Grade

Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 2

17 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức: 6x=−105\frac{6}{x} = \frac{{ - 10}}{5}

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: “Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2”?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức đại số biểu diễn công thức tính diện tích hình thang có 2 đáy độ dài a, b; chiều cao h ( a, b, h có cùng đơn vị đo độ dài)

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Hệ số tự do của đa thức −x7+5x5−12x−22- {x^7} + 5{x^5} - 12x - 22 là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của đa thức g(x)=x8+x4+x2+1g\left( x \right) = {x^8}{\rm{ + }}{x^4} + {x^2} + 1 tại x=−1x = - 1bằng

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện mặt ngửa” là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có B^=650.\widehat B = {65^0}. Chọn khẳng định đúng.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có AM là đường trung tuyến, trọng tâm GG. Khẳng định nào sau đây đúng?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Số mặt của hình hộp chữ nhật là

  13. 13Tự luận · Vận dụng

    a) Tính giá trị của biểu thức A=(2x+y)(2x−y)A = (2x + y)(2x - y) tại x=−2,  y=13.x = - 2,\;y = \frac{1}{3}.

    b) Tìm tất cả các giá trị của xx thoả mãn x(3x−2)−3x2=34.x(3x - 2) - 3{x^2} = \frac{3}{4}.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C làm 40 tấm thiệp để chúc mừng các thầy cô nhân ngày 20-11, biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là 45; 42; 33. Hỏi trong ba lớp trên mỗi lớp làm bao nhiêu tấm thiệp, biết số học sinh tỉ lệ với số thiệp cần làm.

    0 từ
  15. 15Tự luận · Thông hiểu

    Cho hai đa thức A(x)=5x4−7x2−3x−6x2+11x−30A\left( x \right) = 5{x^4} - 7{x^2} - 3x - 6{x^2} + 11x - 30 và B(x)=−11x3+5x−10+13x4−2+20x3−34xB\left( x \right) = - 11{x^3} + 5x - 10 + 13{x^4} - 2 + 20{x^3} - 34x

    a) Thu gọn hai đa thức A(x)A\left( x \right) và B(x)B\left( x \right) và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

    b) Tính A(x)−B(x)A\left( x \right) - B\left( x \right).

    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ BH⊥AC;CK⊥ABBH \bot AC;CK \bot AB (H∈AC; H \in AC;\,K∈ABK \in AB).

    a) Chứng minh tam giác AKH là tam giác cân

    b) Gọi I là giao của BH và CK; AI cắt BC tại M. Chứng minh rằng IM là phân giác của BIC^\widehat {BIC}.

    c) Chứng minh: HK // BCHK\,{\rm{//}}\,BC.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng cao

    Tìm tất cả các số nguyên dương x,y,zx,y,z thỏa mãn:

    2z−4x3=3x−2y4=4y−3z2\frac{{2z - 4x}}{3} = \frac{{3x - 2y}}{4} = \frac{{4y - 3z}}{2}và 200<y2+z2<450200 \lt {y^2} + {z^2} \lt 450.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập