Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 7

17 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tập hợp số hữu tỉ Q\mathbb{Q} gồm:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số không phải số hữu tỉ là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn−5,21(2)- 5,21(2) là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức 36.1813^{6}.\dfrac{1}{81} là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    ­ Căn bậc hai số học của 16 là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Số 5\sqrt{5} thuộc tập hợp số:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    ∣−1,5∣\left| {- 1,5} \right| bằng

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định đúng là:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong hình vẽ dưới, các tia phân giác là

    Bấm vào hình để phóng to
  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu trả lời đúng.

    Trong định lí: " Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia"

    Ta có giả thiết là:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ, biết x // yx\,\text{//}\, y và M1^=55∘\widehat{\text{M}_{1}}\text{=}55{^\circ}. Tính số đo góc N1^\widehat{N_{1}}.

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính

    a) −412+1421\dfrac{- 4}{12} + \dfrac{14}{21}

    b) −83.211−83:119\dfrac{- 8}{3}.\dfrac{2}{11} - \dfrac{8}{3}:\dfrac{11}{9}

    c) 0,1.4+2.160,1.\sqrt{4} + 2.\sqrt{16}

    d) 32.22+52.(−4)+20220\dfrac{3}{2}.2^{2} + \dfrac{5}{2}.\left( {- 4} \right) + 2022^{0}

    0 từ
  14. 14Tự luận · Thông hiểu

    Tìm xx, biết:

    a) (x−35):−13=0,4\left( {x - \dfrac{3}{5}} \right):\dfrac{- 1}{3} = 0,4

    b) ∣x−1∣=4\left| {x - 1} \right| = 4

    0 từ
  15. 15Tự luận · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau, hãy chỉ ra:

    a) Các cặp góc kề bù.

    b) Các cặp góc đối đỉnh.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC có ABC^=70∘,  ACB^=40∘\widehat{ABC} = 70{^\circ},\,\,\widehat{ACB} = 40{^\circ}. Vẽ tia CxCx là tia đối của tia CBCB. Vẽ tia CyCy là tia phân giác của ACx^\widehat{ACx}.

    a) Tính ACx^,  xCy^\widehat{ACx},\,\,\widehat{xCy}.

    b) Chứng minh rằng AB // CyAB\,\text{//}\, Cy.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng

    Theo yêu cầu của bác An, diện tích phòng ngủ tối thiểu đạt 25m2. Trên bản vẽ có tỉ lệ 1100\dfrac{1}{100}, kích thước phòng ngủ trên bản vẽ tính bằng centimet. Khoảng cách trên bản vẽ như vậy có phù hợp với yêu cầu của bác An không? Vì sao?

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập