Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên (TUEBA)

Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 29 chương trình, từ 17 đến 20 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
17
Cao nhất 2026
20
Chương trình
29
Phương thức
2
Thái NguyênCông lậpMã trường DTELọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

29 chương trình năm 2026 · 37 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, C00, D01, D1420181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 20
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, C01, D012018,51918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 18,5, 2026 20
Logistics Quốc tế (Chương trình dạy và học bằng tiếng Trung Quốc)
mã 7510605TQ
—20———
Quản trị kinh doanh (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7340101TA
A00, A01, C01, D011919,5
năm này mã 7340101-TA
20
năm này mã 7340101-TA
19
năm này mã 7340101-TA
Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 20, 2025 19,5, 2026 19
Quản trị Marketing (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7340115TA
A00, A01, C04, D011919,5
năm này mã 7340115-TA
20
năm này mã 7340115-TA
19
năm này mã 7340115-TA
Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 20, 2025 19,5, 2026 19
Tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7340201TA
A00, A01, C01, D011919,5
năm này mã 7340201-TA
20
năm này mã 7340201-TA
19
năm này mã 7340201-TA
Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 20, 2025 19,5, 2026 19
Quản trị du lịch và khách sạn (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7810103TA
A00, C00, C04, D011919,5
năm này mã 7810103-TA
20
năm này mã 7810103-TA
19
năm này mã 7810103-TA
Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 20, 2025 19,5, 2026 19
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, C00, D01, D14191818—Xu hướng 2024–2026: 2024 18, 2025 18, 2026 19
Thương mại điện tử
mã 7340122
—1918——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 19
Quản lý kinh tế (Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang)
mã 7310110HG
—19———
Thương mại điện tử xuyên biên giới (Chương trình dạy và học bằng tiếng Trung Quốc)
mã 7340122TQ
—19———
Công nghệ tài chính
mã 7340205
—19———
Kế toán (Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang)
mã 7340301HG
—19———
Digital marketing
mã 7340115A
—18,5———
Quản trị Marketing
mã 7340115B
—18,5———
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, C04, D0118181818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 18, 2026 18
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, C01, D011817,51818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 17,5, 2026 18
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D071817,51817Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 18, 2025 17,5, 2026 18
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—1819——Xu hướng 2025–2026: 2025 19, 2026 18
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
mã 7810103B
—1818
năm này mã 7810103
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 18
Kinh doanh số
mã 7340101A
—18———
Quản trị kinh doanh
mã 7340101B
—18———
Quản trị giải trí và sự kiện
mã 7810103A
—18———
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, C04, D0117,517,51717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 17,5, 2026 17,5
Kinh tế số
mã 7310109
—17,5———
Quản lý công
mã 7340403
—17,5———
Kinh tế đầu tư
mã 7310104
A00, A01, C04, D011717,51716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17,5, 2026 17
Kinh tế phát triển
mã 7310105
A00, A01, C04, D0117171716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 17
Quản lý kinh tế
mã 7310110
A00, A01, C01, D011717
năm này mã 7340403
17
năm này mã 7340403
16
năm này mã 7340403
Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 17
Quản trị Marketing; Digital marketing
mã 7340115
A00, A01, C04, D01—1918,518Xu hướng 2023–2025: 2023 18, 2024 18,5, 2025 19
Kinh doanh số; Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, C01, D01—1818,518Xu hướng 2023–2025: 2023 18, 2024 18,5, 2025 18
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại Hà Giang)
mã 7810103-HG
——18——
Kinh tế; Kinh tế số (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại Hà Giang)
mã 7310101-HG
——17,5——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, C00, C04, D01——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Quản tị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7340101-HG
A00, A01, C01, D01——17—
Luật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7380107-HG
A00, C00, D01, D14——17—
Kế toán tổng hợp chất lượng cao (dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7340301-CLC
A00, A01, D01, D07———19
Thang 30

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 20 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Quản trị kinh doanh - CTĐT: Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7340101-TA
A00, A01, C01, D01——2121Xu hướng 2023–2024: 2023 21, 2024 21
Marketing - CTĐT: Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7340115-TA
A00, A01, C04, D01——2121Xu hướng 2023–2024: 2023 21, 2024 21
Tài chính - Ngân hàng - CTĐT: Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7340201-TA
A00, A01, C01, D01——2121Xu hướng 2023–2024: 2023 21, 2024 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - CTĐT: Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7810103-TA
A00, C00, C04, D01——2021Xu hướng 2023–2024: 2023 21, 2024 20
Quản tị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7340101-HG
A00, A01, C01, D01——20—
Luật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7380107-HG
A00, C00, D01, D14——20—
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, C01, D01——19,519Xu hướng 2023–2024: 2023 19, 2024 19,5
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
A00, A01, C01, D01——1919Xu hướng 2023–2024: 2023 19, 2024 19
Marketing
mã 7340115
A00, A01, C04, D01——1918,5Xu hướng 2023–2024: 2023 18,5, 2024 19
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, C04, D01——1918Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 19
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
A00, A01, C01, D01——1919Xu hướng 2023–2024: 2023 19, 2024 19
Quản trị nhân lực
mã 7340404
A00, C00, D01, D14——19—
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, C04, D01——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Kinh tế đầu tư
mã 7310104
A00, A01, C04, D01——1817Xu hướng 2023–2024: 2023 17, 2024 18
Kinh tế phát triển
mã 7310105
A00, A01, C04, D01——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Kế toán
mã 7340301
A00, A01, D01, D07——1818,5Xu hướng 2023–2024: 2023 18,5, 2024 18
Quản lý công (Quản lý kinh tế)
mã 7340403
A00, A01, C01, D01——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Luật kinh tế
mã 7380107
A00, C00, D01, D14——1819Xu hướng 2023–2024: 2023 19, 2024 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A00, C00, C04, D01——1819Xu hướng 2023–2024: 2023 19, 2024 18
Kế toán tổng hợp chất lượng cao (dạy và học bằng tiếng Anh)
mã 7340301-CLC
A00, A01, D01, D07———21

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên (TUEBA) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Luật kinh tế với 20 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên (TUEBA) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kinh tế đầu tư với 17 điểm (thang 30).
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên (TUEBA) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.