Grade

Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 6

16 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập16 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong trò chơi gieo 2 đồng xu, các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu là 4. Nếu k là số kết quả thuận lợi cho biến cố thì xác suất của biến cố đó bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Biết 7x = 4y và y – x = 24. Khi đó, giá trị của x, y là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Diện tích xung quanh của khối gỗ có kích thước như sau:

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức đại số biểu thị “Lập phương của hiệu của hai số x và y” là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Hệ số tự do của đa thức M = -8x2 – 4x + 3 – 2x5 là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị P(x) − G(x) bằng

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong các giá trị sau đây, đâu là nghiệm của đa thức 5x2 − 3x – 2?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác MNP có: N^=70∘;P^=55∘\widehat{N} = 70{^\circ};\widehat{P} = 55{^\circ}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    Tính chu vi của hình chữ nhật biết rằng chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó lần lượt tỉ lệ với 5  ;  35\,\,;\,\, 3 và hai lần chiều dài hơn ba lần chiều rộng là 8 cm.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Thông hiểu

    Cho hai đa thức:

    M(x)=2−5x2+3x4−4x2+3x+x4−4x6−7xM(x) = 2 - 5x^{2} + 3x^{4} - 4x^{2} + 3x + x^{4} - 4x^{6} - 7x

    N(x)=  −1+5x6−6x2−5−9x6+4x4−3x2N(x) = \ \ - 1 + 5x^{6} - 6x^{2} - 5 - 9x^{6} + 4x^{4} - 3x^{2}

    a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.

    b) Tìm đa thức H(x)H(x) và G(x)G(x) biết H(x)=M(x)+N(x)H(x) = M(x) + N(x) và G(x)=M(x)−N(x)G(x) = M(x) - N(x).

    c) Tìm nghiệm của đa thức G(x)G(x).

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, phân giác BD(D∈AC)\left( {D \in AC} \right). Kẻ DE vuông góc với BC (E∈BC)\left( {E \in BC} \right).

    a) Chứng minh: ΔABD=ΔEBD\Delta ABD = \Delta EBD.

    b) Kẻ AH⊥BC, (H∈BC)AH \bot BC,{\mkern 1mu} \left( {H \in BC} \right), AH cắt BD tại I. Chứng minh rằng AH song song với DE và ΔAID\Delta AID cân.

    c) Chứng minh rằng AE là phân giác HAC^\widehat{HAC}.

    d) ΔABC\Delta ABC cần thêm điều kiện gì để DC=2AIDC = 2AI.

    0 từ
  16. 16Tự luận · Nhận biết

    Cho đa thức f(x)f(x) thỏa mãn f(x)+x.f(−x)=x+1f(x) + x.f\left( {- x} \right) = x + 1 với mọi giá trị của xx. Tính f(1)f(1).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập