Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 4

16 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập16 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào dưới đây sai?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào dưới đây sai?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ bên, BAH^\widehat {BAH} và CBE^\widehat {CBE} là một cặp góc

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Đường thẳng d cắt hai đường thẳng song song a và b lần lượt tại hai điểm A, B như hình

    vẽ. Khi đó kết luận nào sau đây là không đúng.

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức P=100−36+81P = \sqrt {100 - 36} + \sqrt {81} là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu đúng nhất: Hai góc đối đỉnh trong hình là:

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả (−25)3{\left( { - \frac{2}{5}} \right)^3} là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho xOy^=80∘\widehat {xOy} = 80^\circ, OtOt là tia phân giác của xOy^\widehat {xOy}. Số đo xOt^\widehat {xOt} bằng?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    So sánh hai số hữu tỉ −0,2- 0,2 và −25\frac{{ - 2}}{5}

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép tính (1112:3316).32\left( {\frac{{11}}{{12}}:\frac{{33}}{{16}}} \right).\frac{3}{2} là

  12. 12Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính

    a) 0,2+35:−320,2 + \frac{3}{5}:\frac{{ - 3}}{2};

    b) 45.313+0,8.1013−75\frac{4}{5}.\frac{3}{{13}} + 0,8.\frac{{10}}{{13}} - \frac{7}{5};

    c) 38.318275.96\frac{{{3^8}{{.3}^{18}}}}{{{{27}^5}{{.9}^6}}}.

    0 từ
  13. 13Tự luận · Vận dụng

    Tìm số hữu tỉ x, biết:

    a) 45−x=34\frac{4}{5} - x = \frac{3}{4};

    b) 56+110:x=45\frac{5}{6} + \frac{1}{{10}}:x = \frac{4}{5};

    c) (35−x)2=925{\left( {\frac{3}{5} - x} \right)^2} = \frac{9}{{25}}.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Một cửa hàng có 160kg gạo và bán hết trong 3 ngày. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 38\frac{3}{8} số gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 14\frac{1}{4} số gạo còn lại. Tính tỉ số gạo bán được của ngày thứ ba và ngày thứ nhất.

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Cho hình vẽ, biết xFE^=83∘\widehat {xFE} = 83^\circ, FEH^=83∘\widehat {FEH} = 83^\circ, FGy^=76∘\widehat {FGy} = 76^\circ.

    a) Chứng tỏ FG//EHFG//EH.

    b) Hãy tính số đo góc x’Hy’.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng cao

    Chứng minh rằng A=13+132+133+...+132022+132023<12A = \frac{1}{3} + \frac{1}{{{3^2}}} + \frac{1}{{{3^3}}} + ... + \frac{1}{{{3^{2022}}}} + \frac{1}{{{3^{2023}}}} \lt \frac{1}{2}

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập