Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên (ICTU)
Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 33 chương trình, từ 18 đến 23 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 18
- Cao nhất 2026
- 23
- Chương trình
- 33
- Phương thức
- 2
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
33 chương trình năm 2026 · 46 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|
Vi mạch bán dẫn mã VMBDD | — | 23 | 21,75 năm này mã 7510302_V | — | |
Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) mã OTDIE | — | 22 | — | — | |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng mã LOGIS | — | 21,5 | 20,5 năm này mã 7340405 | — | |
Tự động hóa mã TUDHO | A00, C01, C14, D01 | 21 | 19 năm này mã 7510303 | 16 năm này mã 7510303 | |
Tài chính số (Fintech) mã FINTC | — | 21 | — | — | |
Khoa học máy tính mã KHMTI | — | 21 | — | — | |
Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) mã ITGLO | — | 20,8 | — | — | |
Kỹ thuật phần mềm song bằng (ĐHQG Kyungpook Hàn Quốc) mã KPMKN | — | 20,8 | — | — | |
Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) mã AIGLO | — | 20,7 | — | — | |
Quản trị kinh doanh số mã QTKDS | A00, C01, C14, D01 | 20,5 | 18,5 năm này mã 7310109 | 17,5 năm này mã 7310109 | |
Marketing số mã MKTSO | A00, C01, C14, D01 | 20,5 | 19,25 năm này mã 7340122_TD | 16 năm này mã 7340122_TD | |
Kỹ thuật điện, điện tử mã KTDDT | A00, C01, C14, D01 | 20,5 | 18,5 năm này mã 7510301 | 16 năm này mã 7510301 | |
Điện tử - viễn thông mã DTVTH | A00, C01, C14, D01 | 20,5 | 21,25 năm này mã 7510302 | 17 năm này mã 7510302 | |
Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) mã ITCOR | — | 20,5 | — | — | |
Quản trị văn phòng mã QTVPH | A00, C01, C14, D01 | 20 | 19,5 năm này mã 7340406 | 16 năm này mã 7340406 | |
Kỹ thuật phần mềm mã KTPME | A00, C01, C14, D01 | 20 | 18,75 năm này mã 7480103 | 16 năm này mã 7480103 | |
Cơ điện tử mã CODTU | A00, C01, C14, D01 | 20 | 19,75 năm này mã 7520119 | 16 năm này mã 7520119 | |
An ninh mạng mã ANMAG | — | 20 | 19,25 năm này mã 7480202 | — | |
Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) mã SNATR | — | 20 | — | — | |
Trí tuệ nhân tạo mã TTNTA | — | 20 | — | — | |
Công nghệ ô tô mã CNOTO | — | 19,5 | — | — | |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) mã TATRT | — | 19,5 | — | — | |
Thương mại điện tử mã TMDTU | A00, C01, C14, D01 | 19 | 18 năm này mã 7340122 | 17 năm này mã 7340122 | |
Công nghệ thông tin mã CNTTI | A00, C01, C14, D01 | 19 | 18,5 năm này mã 7480201 | 16 năm này mã 7480201 | |
Nghệ thuật số mã NGTSO | — | 19 | 23 năm này mã 7320104_NTS | — | |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Điện Biên) mã CNTTD | — | 19 | — | — | |
Thiết kế đồ họa mã TKDHO | A00, C01, C14, D01 | 18,5 | 18 năm này mã 7210403 | 16,5 năm này mã 7210403 | |
Công nghệ truyền thông mã CNTRT | A00, C01, C14, D01 | 18,5 | 19 năm này mã 7320106 | 17 năm này mã 7320106 | |
Kỹ thuật máy tính mã KTMTI | A00, C01, C14, D01 | 18,5 | 18,75 năm này mã 7480108 | 16,5 năm này mã 7480108 | |
Quản lý thể thao số và E-Sports mã ESPOR | — | 18,5 | — | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung kỹ thuật công nghệ) mã TTRKT | — | 18,5 | — | — | |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) mã TTRTT | — | 18,5 | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã TTDPT | A00, C01, C14, D01 | 18 | 18 năm này mã 7320104 | 16 năm này mã 7320104 | |
Tiếng Anh truyền thông mã 7220201 | — | — | 22 | — | |
Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU mã 7480103_KNU | A00, C01, C14, D01 | — | 21,25 | 19,5 | |
Công nghệ tài chính mã 7310109_TC | — | — | 20 | — | |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) mã 7480101 | A00, C01, C14, D01 | — | 19,5 | 16,5 | |
Công nghệ thông tin trọng điểm mã 7480201_TD | — | — | 19,5 | — | |
Công nghệ thông tin quốc tế mã 7480201_QT | A00, C01, C14, D01 | — | 18,75 | 16,5 | |
Công nghệ ôtô mã 7510212 | A00, C01, C14, D01 | — | 18 | 16 | |
Hệ thống thông tin quản lý (Tin học kinh tế) mã 7340405 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
An toàn thông tin mã 7480202 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18 | |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 16,5 | |
Hệ thống thông tin mã 7480104 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 16,5 | |
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin chất lượng cao) mã 7480201_CLC | A00, C01, C14, D01 | — | — | 16,5 | |
Kỹ thuật y sinh (Kỹ thuật hình ảnh y học) mã 7520212 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 16,5 |
Thang 30
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 24 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|
Hệ thống thông tin mã 7480104 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 21,5 | |
An toàn thông tin mã 7480202 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 21 | |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu mã 7480102 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 20,5 | |
Kỹ thuật phần mềm (Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU) mã 7480103_KNU | A00, C01, C14, D01 | — | — | 20,5 | |
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin chất lượng cao) mã 7480201_CLC | A00, C01, C14, D01 | — | — | 20,5 | |
Kỹ thuật y sinh (Kỹ thuật hình ảnh y học) mã 7520212 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 20,5 | |
Hệ thống thông tin quản lý (Tin học kinh tế) mã 7340405 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 20 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 20 | |
Kỹ thuật phần mềm mã 7480103 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 19,5 | |
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin quốc tế) mã 7480201_QT | A00, C01, C14, D01 | — | — | 19,5 | |
Quản trị văn phòng mã 7340406 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 19 | |
Công nghệ kỹ thuật máy tính mã 7480108 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 19 | |
Kinh tế số (Quản trị kinh doanh số) mã 7310109 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Công nghệ truyền thông mã 7320106 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Thương mại điện tử (Marketing số) mã 7340122_TD | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện, điện tử) mã 7510301 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa) mã 7510303 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot (Cơ điện tử) mã 7520119 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18,5 | |
Thiết kế đồ họa mã 7210403 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18 | |
Công nghệ ôtô và giao thông thông minh (Công nghệ ôtô) mã 7510212 | A00, C01, C14, D01 | — | — | 18 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên (ICTU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Vi mạch bán dẫn với 23 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên (ICTU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Truyền thông đa phương tiện với 18 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên (ICTU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.tuaf.edu.vn/uploads/files/2023/q%C4%91-3910_cong-bo-diem-trung-tuyen-%C4%91h,-c%
- 2025tnu.edu.vn/upload/2006712/fck/nguyenthithuha/4434_Q%C4%90-%C4%90HTN%20c%C3%B4ng%20b%E1%BB%
- 2026tnu.edu.vn/dao-tao/thong-tin-tuyen-sinh/dai-hoc-thai-nguyen-cong-bo-diem-trung-tuyen-cac-n
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn các trường khác ở Thái Nguyên
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.