Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên (TUAF)

Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 23 chương trình, từ 16 đến 16 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
16
Cao nhất 2026
16
Chương trình
23
Phương thức
2
Thái NguyênCông lậpMã trường DTNLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

23 chương trình năm 2026 · 41 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp202620252023Xu hướng
Quản lý thông tin
mã 7320205
D01, D84, A07, C20161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Công nghệ sinh học
mã 7420201
B00, B02, B03, B05161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Khoa học môi trường
mã 7440301
D01, B00, A09, A07161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Khoa học và quản lý môi trường
mã 7440301_CTTT
A00, B00, A01, D10161516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2025 15, 2026 16
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, B00, C02, D01161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101_CTTT
A00, B00, D08, D01161516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2025 15, 2026 16
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
A00, B00, D01, D07161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
mã 7549002
A00, B00, B08, D07161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Nông nghiệp công nghệ cao
mã 7620101
A00, B00, C02, B02161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Chăn nuôi
mã 7620105
A00, B00, C02, D01161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Khoa học cây trồng
mã 7620110
A00, B00, C02161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Kinh tế nông nghiệp
mã 7620115
A00, B00, C02161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Quản lý tài nguyên rừng
mã 7620211
A01, A14, B03, B00161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Thú y
mã 7640101
A00, B00, C02, D01161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Quản lý du lịch quốc tế
mã 7810204_CTTT
A00, B00, A01, D01161516
năm này mã 7810204
Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2025 15, 2026 16
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
C00, D14, B00, A01161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Quản lý đất đai
mã 7850103
A00, A01, D10, B00161515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2025 15, 2026 16
Quản lý kinh tế
mã 7310110
—1615—Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 16
Tài chính - Kế toán
mã TCKT
—1615
năm này mã 7340301
—Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 16
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
mã 7480201
—1615—Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 16
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
mã 7580109
—1615—Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 16
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—16——
Lâm sinh
mã 7620205
—16——
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, B00, C02, A01—1515Xu hướng 2023–2025: 2023 15, 2025 15
Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến)
mã 7620115_CTTT
A00, B00, A01, D01—1516Xu hướng 2023–2025: 2023 16, 2025 15
Tiếng Anh du lịch
mã 7220201
——15—
Tiếng Anh du lịch (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại Hà Giang)
mã 7220201-HG
——15—
Tài chính - Kế toán (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại Hà Giang)
mã 7340301-HG
——15—
Công nghệ và đổi mới sáng tạo; Trí tuệ nhân tạo (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại Hà Giang)
mã 7480201-HG
——15—
Lâm nghiệp; Nông lâm kết hợp
mã 7620205
——15—
Bất động sản
mã 7340116
A00, A02, D10, C00——15
Kinh doanh quốc tế (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7340120HG
A00, B00, C02, A01——15
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
A00, B00, A09, A07——15
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
A00, A17, A01, A10——15
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7549002HG
A00, B00, B08, D07——15
Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7620101HG
A00, B00, C02, B02——15
Chăn nuôi (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7620105HG
A00, B00, C02, D01——15
Khoa học cây trồng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7620110HG
A00, B00, C02——15
Phát triển nông thôn
mã 7620116
A00, B00, C02, B02——15
Lâm sinh
mã 7620205
A09, A15, B02, C14——15
Quản lý tài nguyên và môi trường (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7850101HG
C00, D14, B00, A01——15
Thang 30

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 30 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp202620252023Xu hướng
Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường - Chương trình tiên tiến)
mã 7440301_CTTT
A00, B00, A01, D10——16
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
mã 7540101_CTTT
A00, B00, D08, D01——16
Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)
mã 7620115_CTTT
A00, B00, A01, D01——16
Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến)
mã 7810204
A00, B00, A01, D01——16
Quản lý thông tin
mã 7320205
D01, D84, A07, C20——15
Bất động sản
mã 7340116
A00, A02, D10, C00——15
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, B00, C02, A01——15
Kinh doanh quốc tế (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7340120HG
A00, B00, C02, A01——15
Công nghệ sinh học
mã 7420201
B00, B02, B03, B05——15
Khoa học môi trường
mã 7440301
D01, B00, A09, A07——15
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
A00, B00, A09, A07——15
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
A00, B00, C02, D01——15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
mã 7540106
A00, B00, D01, D07——15
Công nghệ chế biến lâm sản
mã 7549001
A00, A17, A01, A10——15
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
mã 7549002
A00, B00, B08, D07——15
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7549002HG
A00, B00, B08, D07——15
Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao)
mã 7620101
A00, B00, C02, B02——15
Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7620101HG
A00, B00, C02, B02——15
Chăn nuôi
mã 7620105
A00, B00, C02, D01——15
Chăn nuôi (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7620105HG
A00, B00, C02, D01——15
Khoa học cây trồng
mã 7620110
A00, B00, C02——15
Khoa học cây trồng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7620110HG
A00, B00, C02——15
Kinh tế nông nghiệp
mã 7620115
A00, B00, C02——15
Phát triển nông thôn
mã 7620116
A00, B00, C02, B02——15
Lâm sinh
mã 7620205
A09, A15, B02, C14——15
Quản lý tài nguyên rừng
mã 7620211
A01, A14, B03, B00——15
Thú y
mã 7640101
A00, B00, C02, D01——15
Quản lý tài nguyên và môi trường
mã 7850101
C00, D14, B00, A01——15
Quản lý tài nguyên và môi trường (đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
mã 7850101HG
C00, D14, B00, A01——15
Quản lý đất đai
mã 7850103
A00, A01, D10, B00——15

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên (TUAF) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Quản lý thông tin với 16 điểm (thang 30).
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên (TUAF) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.