Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên (TNUT)

Năm 2026, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 29 chương trình, từ 16 đến 24,5 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
16
Cao nhất 2026
24,5
Chương trình
29
Phương thức
2
Thái NguyênCông lậpMã trường DTKLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

29 chương trình năm 2026 · 39 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch
mã CBM
A00, A01, D01, D0724,524,524—Xu hướng 2024–2026: 2024 24, 2025 24,5, 2026 24,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã CDK
A00, A01, D01, D072422,751919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 22,75, 2026 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã TDH
A00, A0123,7622,751919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 22,75, 2026 23,76
Kỹ thuật Cơ điện tử
mã KCT
A00, A01, D01, D0723,25221717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 22, 2026 23,25
Kỹ thuật điện, điện tử
mã KDT
—23———
Kỹ thuật điện
mã KTD
A00, A01, D01, D0722,7520,251616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 20,25, 2026 22,75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã CDT
A00, A01, D01, D0722,6520,51716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 20,5, 2026 22,65
Cơ khí chế tạo máy
mã KTC
—22,5———
Quản lý công nghiệp
mã QLC
A00, A01, D01, D0722,05191616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 19, 2026 22,05
Tự động hóa thiết kế và chế tạo
mã KTC1
—2219——Xu hướng 2025–2026: 2025 19, 2026 22
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã KVT
A00, A01, D01, D0721,8519,251616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 19,25, 2026 21,85
Logistics
mã QLC1
—21,7517——Xu hướng 2025–2026: 2025 17, 2026 21,75
Kỹ thuật máy tính
mã KMT
A00, A01, D01, D0721,519,51717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 19,5, 2026 21,5
Công nghệ sản xuất tự động
mã CTC
—21,35———
Tự động hóa cơ khí (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
mã CTT
—21,2———
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã CTO
A00, A01, D01, D072119,51919Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 19, 2025 19,5, 2026 21
Công nghệ cơ khí số
mã CKS
—21———
Công nghệ chế tạo máy
mã CTM
A00, A01, D01, D0720,65161615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 16, 2026 20,65
Công nghệ ô tô điện và ô tô lai
mã CTO1
—20,2518——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 20,25
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh
mã KDO1
—20,2516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 20,25
Robot và trí tuệ nhân tạo
mã KRB
A00, A01, D01, D07201617—Xu hướng 2024–2026: 2024 17, 2025 16, 2026 20
Kinh tế công nghiệp
mã KCN
A00, A01, D01, D0719,5161616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 16, 2026 19,5
Hệ thống điều khiển công nghiệp (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
mã DTT
—19,5———
Kỹ thuật xây dựng
mã KXD
A00, A01, D01, D0719161615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 16, 2026 19
Kỹ thuật vật liệu
mã KVL
A00, A01, D01, D0718,9161615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 16, 2026 18,9
Công nghệ khuôn mẫu
mã CKM
—18,25———
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh
mã KDO2
—17,516——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 17,5
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị
mã KTM
—16,1———
Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ
mã NNA
—16———
Kỹ thuật cơ khí
mã KTC
A00, A01, D01, D07—20,251616Xu hướng 2023–2025: 2023 16, 2024 16, 2025 20,25
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
mã CTC
A00, A01, D01, D07—201717Xu hướng 2023–2025: 2023 17, 2024 17, 2025 20
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)
mã CTT
A00, A01, D01, D07—181818Xu hướng 2023–2025: 2023 18, 2024 18, 2025 18
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
mã DTT
A00, A01, D01, D07—171818Xu hướng 2023–2025: 2023 18, 2024 18, 2025 17
Ngôn ngữ Anh
mã NNA
A00, A01, D01, D07—161716Xu hướng 2023–2025: 2023 16, 2024 17, 2025 16
Kỹ thuật môi trường
mã KTM
A00, B00, D01, D07—151615
năm này mã KTM2
Xu hướng 2023–2025: 2023 15, 2024 16, 2025 15
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã KDO
A00, A01, D01, D07——1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Kiến trúc
mã KTS
V00, V01, V02, A01——1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Nghiệp vụ ngoại thương - Giảng dạy bằng tiếng Anh)
mã QLC_TA
A00, A01, D01, D07——1616Xu hướng 2023–2024: 2023 16, 2024 16
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)
mã KTM1
A00, B00, D01, D07———15
Thang 30

Học bạ

0 chương trình năm 2026 · 24 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)
mã CBM
A00, A01, D01, D07——24—
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã CDK
A00, A01, D01, D07——2222Xu hướng 2023–2024: 2023 22, 2024 22
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã CTO
A00, A01, D01, D07——2222Xu hướng 2023–2024: 2023 22, 2024 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã TDH
A00, A01——2222Xu hướng 2023–2024: 2023 22, 2024 22
Kỹ thuật máy tính
mã KMT
A00, A01, D01, D07——2120Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 21
Quản lý công nghiệp
mã QLC
A00, A01, D01, D07——2121Xu hướng 2023–2024: 2023 21, 2024 21
Nghiệp vụ ngoại thương (Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh)
mã QLC_TA
A00, A01, D01, D07——2120Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã CTC
A00, A01, D01, D07——2021Xu hướng 2023–2024: 2023 21, 2024 20
Kỹ thuật cơ khí – Chương trình tiên tiến
mã CTT
A00, A01, D01, D07——2020Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 20
Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến
mã DTT
A00, A01, D01, D07——2020Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 20
Kinh tế công nghiệp
mã KCN
A00, A01, D01, D07——2020Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 20
Kỹ thuật cơ điện tử
mã KCT
A00, A01, D01, D07——2021Xu hướng 2023–2024: 2023 21, 2024 20
Ngôn ngữ Anh
mã NNA
A00, A01, D01, D07——2020Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã CDT
A00, A01, D01, D07——1919Xu hướng 2023–2024: 2023 19, 2024 19
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã KDO
A00, A01, D01, D07——1919Xu hướng 2023–2024: 2023 19, 2024 19
Kỹ thuật cơ khí
mã KTC
A00, A01, D01, D07——1919Xu hướng 2023–2024: 2023 19, 2024 19
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã KVT
A00, A01, D01, D07——1919Xu hướng 2023–2024: 2023 19, 2024 19
Công nghệ chế tạo máy
mã CTM
A00, A01, D01, D07——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Kỹ thuật điện
mã KTD
A00, A01, D01, D07——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Kỹ thuật môi trường
mã KTM
A00, B00, D01, D07——1818
năm này mã KTM2
Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Kiến trúc
mã KTS
V00, V01, V02, A01——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Kỹ thuật vật liệu
mã KVL
A00, A01, D01, D07——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Kỹ thuật xây dựng
mã KXD
A00, A01, D01, D07——1818Xu hướng 2023–2024: 2023 18, 2024 18
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Kỹ thuật môi trường)
mã KTM1
A00, B00, D01, D07———18

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên (TNUT) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch với 24,5 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên (TNUT) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ với 16 điểm (thang 30).
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên (TNUT) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 2 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.