Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 5

12 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập12 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Số hữu tỉ là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị x thỏa mãn −8x2+50=0- 8x^{2} + 50 = 0là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính 35.4392.82\dfrac{3^{5}.4^{3}}{9^{2}.8^{2}} là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trên hình vẽ, 2 góc A1 và B3 ở vị trí:

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho xOy^=70∘\widehat{xOy} = 70{^\circ}. Tia Om là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}, tia On là tia đối của tia Om. Tính số đo xOn^\widehat{xOn}

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng p. Có bao nhiêu đường thẳng song song với d, đi qua A?

  7. 7Tự luận · Thông hiểu

    Tính giá trị của các biểu thức sau:

    a)   413.15341−413.2341{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \dfrac{4}{{13}}.15\dfrac{3}{{41}} - \dfrac{4}{{13}}.2\dfrac{3}{{41}}

    b)   25.(0,4−112):[(−2)3.118]{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \sqrt {25} .\left( {0,4 - 1\dfrac{1}{2}} \right):\left[ {{{\left( { - 2} \right)}^3}.\dfrac{{11}}{8}} \right]

    0 từ
  8. 8Tự luận · Thông hiểu

    Tìm x, biết:

    a) −0,12−2x=−125- 0,12 - 2x = - 1\dfrac{2}{5}

    b) x+326=−512\dfrac{x + \dfrac{3}{2}}{6} = \dfrac{- 5}{12}

    c) (−2x+52).(x2+4)=0\left( {- 2x + \dfrac{5}{2}} \right).\left( {x^{2} + 4} \right) = 0

    0 từ
  9. 9Tự luận · Thông hiểu

    Cho hình vẽ sau:

    Biết xAC^=350, CBy^=450\widehat {xAC} = {35^0},{\mkern 1mu} \widehat {CBy} = {45^0} và ACB^=800.\widehat{ACB} = 80^{0}. Chứng minh rằng Ax // ByAx{\mkern 1mu} //{\mkern 1mu} By.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  10. 10Tự luận · Thông hiểu

    Tính chu vi một sân đấu hình tròn biết diện tích của nó là 200 m2 (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,05)

    0 từ
  11. 11Tự luận · Vận dụng

    Cho hình vẽ sau:

    Biết a⊥c, b⊥c, 2x=3ya \bot c,{\mkern 1mu} b \bot c,{\mkern 1mu} 2x = 3y. Tính x, y.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  12. 12Tự luận · Vận dụng

    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M=3(2x+1)4+2M = \dfrac{3}{{(2x + 1)}^{4} + 2}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập