Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 6

16 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập16 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số hữu tỉ dương là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả phép tính 37+47.−2135\dfrac{3}{7} + \dfrac{4}{7}.\dfrac{- 21}{35} là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của xx trong phép tính 25−x=13\dfrac{2}{5} - x = \dfrac{1}{3} bằng

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Căn bậc hai số học của 81 là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định đúng là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của x trong đẳng thức - 0,6 = 1,4 là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của đẳng thức2+3+4+3+4\sqrt{2 + 3 + 4 + 3 + 4}

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết a⊥ca\bot cvà c⊥bc\bot b. Kết luận nào đúng?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ là

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là

  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    1. So sánh: - 3,7634 và – 3,7654.

    2. Thực hiện các phép tính sau

    a) 29−(12)2+518\dfrac{2}{9} - \left( \dfrac{1}{2} \right)^{2} + \dfrac{5}{18}

    b) 1713.(−57)−1013.(−57)17\dfrac{1}{3}.\left( \dfrac{- 5}{7} \right) - 10\dfrac{1}{3}.\left( \dfrac{- 5}{7} \right)

    0 từ
  14. 14Tự luận · Thông hiểu

    Tìm x, biết

    a) x + 4,5 = 7,5

    b) 23.x+12=49\dfrac{2}{3}.x + \dfrac{1}{2} = \dfrac{4}{9}

    c) |x| - 0,7 = 1,3

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Cho hình vẽ bên. Biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và A1^=700\widehat{A_{1}} = 70^{0}.

    1. Hãy viết tên các cặp so le trong và các cặp góc trong cùng phía.

    2. Tính số đo của A3^; B3^\widehat{A_{3}};\,\widehat{B_{3}}

    3. Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M.

    Chứng tỏ rằng: c ⊥\bot b

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng

    So sánh A và B biết:

    A=20232023+120232024+1A = \dfrac{2023^{2023} + 1}{2023^{2024} + 1} và B=20232022+120232023+1B = \dfrac{2023^{2022} + 1}{2023^{2023} + 1}

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập