Grade

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 6

17 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây sai:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số đối của 56\frac{5}{6} là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Căn bậc hai số học của 196 là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho xOy^=700\widehat {{\rm{xOy}}} = {70^0}và tia Ot là tia phân giác của xOy^\widehat {{\rm{xOy}}}. Số đo xOt^\widehat {{\rm{xOt}}} bằng:

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ bên, biết O^1=600{\widehat {\rm{O}}_1} = {60^0}. Số đo O^3{\widehat {\rm{O}}_3} là:

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Đường trung trực của một đoạn thẳng là

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tam giác ΔABC\Delta ABC và ΔMNP\Delta MNP có B^=P^\widehat B = \widehat P, BC=PNBC = PN. Cần thêm điều kiện nào để ΔABC=ΔMPN\Delta ABC = \Delta MPN theo trường hợp góc – cạnh – góc

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau có B^=48O,AED^=65O\widehat B = {48^O},\widehat {AED} = {65^O}. Số đo BAD^\widehat {BAD} bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả tìm hiểu về sở thích chơi game của một số học sinh trong một trường

    THCS được ghi bởi bảng thống kê sau. Hãy cho biết nhiều học sinh lựa chọn loại nào nhất?

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) xếp loại học lực giữa kì I của học sinh lớp 7A. Hỏi học sinh đạt loại gì là nhiều nhất?

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Tự luận · Vận dụng

    Thực hiện phép tính:

    a) (23−1)2−35:910+12022{\left( {\frac{2}{3} - 1} \right)^2} - \frac{3}{5}:\frac{9}{{10}} + {1^{2022}}.

    b) 87⋅∣−35∣+87⋅425−94\frac{8}{7} \cdot \left| {\frac{{ - 3}}{5}} \right| + \frac{8}{7} \cdot \sqrt {\frac{4}{{25}}} - \frac{{\sqrt 9 }}{4}.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Tìm x, biết:

    a) x+0,75=23x + 0,75 = \frac{2}{3}.

    b) ∣12−x∣=45\left| {\frac{1}{2} - x} \right| = \frac{4}{5}.

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Diện tích nước Việt Nam là 331 698 km2. Hãy làm tròn diện tích này đến hàng nghìn.

    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng cao

    Cho xOy^\widehat {xOy} nhọn. Trên OxOx lấy điểm AA và trên OyOy lấy điểm BB sao cho OA=OBOA = OB. Vẽ ra phía ngoài xOy^\widehat {xOy} hai đoạn AM=BNAM = BN sao cho AM⊥OxAM \bot Ox và BN⊥OyBN \bot Oy. Chứng minh:

    a. ΔOMA=ΔONB\Delta OMA = \Delta ONB.

    b. AON ^\widehat {AON\,}= BOM^\widehat {BOM} và OMB^\widehat {OMB}=ONA^\widehat {ONA}.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng cao

    Cho hình vẽ bên, biết: m⊥a;m⊥b;CDb^=1100m \bot a;m \bot b;\widehat {CDb} = {110^0}.

    a) Chứng minh: a // b

    b) Tính số đo: D^1{\widehat {\rm{D}}_1} và ACD^\widehat {{\rm{ ACD}}}

    (Học sinh vẽ lại hình vào bài làm)

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập