Grade

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 9

14 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập14 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −0,125?- 0,125?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính: (−0,08)4.104\left( {- 0,08} \right)^{4}.10^{4} là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    So sánh 2+372 + \sqrt{37} và 6+26 + \sqrt{2}?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Sắp xếp các số ∣−3∣  ;  6  ;  ∣−226∣  ;  1282  ;  −73\left| {- 3} \right|\,\,;\,\,\sqrt{6}\,\,;\,\,\left| \dfrac{- 22}{6} \right|\,\,;\,\,\sqrt{\dfrac{128}{2}}\,\,;\,\, - \dfrac{7}{3} theo thứ tự tăng dần.

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho góc bẹt xOyxOy. Vẽ tia OzOz nằm giữa hai tia OxOx và OyOy. Vẽ tia OmOm là phân giác của góc xOzxOz. Vẽ tia OnOn là tia phân giác của góc zOyzOy. Tính số đo góc mOn?mOn?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tính số đo của góc xx trong hình vẽ dưới đây:

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC=ΔDEF.\Delta ABC = \Delta DEF. Biết A^=330\widehat{A} = 33^{0}. Khi đó:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Số tam giác cân trong hình vẽ dưới đây là:

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Đường trung trực của đoạn thẳng ABAB là đường thẳng …

  10. 10Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính:

    a) (−34+23):511+(−14+13):511\left( {- \dfrac{3}{4} + \dfrac{2}{3}} \right):\dfrac{5}{11} + \left( {- \dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{3}} \right):\dfrac{5}{11}

    b) 2710.1625630.3215\dfrac{27^{10}.16^{25}}{6^{30}.32^{15}}

    c) ∣35−110∣−3625+(310)5:(310)4\left| {\dfrac{3}{5} - \dfrac{1}{10}} \right| - \sqrt{\dfrac{36}{25}} + \left( \dfrac{3}{10} \right)^{5}:\left( \dfrac{3}{10} \right)^{4}

    d) 144+49−10425\sqrt{144} + \sqrt{49} - 10\sqrt{\dfrac{4}{25}}

    0 từ
  11. 11Tự luận · Thông hiểu

    Tìm xx, biết:

    a) (−12)+(45+x)=112\left( {- \dfrac{1}{2}} \right) + \left( {\dfrac{4}{5} + x} \right) = 1\dfrac{1}{2}

    b) (x−13)2=19\left( {x - \dfrac{1}{3}} \right)^{2} = \dfrac{1}{9}

    c) 5.x−125=05.\sqrt{x} - \sqrt{\dfrac{1}{25}} = 0

    d) ∣0,3−x∣=13\left| {0,3 - x} \right| = \dfrac{1}{3}

    0 từ
  12. 12Tự luận · Thông hiểu

    Tìm số đo của góc QRSQRS trong hình vẽ bên dưới, biết aa′//cc′.aa'//cc'.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  13. 13Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại A.A. Tia phân giác góc BB cắt cạnh ACAC tại điểm MM. Vẽ MDMD vuông góc với BCBC (với DD thuộc cạnh BCBC).

    a) Chứng minh AB=BDAB = BD;

    b) Gọi EE là giao điểm của hai đường thẳng DMDM và ABAB. Chứng minh ΔABC=ΔDBE\Delta ABC = \Delta DBE.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Tìm số thực xx, biết: ∣x∣+∣x+2∣=0|x| + \left| {x + 2} \right| = 0.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập