suy thoái tăng lên nhanh chóng.
- C.
đất hoang hóa ngày càng được mở rộng ra.
- D.
chất lượng về nguồn nước sạch giảm rõ rệt.
Phương hướng chủ yếu hiện nay đối với vấn đề lũ ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
- A.
đào các kênh rạch để thoát lũ.
- B.
xây dựng hệ thống các đê bao.
- C.
trồng rừng ở thượng nguồn.
- D.
chủ động sống chung với lũ.
Các vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có thế mạnh về nguồn lao động với số lượng lớn, chất lượng cao?
- A.
Phía Bắc và miền Trung.
- B.
Phía Bắc và phía Nam.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Miền trung và phía Nam.
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và đảo?
- A.
Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão, áp thấp gây ra.
- B.
Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
- C.
Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao.
- D.
Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính hủy diệt, các chất nổ.
Việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ góp phần
- A.
tạo nhiều việc làm cho người lao động và thu hút vốn đầu tư.
- B.
đảm bảo an ninh, quốc phòng và phân bố lại nguồn lao động.
- C.
làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp, tạo ra việc làm.
- D.
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ.
Cho bảng số liệu:
Số lượt khách tại các cơ sở lưu trú du lịch nước ta, giai đoạn 2015 - 2022
(Đơn vị: Nghìn lượt khách)
| Năm | 2015 | 2017 | 2021 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Khách trong nước | 102200 | 132837,9 | 60453,24 | 124641,15 |
| Khách quốc tế | 11811 | 3149,47 | 13747,3 | 10791,18 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, https://www.gso.gov.vn)
- A)
Số lượt khách quốc tế tại các cơ sở cư trú của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2022.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Số lượt khách trong nước tăng nhanh hơn số lượt khách quốc tế trong giai đoạn 2015 – 2022.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Số lượt khách trong nước tại các cơ sở cư trú của nước ta năm 2022 tăng gấp 1,2 lần so với năm 2015.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Khách du lịch nước ta chủ yếu là khách quốc tế do dịch vụ du lịch giá cả cao.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG TẠI LAI CHÂU NĂM 2021
(Đơn vị: °C)
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lai Châu | 12,6 | 17 | 20,2 | 21,8 | 24,5 | 24,1 |
| Tháng | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Lai Châu | 23,9 | 24 | 23,3 | 20,4 | 17 | 14,2 |
(Nguồn: gso.gov.vn)
- A)
Biên độ nhiệt của Lai Châu là 13°C.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Lai Châu có 5 tháng dưới 20°C.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Lai Châu có mùa đông kéo dài từ tháng 11 đến tháng 2 năm sau.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Lai Châu chịu sự tác động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ sau:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2022, https://www.gso.gov.vn)

- A)
Đỉnh lũ sông Hồng là vào tháng 10.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Mùa cạn của sông Hồng từ tháng 5 đến tháng 10.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Mùa lũ của sông Mê Kong chiếm khoảng 40 % lượng nước cả năm.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Lưu lượng nước trung bình của sông Mê Kong luôn cao hơn sông Hồng.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015 - 2022
(Đơn vị: triệu USD)
| Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 8557,7 | 11278,1 | 14844,8 | 17412,1 | 16949,6 | 20750,5 |
| Nhập khẩu | 11797,4 | 14284,5 | 19735,4 | 18968,1 | 25490,6 | 29997,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2023, https://www.aseanstats.org)
- A)
Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2022.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Trị giá nhập khẩu luôn lớn hơn trị giá xuất khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Từ năm 2015 đến năm 2022, Cam-pu-chia là nước xuất siêu.
☐ Đúng ☐ Sai
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ | 19,5 | 16,3 | 23,1 | 24,3 | 27,4 | 31,4 | 30,1 | 29,0 | 27,9 | 24,8 | 24,7 | 18,0 |
| Năm | 2010 | 2015 | Sơ bộ 2022 |
|---|---|---|---|
| Cả nước | 15.539,30 | 30.444,10 | 35.453,39 |
| Quốc gia | Việt Nam |
|---|---|
| Diện tích (nghìn km²) | 331,3 |
| Dân số (nghìn người) | 99461,7 |
| Năm | 1995 | 2000 | 2010 | Sơ bộ 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Cả nước | 44,3 | 51,7 | 62,3 | 66,8 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2025-bam-sat-de-minh-hoa-de-4-9634