Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên (TNUE)
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 22 chương trình, từ 17,35 đến 27,13 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 17,35
- Cao nhất 2026
- 27,13
- Chương trình
- 22
- Phương thức
- 2
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
22 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán học mã 7140209 | A00, A01, D01 | 27,13 | 26,35 | 26,37 | 25,43 | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | C00, C19, D14 | 26,79 | 27,94 | 28,6 | 28 | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | A00, A01, D01 | 26,73 | 26,15 | 26,02 | 24,47 | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | C00, D01, D14 | 26,63 | 27,92 | 28,56 | 26,85 | |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | C00, C04, D01, D10 | 26,63 | 27,8 | 28,43 | 26,73 | |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | C00, D14, D15 | 26,33 | 27,78 | 28,27 | 26,25 | |
Sư phạm Hoá học mã 7140212 | A00, B00, D01, D07 | 26,13 | 25,9 | 26,17 | 24,8 | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | D01, D09, D15 | 25,8 | 24,06 | 26,87 | 25,88 | |
Huấn luyện thể thao mã 7810302 | T11 | 25,47 | 19,4 | — | — | |
Sư phạm Khoa học tự nhiên mã 7140247 | A00, B00 | 25,13 | 23,43 | 25,19 | 22,75 | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | D01 | 24,95 | 23,98 | 25,9 | 24,55 | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | B00, B08 | 24,85 | 21,75 | 25,51 | 23,3 | |
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | B03, C00, C14, C20, T01 | 24,79 | 22,86 | 25,25 | 25 | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | A00, A01, D01 | 24,69 | 22,25 | 24,22 | 21,7 | |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | C00, C14, C19, C20, X74 | 24,63 | 26,98 | 28,31 | 26,68 | |
Giáo dục học mã 7140101 | C14, C19, C20, D66, C00 | 24,58 | 25,73 | 26,62 | 23 | |
Sư phạm Âm nhạc mã 7140221 | N01 | 24,4 | 21,75 | — | — | |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | C14, C19, C20, D66, D01 | 24,33 | 22,29 | 23,95 | 26,62 | |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | B00, C00, C14, C20 | 24,23 | 26,11 | 27,08 | 24 | |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | X74 | 24,22 | 27,1 | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | D01 | 22,88 | — | — | — | |
Sinh học ứng dụng mã 7420203 | B00 | 17,35 | 24 | — | — |
Thang 30
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 17 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | B03, C00, C14, C20 | — | — | 25,52 | 25,65 | |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | C14, C19, C20, D66 | — | — | 25,39 | 26,83 | |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | A00, A01, D01 | — | — | — | 28,75 | |
Sư phạm Hoá học mã 7140212 | A00, B00, D01, D07 | — | — | — | 28,35 | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | D01, D09, D15 | — | — | — | 28,35 | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | A00, A01, D01 | — | — | — | 28,15 | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | C00, C19, D14 | — | — | — | 27,85 | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | B00, B08 | — | — | — | 27,75 | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | C00, D01, D14 | — | — | — | 27,75 | |
Sư phạm Địa lý mã 7140219 | C00, C04, D01, D10 | — | — | — | 27,55 | |
Sư phạm Khoa học tự nhiên mã 7140247 | A00, B00 | — | — | — | 27,5 | |
Giáo dục Chính trị mã 7140205 | C00, C14, C19, C20 | — | — | — | 27,2 | |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | C00, D14, D15 | — | — | — | 27,15 | |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | B00, C00, C14, C20 | — | — | — | 27,1 | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | D01 | — | — | — | 27,07 | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | A00, A01, D01 | — | — | — | 27,03 | |
Giáo dục học mã 7140101 | C14, C19, C20, D66 | — | — | — | 26,75 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên (TNUE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 27,13 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên (TNUE) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Sinh học ứng dụng với 17,35 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên (TNUE) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.tuaf.edu.vn/uploads/files/2023/q%C4%91-3910_cong-bo-diem-trung-tuyen-%C4%91h,-c%
- 2024tuyensinh.tnue.edu.vn/tuyen-sinh/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-tai-truong-d
- 2025tnu.edu.vn/upload/2006712/fck/nguyenthithuha/4434_Q%C4%90-%C4%90HTN%20c%C3%B4ng%20b%E1%BB%
- 2026tuyensinh.tnue.edu.vn/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Thái Nguyên
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.