Grade

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 2

17 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Viết gọn tích (13)3.(13)5{\left( {\frac{1}{3}} \right)^3}.{\left( {\frac{1}{3}} \right)^5} ta được:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x=6,67291x = 6,67291. Giá trị của xx khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ta có thể kẻ được mấy đường thẳng song song với đường thẳng đó.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Nếu x=3\sqrt x = 3 thì xx bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Câu nào dưới đây là đúng:

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bên, đường thẳng a song song với b nếu

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho xOy^=76∘\widehat {xOy} = 76^\circ, tia Oz là tia phân giác của xOy^\widehat {xOy}. Số đo của yOz^\widehat {yOz} là:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC\Delta ABC có A^=60∘,B^=55∘\widehat A = 60^\circ ,\widehat B = 55^\circ. Số đo của C^\widehat C là:

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn câu sai trong các câu sau:

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔMNP=ΔDHK\Delta MNP = \Delta DHK, khẳng định nào sau đây là đúng:

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ sau:

    Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính:

    a) 1124+−541+1324+−3641+12\frac{{11}}{{24}} + \frac{{ - 5}}{{41}} + \frac{{13}}{{24}} + \frac{{ - 36}}{{41}} + \frac{1}{2}

    b) 25+35.76−1625\frac{2}{5} + \frac{3}{5}.\frac{7}{6} - \sqrt {\frac{{16}}{{25}}}

    c) 45.129−45.29+35\frac{4}{5}.1\frac{2}{9} - \frac{4}{5}.\frac{2}{9} + \frac{3}{5}

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Tìm xx:

    a) x−14=23x - \frac{1}{4} = \frac{2}{3}

    b) 14+34x=−138\frac{1}{4} + \frac{3}{4}x = \frac{{ - 13}}{8}

    c) ∣34x−12∣+(−12)2=49\left| {\frac{3}{4}x - \frac{1}{2}} \right| + {\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^2} = \sqrt {\frac{4}{9}}

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Cho biểu đồ:

    a) Câu lạc bộ nào được học sinh yêu thích nhất khi đăng ký?

    b) Em hãy lập bảng thống kê tỉ lệ phần trăm số học sinh đăng ký các câu lạc bộ hè của trường THCS đó.

    c) Biết trường THCS đó có 500 học sinh đăng ký các câu lạc bộ hè. Hãy tính số học sinh đăng ký câu lạc bộ bơi lội?

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC.

    a) Chứng minh ΔABI=ΔACI\Delta ABI = \Delta ACI và AI⊥BCAI \bot BC.

    b) Trên tia đối của tia IA lấy điểm K sao cho IA = IK. Chứng minh AB = KC.

    c) Kẻ IE⊥AB(E∈AB)IE \bot AB\left( {E \in AB} \right), IF⊥KC(F∈KC)IF \bot KC\left( {F \in KC} \right). Chứng minh E, I, F thẳng hàng.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng cao

    Chứng tỏ biểu thức sau không phải số nguyên.

    S=34+89+1516+...+n2−1n2(n∈N,n>1)S = \frac{3}{4} + \frac{8}{9} + \frac{{15}}{{16}} + ... + \frac{{{n^2} - 1}}{{{n^2}}}\left( {n \in \mathbb{N},n \gt 1} \right)

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập