Grade

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 7

13 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập13 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn phương án đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính: [(0,3)3]4.(0,3)3\left\lbrack \left( {0,3} \right)^{3} \right\rbrack^{4}.\left( {0,3} \right)^{3} là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 214  ;  16  ;  −83  ;  −∣−196∣  ;  −0,0(51).2\dfrac{1}{4}\,\,;\,\,\sqrt{16}\,\,;\,\, - \sqrt{83}\,\,;\,\, - \left| {- \sqrt{196}} \right|\,\,;\,\, - 0,0(51).

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau.Tính số đoD^\widehat{D}?

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác ABCABC có A^=750;B^−C^=250\widehat{A} = 75^{0};\widehat{B} - \widehat{C} = 25^{0}. Tính C^\widehat{C}?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ sau:

    Hãy cho biết tiêu chí thống kê của biểu đồ trên là gì?

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA và AB=ACAB = AC. Qua AA kẻ đường thẳng dd cắt BCBC. Vẽ BM,CNBM,CN vuông góc với dd với M,N∈dM,N \in d. Chọn đáp án sai:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Hai góc nào dưới đây là hai góc đối đỉnh?

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ bên dưới, biết yy′//zz′, xAy′^=600yy'//zz',\ \widehat{xAy^{\prime}} = 60^{0}. Tính số đo của zBx′^.\widehat{zBx^{\prime}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  10. 10Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính:

    a) (256+149):(10112−9,5)\left( {2\dfrac{5}{6} + 1\dfrac{4}{9}} \right):\left( {10\dfrac{1}{12} - 9,5} \right)

    b) 323.9583.66\dfrac{32^{3}.9^{5}}{8^{3}.6^{6}}

    c) 64+2(−3)2−8.2516\sqrt{64} + 2\sqrt{\left( {- 3} \right)^{2}} - 8.\sqrt{\dfrac{25}{16}}

    d) ∣1−5∣−(−2)2∣−5∣−∣2∣5\left| \dfrac{1}{- 5} \right| - \dfrac{\left( {- 2} \right)^{2}}{\left| {- 5} \right|} - \dfrac{|2|}{5}

    0 từ
  11. 11Tự luận · Thông hiểu

    Tìm xx, biết:

    a) x−12=312:27x - \dfrac{1}{2} = 3\dfrac{1}{2}:\dfrac{2}{7}

    b) 3−1.3x+5.3x−1=1623^{- 1}.3^{x} + 5.3^{x - 1} = 162 (xx là số nguyên)

    c) 1,96+3x4=0,04+14.(895)2\sqrt{1,96} + 3\dfrac{x}{4} = \sqrt{0,04} + \dfrac{1}{4}.\sqrt{\left( \dfrac{89}{5} \right)^{2}}

    d) ∣2x:45−1,64∣=75\left| {2x:\dfrac{4}{5} - \dfrac{1,6}{4}} \right| = \dfrac{7}{5}

    0 từ
  12. 12Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có : AB=ACAB = AC và MM là trung điểm của BCBC.

    a) Chứng minh AMAM là tia phân giác của góc BACBAC.

    b) Chứng minh AM⊥BCAM\bot BC.

    c) Qua CC kẻ đường thẳng dd song song với ABAB cắt tia AMAM tại NN. Chứng minh MM là trung điểm của ANAN.

    0 từ
  13. 13Tự luận · Vận dụng

    Tìm số nguyên xx sao cho biểu thức sau là số nguyên: G=x+5x−3G = \dfrac{\sqrt{x} + 5}{\sqrt{x} - 3}

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập