Grade

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 8

15 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập15 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Các số hữu tỉ −511  ;  −59  ;  75  ;  35  ;  1813\dfrac{- 5}{11}\,\,;\,\,\dfrac{- 5}{9}\,\,;\,\,\dfrac{7}{5}\,\,;\,\,\dfrac{3}{5}\,\,;\,\,\dfrac{18}{13} được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính: 310510.510\dfrac{3^{10}}{5^{10}}.5^{10} là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính: 0,04+0,25+2,31\sqrt{0,04} + \sqrt{0,25} + 2,31 là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho x,yx,y là hai số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Quan sát hình vẽ bên dưới:

    Tính số đo góc xOz^\widehat{xOz}, biết 15xOz^=14yOz^\dfrac{1}{5}\widehat{xOz} = \dfrac{1}{4}\widehat{yOz}.

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tìm số đo của xx trong hình vẽ dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai tam giác ABCABC và MNPMNP có ABC^=MNP^,ACB^=MPN^\widehat{ABC} = \widehat{MNP},\widehat{ACB} = \widehat{MPN}. Cần thêm một điều kiện để tam giác ABCABC và tam giác MNPMNP bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc là:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Quan sát hình vẽ bên dưới, tính số đo góc ABH^\widehat{ABH} biết a//ba//b.

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Điền cụm từ còn thiếu vào …: “Định lí …”

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu đồ đoạn thẳng trên cho biết nhiệt độ ở Hà Nội trong ngày 07/05/2021 tại một số thời điểm. Hãy cho biết thời điểm nào nhiệt độ thấp nhất, cao nhất?

    Bấm vào hình để phóng to
  11. 11Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính:

    a) 3,5.221−59:253+1153,5.\dfrac{2}{21} - \dfrac{5}{9}:\dfrac{25}{3} + \dfrac{1}{15}

    b) 16.(320−25)2+3516.\left( {\dfrac{3}{20} - \dfrac{2}{5}} \right)^{2} + \dfrac{3}{5}

    c) −113:(1,5.169−103)\dfrac{- 11}{3}:\left( {1,5.\sqrt{\dfrac{16}{9}} - \dfrac{10}{3}} \right)

    d) (8116+−34):(−34)2−∣−274:32∣\left( {\sqrt{\dfrac{81}{16}} + \dfrac{- 3}{4}} \right):\left( {- \dfrac{3}{4}} \right)^{2} - \left| {\dfrac{- 27}{4}:3^{2}} \right|

    0 từ
  12. 12Tự luận · Thông hiểu

    Tìm xx, biết:

    a) 13:x=223:(−0,3)\dfrac{1}{3}:x = 2\dfrac{2}{3}:\left( {- 0,3} \right)

    b) 32x−2.35=353^{2x} - 2.3^{5} = 3^{5}

    c) 2x−1,69=1,212x - \sqrt{1,69} = \sqrt{1,21}

    d) ∣x+13∣.(x2+1)=0\left| {x + \dfrac{1}{3}} \right|.\left( {x^{2} + 1} \right) = 0

    0 từ
  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    Cho góc vuông uOvuOv và tia OyOy đi qua một điểm trong của góc đó. Vẽ tia OxOx sao cho OuOu là tia phân giác của góc xOyxOy. Vẽ tia OzOz sao cho OvOv là tia phân giác của góc yOzyOz. Chứng minh rằng hai góc xOyxOy và yOzyOz là hai góc kề bù.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC cân tại đỉnh AA. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Trên cạnh ABAB và ACAC lấy các điểm P,QP,Q sao cho MP,MQMP,MQ lần lượt vuông góc với AB,ACAB,AC.

    a) Chứng minh rằng: MP=MQMP = MQ và AP=AQAP = AQ.

    b) Đường thẳng PQPQ có vuông góc với AMAM không? Vì sao?

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A=−x2+81+2030.A = - \sqrt{x^{2} + 81} + 2030.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập