Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 4
22 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Căn bậc hai số học của 36 là:
- 2Một đáp án · Nhận biết
Khẳng định nào sau đây đúng?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Cho = 9 thì giá trị của x là:
- 4Một đáp án · Nhận biết
Cho đoạn thẳng có độ dài cm, đường trung trực của đoạn thẳng cắt tại , kết luận nào sau đây là đúng?
- 5Một đáp án · Thông hiểu
Cho hình vẽ sau có . Số đo bằng
Bấm vào hình để phóng to - 6Một đáp án · Nhận biết
Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng: Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường thẳng a.
- 7Một đáp án · Thông hiểu
Cho góc nhọn có tia phân giác , trên tia lấy điểm , từ kẻ đường vuông góc với tia tại , đường vuông góc với tia tại . Nhận xét nào sau đây sai
- 8Một đáp án · Thông hiểu
Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông.
Bấm vào hình để phóng to - 9Một đáp án · Thông hiểu
Trong các số sau, số nào biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn?
- 10Một đáp án · Nhận biết
Quan sát hình vẽ bên dưới, tia phân giác của góc xOy là:
Bấm vào hình để phóng to - 11Một đáp án · Nhận biết
Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo là bao nhiêu?
Bấm vào hình để phóng to - 12Một đáp án · Nhận biết
Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
Bấm vào hình để phóng to - 13Một đáp án · Nhận biết
Công thức nào sau đây không đúng khi tính diện tích toàn phần hình trụ?
- 14Tự luận · Vận dụng
a) Tính: .
b) Tìm x, biết: .
0 từ - 15Tự luận · Vận dụng
Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Nếu hai đường thẳng a và b phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng c thì a và b song song với nhau”.
0 từ - 16Tự luận · Vận dụng
Tính các căn bậc hai số học của các số sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
a)
b)
c)
0 từ - 17Tự luận · Vận dụng
Quan sát hình vẽ sau.
Giải thích vì sao BC song song với EF?
Bấm vào hình để phóng to 0 từ - 18Tự luận · Vận dụng
Cho vuông ở , có , tia phân giác của góc cắt ở , kẻ vuông góc với ( thuộc ), kẻ vuông góc với ( thuộc )
Chứng minh:
a) ;
b)
0 từ - 19Tự luận · Vận dụng
Số học sinh yêu thích các môn thể thao: đá bóng, đá cầu, cầu lông, bơi và môn thể thao khác của một trường THCS được biểu diễn qua biểu đồ hình quạt tròn dưới đây. Tính số phần trăm học sinh yêu thích môn thể thao khác?
Bấm vào hình để phóng to 0 từ - 20Tự luận · Vận dụng
Tính đến ngày 01/04/2019 Việt Nam là quốc gia đông dân thứ ba trong khu vực Đông Nam Á. Tổng số dân của Việt Nam là 96 208 984 người, trong đó dân số nam là 47 881 061 người và dân số nữ là 48 327 923 người. Hãy làm tròn các số liệu về dân số nam và dân số nữ nêu trên đến hàng nghìn.
0 từ - 21Tự luận · Vận dụng
Kết quả tìm hiểu về mức độ yêu thích đối với việc đọc sách trong thư viện của các bạn nam lớp 7C tại một trường Trung học cơ sở được cho bởi bảng thống kê sau:
a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa vào tiêu chí định tính và định lượng.
b) Biết lớp 7C có 50 học sinh. Hỏi dữ liệu trên có đại diện được cho mức độ yêu thích đối với việc đọc sách trong thư viện của các bạn học sinh lớp 7C hay không? Vì sao?
Bấm vào hình để phóng to 0 từ - 22Tự luận · Vận dụng cao
Một người luyện tập chạy bộ từ nhà đến một công viên ở cách đó 874,8 m đường bộ với tốc độ là 97,2 (m/phút). Khi đến công viên, người này đã ở đây trong 10 phút để chơi cầu lông cùng nhóm bạn. Sau đó người này đã chạy bộ theo đường cũ từ công viên về nhà và dừng lại tại một quán cà phê cách nhà 360 m đường bộ. Biết rằng tổng thời gian từ lúc bắt đầu chạy bộ từ nhà cho đến khi dừng ở quán cà phê là 34,6 phút và quán này nằm trên đoạn đường từ nhà đến công viên. Hỏi khi chạy bộ từ công viên đến quán cà phê, tốc độ của người đó là bao nhiêu? (đơn vị đo là m/phút)
0 từ