Grade

Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 5

12 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập12 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Đa thức M=2x5+x4+1−x3+3x2−2x5−x4M = 2x^{5} + x^{4} + 1 - x^{3} + 3x^{2} - 2x^{5} - x^{4} có bậc là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ bên. Biết rằng AB>AC,AH⊥BC\text{AB} \gt \text{AC},\text{AH}\bot\text{BC}. Kết luận nào sau đây đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔMNP\Delta MNP có MK là tia phân giác góc M, N^=P^=30∘\widehat{N} = \widehat{P} = 30^{{^\circ}}. Khi đó số đo của MKN^\widehat{MKN} là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong tam giác ABC\text{ABC}. Kết luận nào sau đây đúng?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Đa thức g(x)=x2+x−2\text{g}\left( \text{x} \right) = \text{x}^{2} + x - 2 có một nghiệm là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là B = {1; 2; 3; …; 29; 30}. Tính xác suất để kết quả rút ra là một thẻ có số chia hết cho 3

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho P(x)=x2−6x+aP(x) = x^{2} - 6x + a . Tìm aa để P(x)P(x) nhận −1- 1 là nghiệm.

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC cân tại A có A^=400\widehat{A} = 40^{0}, đường trung trực của AB cắt BC tại D. Tính CAD^\widehat{CAD}.

  9. 9Tự luận · Thông hiểu

    Cho hai đa thức A(x)=2x2−x+3\text{A}\left( \text{x} \right) = 2\text{x}^{2} - \text{x} + 3 và B(x)=x4+ 2x2+x−1\text{B}\left( \text{x} \right) = x^{4}\mkern6mu \text{+~}\mkern6mu \text{2x}^{2} + \text{x} - 1.

    a) Tính giá trị của A(x) và B(x) tại x=2;x=−1x = 2;x = \mkern6mu - 1.

    b) Tính N(x); M(x) biết N(x)=A(x)+B(x)\text{N}\left( \text{x} \right) = \text{A}\left( \text{x} \right) + \text{B}\left( \text{x} \right); A(x)+M(x)=B(x)A(x) + M(x) = B(x).

    c) Chứng tỏ đa thức N(x)N(x) không có nghiệm.

    0 từ
  10. 10Tự luận · Thông hiểu

    Chia đa thức A cho B sau đó xác định thương và dư trong phép chia.

    a) A=2x4−4x3+6x2+3x;A = 2x^{4} - 4x^{3} + 6x^{2} + 3x;B=2xB = 2x

    b) A=2x4−3x3−3x2+6x−2A = 2x^{4} - 3x^{3} - 3x^{2} + 6x - 2;B=x2−2B = x^{2} - 2

    0 từ
  11. 11Tự luận · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA có C^=300,\widehat{C} = 30^{0}, đường cao AH. Trên đoạn HC lấy điểm DD sao cho HD=HB.HD = HB.

    a) Chứng minh ΔAHB=ΔAHD\Delta AHB = \Delta AHD.

    b) Chứng minh ΔABD\Delta ABD là tam giác đều.

    c) Từ CC kẻ CE vuông góc với đường thẳng AD(E∈AD)\left( {E \in AD} \right). Chứng minh DE=HBDE = HB.

    d) Từ DD kẻ DF vuông góc với AC (F thuộc AC),), I là giao điểm của CE và AH. Chứng minh ba điểm I, D, F thẳng hàng.

    0 từ
  12. 12Tự luận · Nhận biết

    Cho các số thực a,b,c,x,y,z≠0a,b,c,x,y,z \neq 0 thoả mãn xa=yb=zc\dfrac{x}{a} = \dfrac{y}{b} = \dfrac{z}{c}.

    Chứng minh rằng: x2+y2+z2(ax+by+cz)2=1a2+b2+c2\dfrac{x^{2} + y^{2} + z^{2}}{\left( {ax + by + cz} \right)^{2}} = \dfrac{1}{a^{2} + b^{2} + c^{2}}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập