Grade

Đề cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Trần Quý Cáp – Đà Nẵng

19 câu hỏi toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập19 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Số hữu tỉ được viết dưới dạng số thập phân nào dưới đây?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Căn bậc hai số học của số dương a kí hiệu là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tập hợp các số vô tỉ, kí hiệu là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tập hợp các số thực, kí hiệu là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…………) để được khẳng định đúng:

    Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng a, vẽ được ………………… đường thẳng song song với a.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là định lí?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC và tam giác DEF có: AB = EF; BC = FD; AC = ED; A^=E^\widehat{A} = \widehat{E}; B^=F^\widehat{B} = \widehat{F}; C^=D^\widehat{C} = \widehat{D}. Hãy chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác cân là tam giác có

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Hoạt động nào sau đây là thu thập dữ liệu?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Hình vẽ bên là biểu đồ hình quạt tròn thống kê tỉ lệ điểm kiểm tra cuối học kì I khối 7 của một trường THCS trên thành phố Đà Nẵng. Biết rằng không có học sinh nào đạt điểm dưới 5.0 và điểm làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

    Số học sinh đạt điểm từ 9.0 đến 10.0 chiểm tỉ lệ là

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    Tính: a) 9+81−16\sqrt{9} + \sqrt{81} - \sqrt{16}; b) 49+25−121\sqrt{49} + \sqrt{25} - \sqrt{121}.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Thông hiểu

    a) Dựa vào khái niệm căn bậc hai số học, hãy tìm căn bậc hai số học của 49 và 0,25.

    b) Một đám đất hình vuông có diện tích là 1000 m2. Tính độ dài cạnh hình vuông (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

    0 từ
  15. 15Tự luận · Thông hiểu

    Hình vẽ bên cho biết ABy′^=550.\widehat{ABy^{\prime}} = 55^{0}. Tính xAB^\widehat{xAB}

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  16. 16Tự luận · Thông hiểu

    Biểu đồ ở hình bên thể hiện thời gian giải một bài toán của các bạn học sinh lớp 7/4

    Từ biểu đồ, em hãy lập bảng thống kê về thời gian làm một bài toán của các học sinh lớp 7/4? Nếu giải bài toán trên trong 5 phút thì sẽ nhận được phần thưởng của thầy giáo. Vậy lớp 7/4 có bao nhiêu bạn được nhận phần thưởng của thầy giáo?

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  17. 17Tự luận · Thông hiểu

    Tính (0,5+73)(4,5−73)\left( {0,5 + \dfrac{7}{3}} \right)\left( {4,5 - \dfrac{7}{3}} \right)

    0 từ
  18. 18Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB < AC, gọi M là trung điểm AB. Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MC = MD.

    a) Chứng minh ΔADM = ΔBCM.

    b) Chứng minh AD // BC

    0 từ
  19. 19Tự luận · Vận dụng

    Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là xx(cm) và 2x2x(cm) (với xx là số dương) và diện tích của tam giác vuông đó bằng 150 cm2cm^{2}. Tính xx làm tròn đến độ chính xác 0,05)

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập